Gói thầu: Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 384-E7.4; Sửa chữa nhánh rẽ và kết cấu giàn TBA Lũng Giang 1, Bất Lự 2 thuộc lộ 384-E7.4; Sửa chữa, thay kết cấu giàn TBA Bất Lự 1 lộ 371-E27.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV lộ 384-E7.4; Sửa chữa nhánh rẽ và kết cấu giàn TBA Lũng Giang 1, Bất Lự 2 thuộc lộ 384-E7.4; Sửa chữa, thay kết cấu giàn TBA Bất Lự 1 lộ 371-E27.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 14:51:00 đến ngày 2020-02-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,129,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 0,3213 | km |
| 2 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 4,896 | km |
| 3 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 0,3519 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 105 | m |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Vật tư A cấp | 27 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Vật tư A cấp | 36 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng X5F-35-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XL4F-35-XT | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 18 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 129 | chuỗi |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 21 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 48 | quả |
| 22 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 6 | đầu | |
| 23 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,3 | km | |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,21 | km | |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-50/8-12,7kV | 0,054 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,66 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 4,773 | km | |
| 28 | Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 105 | quả | |
| 29 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 3 | chuỗi | |
| 30 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 30 | chuỗi | |
| 31 | Hạ và lắp lại sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 32 | Hạ và lắp lại bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp lại bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cáp +CSV 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ lắp lại ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp lại thang sắt cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp lại cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 39 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 40 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 16 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 2 | cột | |
| 42 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 1 | cột | |
| 43 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | 21 | cột | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 47,22 | tấn | |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,8 | tấn | |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện thu hồi cũ | 1,0155 | tấn | |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,3768 | tấn | |
| 48 | Biển báo an toàn | 21 | cái | |
| 49 | Biển báo số cột | 21 | vị trí | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 18 | móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 2 | móng | |
| 53 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 21 | bộ | |
| C | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35(22)c | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trạm biến áp trên 2 cột LT12-12 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24(35)kV TBA trên 2 cột LT12-12 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ trung gian 24(35)kV trên 2 cột LT12-12 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Giá và cô li ê đỡ máy biến áp trên 2 cột LT12-12 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 10 | Thang sắt cột trạm biến áp | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại cầu chì cắt tải - 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 45 | đầu | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 6 | đầu | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 45 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 12 | m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 18 | m | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 56 | quả | |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 35kV trong trạm biến áp | 3 | chuỗi | |
| 23 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 12 | quả | |
| 24 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 25 | Tháo hạ MBA 560kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 26 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột | 2 | máy | |
| 27 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột | 1 | máy | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm | 1 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi bộ cầu chì SI 35kV trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo hạ, lắp lại bộ chống sét van đến 35kV trong trạm biến áp | 3 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 trong TBA | 13,5 | m | |
| 32 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối 0,4kV trên cột | 1 | tủ | |
| 33 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù 0,4kV-150kVAr trong trạm biến áp | 1 | tủ | |
| 34 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm TBA | 45 | quả | |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-35 trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 42 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 3 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 3 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm biến áp, trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 48 | m | |
| 47 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 72 | m | |
| 48 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 48 | m | |
| 49 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn xuất tuyến từ tủ phân phối XLPE4A120 | 80 | m | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,07 | tấn | |
| 51 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện thu hồi cũ | 0,54 | tấn | |
| 52 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 53 | Đai thép, khóa đai cố định cáp dọc cột | 24 | bộ | |
| 54 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 55 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 56 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | móng | |
| 57 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 3 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | 48 | cái | |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 273 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện trung thế | 21 | vị trí | |
| E | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA điện áp 22 ÷ 35kV | 3 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | 56 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤35kV | 3 | chuỗi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi