Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Đại Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:47:00 đến ngày 2020-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V-HSMT | 1 | khoản |
| B | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V-HSMT | 345,9855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo chương V-HSMT | 2,5521 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V-HSMT | 130,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V-HSMT | 12,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V-HSMT | 9,2616 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chương V-HSMT | 6,7338 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | Theo chương V-HSMT | 22,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V-HSMT | 27,26 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo chương V-HSMT | 776,2053 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường,ngoai nhà | Theo chương V-HSMT | 733,3759 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà | Theo chương V-HSMT | 1.380,1196 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa+ cột | Theo chương V-HSMT | 186,3173 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% tổng diện tích dầm, trần) | Theo chương V-HSMT | 139,7353 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Theo chương V-HSMT | 96,2185 | m² |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V-HSMT | 49,068 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo chương V-HSMT | 45,3336 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo chương V-HSMT | 9,2 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo chương V-HSMT | 1,4375 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chương V-HSMT | 0,7465 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-HSMT | 10,6475 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V-HSMT | 6,9784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V-HSMT | 1,8694 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V-HSMT | 682,2881 | m² |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V-HSMT | 171,749 | m² |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V-HSMT | 1.377 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V-HSMT | 9,482 | m² |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V-HSMT | 210,6429 | m² |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1); tính 30% khối lượng | Theo chương V-HSMT | 13,269 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1); tính 30% khối lượng | Theo chương V-HSMT | 41,0039 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1.1) | Theo chương V-HSMT | 243,5875 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-HSMT | 211,32 | m |
| 16 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (Vận dụng Tính NC) | Theo chương V-HSMT | 217,52 | m |
| 17 | Đắp gờ chỉ trang trí đầu cột | Theo chương V-HSMT | 24 | đầu |
| 18 | Đắp lô gô trường học | Theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V-HSMT | 21,911 | m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ 6x24cm, vữa lót M75 | Theo chương V-HSMT | 8,457 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600mm | Theo chương V-HSMT | 49,1256 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 (VL, NC,MTC*2) | Theo chương V-HSMT | 49,068 | m² |
| 23 | Mua Sikatop Seal 107 DM 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp | Theo chương V-HSMT | 147,204 | kg |
| 24 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (Vận dụng mã tính NC) | Theo chương V-HSMT | 49,068 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-HSMT | 776,2053 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit màu vàng nhạt bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-HSMT | 18,37 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit màu đỏ Hoa Phượng bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-HSMT | 19,2435 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit màu vàng nhạt bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-HSMT | 33,336 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit màu đỏ hoa Phượng bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-HSMT | 27,604 | m2 |
| 30 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Theo chương V-HSMT | 45,3336 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Falcon 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-HSMT | 1.071,88 | 1m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Falcon 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-HSMT | 1.761,8536 | 1m² |
| 33 | Mua thép hộp độ dày 2,0 ÷5,4 làm xà gồ hao hụt 2% | Theo chương V-HSMT | 60,8788 | kg |
| 34 | Mua thép hình U100*50*3 làm xà gồ hao hụt 2,5% | Theo chương V-HSMT | 2.031,2623 | kg |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V-HSMT | 2,0414 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-HSMT | 176,144 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-HSMT | 2,0414 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo chương V-HSMT | 3,4599 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V-HSMT | 5,1929 | 100m2 |
| 40 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi KT70*70cm (Lấy theo giá tương quan tay vịn 60x80cm) | Theo chương V-HSMT | 27,26 | m |
| 41 | Mua thép đặc 14*14 làm lan can hao hụt 1% | Theo chương V-HSMT | 150,5304 | kg |
| 42 | Mua thép đặc 18*18 làm lan can hao hụt 1% | Theo chương V-HSMT | 119,1194 | kg |
| 43 | Mua thép bản 30*3 làm lan can hao hụt 5% | Theo chương V-HSMT | 26,7645 | kg |
| 44 | Sản xuất lan can (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-HSMT | 24,6703 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-HSMT | 7,909 | m2 |
| 47 | Sơn gỗ 3 nước | Theo chương V-HSMT | 7,6328 | m2 |
| 48 | Trụ cột con tiện gỗ lim Nam Phi | Theo chương V-HSMT | 1 | trụ |
| 49 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Theo chương V-HSMT | 689,94 | kg |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V-HSMT | 1,7769 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-HSMT | 75,4537 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-HSMT | 114,9696 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V-HSMT | 484,8 | m |
| 54 | Nẹp phào 10x40 | Theo chương V-HSMT | 354 | m |
| 55 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V-HSMT | 30,96 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) | Theo chương V-HSMT | 86,832 | m2 |
| 57 | Phụ trội kính | Theo chương V-HSMT | 75,132 | m2 |
| 58 | Sơn gỗ 3 nước | Theo chương V-HSMT | 200,616 | m2 |
| 59 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V-HSMT | 235,584 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V-HSMT | 484,8 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V-HSMT | 117,792 | m2 |
| 62 | Bản lề gông mạ 160 | Theo chương V-HSMT | 504 | cái |
| 63 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo chương V-HSMT | 84 | cài |
| 64 | Móc gió | Theo chương V-HSMT | 36 | cái |
| 65 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Theo chương V-HSMT | 29,13 | m2 |
| 66 | Ô kính trên các cửa S1 và D1, kính dày 6,38mm (150.000+230.000) | Theo chương V-HSMT | 30,384 | m2 |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V-HSMT | 3,072 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-HSMT | 3,2736 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-HSMT | 0,8256 | m3 |
| 74 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo chương V-HSMT | 1 | công |
| 75 | Tay vịn inox 304 (gia công, lắp đặt) | Theo chương V-HSMT | 257,71 | kg |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V-HSMT | 7,2 | m² |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Automat 3 pha 125A | Theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Automat 1 pha 125A | Theo chương V-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Automat 1 pha 32A | Theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Automat 1 pha 16A | Theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đèn LED ốp trần D LN 03L 320/20W (SS) | Theo chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Đèn LED BD M16L 120 /36w -SS | Theo chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Ty treo đèn | Theo chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V-HSMT | 48 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi+Đế âm chống cháy+ mặt Sino | Theo chương V-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt +Đế âm chống cháy+ mặt Sino | Theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Công tắc 4 hạt +Đế âm chống cháy+ mặt Sino | Theo chương V-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 1.650,3 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 569,28 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 569,28 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V-HSMT | 79,91 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V-HSMT | 141,89 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V-HSMT | 141,89 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chương V-HSMT | 99,37 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V-HSMT | 234,37 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo chương V-HSMT | 135 | m |
| 22 | Hộp tủ điện KT:400*600*250 | Theo chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Hộp tủ điện KT:300*400*200 | Theo chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Hộp tủ điện KT:200*300*150 | Theo chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 25 | Hộp phân dây | Theo chương V-HSMT | 15 | hộp |
| 26 | ống mềm SP D16 | Theo chương V-HSMT | 700 | m |
| 27 | ống mềm SP D20 | Theo chương V-HSMT | 1.200 | m |
| 28 | ống mềm SP D25 | Theo chương V-HSMT | 128 | m |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V-HSMT | 0,1382 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V-HSMT | 0,1382 | 100m³ |
| 31 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V-HSMT | 79,1 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V-HSMT | 45,7 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Chân bật thép | Theo chương V-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Thuê máy đo điện trở | Theo chương V-HSMT | 1 | ca |
| 37 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V-HSMT | 0,0331 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V-HSMT | 0,0331 | 100m³ |
| 39 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo chương V-HSMT | 2 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V-HSMT | 11 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V-HSMT | 2,5 | m |
| 42 | Cờ tiếp địa dẹt L25*2 | Theo chương V-HSMT | 0,0393 | kg |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V-HSMT | 11,2 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V-HSMT | 1 | đầu |
| 45 | ống nhựa TFP d=32/25mm, L=6m | Theo chương V-HSMT | 0,112 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V-HSMT | 0,96 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác inox D110 | Theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Đai giữ ống inox D110mm | Theo chương V-HSMT | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo chương V-HSMT | 0,072 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi