Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:10:00 đến ngày 2020-02-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,268,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công việc không xác định được khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp choá đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | choá |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | cửa |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 128 | đầu cáp |
| 6 | Luồn cáp cửa cột, luồn cáp vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 128 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63 | cột |
| 8 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 756 | m |
| 9 | Lắp khung móng cột đèn, tủ điện bulong M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn thép góc L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 128 | m |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 124 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.950,28 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm, D≤75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,1 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.263,54 | m |
| 19 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.263,54 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Đào móng chôn cột, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63,24 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột, tủ điện mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng cột, tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường, hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,4 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 659,16 | m3 |
| 27 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17.553 | viên |
| 28 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 194,02 | m3 |
| 29 | Ni lôn báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 974,5 | m2 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 514,74 | m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều sâu vết cắt ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 926,72 | m |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.266,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,09 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 300,36 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 300,36 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150,18 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.001,19 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.001,19 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh U cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.896 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,22 | m3 |
| 3 | Lắp dựng lại cấu kiện đúc sẵn, tấm đan rãnh U60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 593 | cái |
| 4 | Nạo vét rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 203,38 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.184,26 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,86 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh U60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.006 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh U60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.006 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh U40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 372 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh U40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 930 | cấu kiện |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều sâu vết cắt ≤ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.274,33 | m |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều sấu vết cắt ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 546,14 | m |
| 3 | Tháo dỡ viên vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.821 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 493,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt ống cống hộp KT1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 7 | Chèn khe cống hộp bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,32 | m |
| 8 | Bê tông lót móng bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 9 | Vữa XM đệm bó vỉa M100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 473,22 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 1 KT(26x20x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.675 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 2 KT(26x20x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 444 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa loại 3 (hàm ếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,45 | m3 |
| 14 | Vữa XM đệm tấm đan M100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 231,68 | M2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh KT(25x50x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.853 | tấm |
| 16 | Bê tông khóa hè, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65,79 | m3 |
| 17 | Bù vênh vỉa hè bằng bê tông, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 442,05 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng hè, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 446,55 | m3 |
| 19 | Vữa XM đệm lát gạch M100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.379,31 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.379,31 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi