Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191139659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:27:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,800,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần Xây Dựng HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO |
|||
| 1 | Cạo sủi bề mặt, vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 399,257 | m2 |
| 2 | Cạo sủi bề mặt, vệ sinh tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 159,357 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 399,257 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 159,357 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.330,857 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 531,19 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 438,94 | m2 |
| 8 | Cạo sủi bề mặt, vệ sinh tường sơn dầu hành lang | Chương V của E-HSMT | 35,559 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường hành lang | Chương V của E-HSMT | 35,559 | m2 |
| 10 | Sơn tường bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,559 | m2 |
| C | CỬA ĐI, CỬA SỐ | |||
| 1 | Làm vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 348,69 | m2 |
| 2 | Thay mới ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bông sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 117,66 | m2 |
| 4 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp hoàn thiện bông sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 117,66 | m2 |
| D | NỀN LÁT GẠCH, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác hút sạch hầm phân tự hoại hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch cũ thạch anh nhám kt 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 37,196 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa xi măng lát gạch | Chương V của E-HSMT | 37,196 | m2 |
| 4 | Làm vệ sinh sàn | Chương V của E-HSMT | 6,376 | 100m2 |
| 5 | Cán nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,196 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh chống trượt kt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,196 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh kt 200x250mm | Chương V của E-HSMT | 145,62 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa xi măng tường ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 145,62 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch ceramic kt 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 145,62 | m2 |
| 10 | Chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 53,376 | m2 |
| 11 | Cạo sủi bề mặt, vệ sinh tường sơn nước nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 80,9 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| E | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng tấm trần thạch cao KT 600x600 | Chương V của E-HSMT | 30,364 | m2 |
| 4 | Cạo sủi bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 103,655 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 313,441 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 103,655 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 345,517 | m2 |
| F | BẬC CẤP | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mài bậc cấp ngoài nhà, bậc cấp cầu thang, bậc cấp cột cờ bằng hóa chất chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 134,212 | m2 |
| G | TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN RAM DỐC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ tay vịn cầu thang, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 47,956 | m2 |
| 2 | Sơn dầu 1 lớp lót, 2 lớp hoàn thiện lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 47,956 | m2 |
| H | SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 170,59 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 3 lớp theo quy trình nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 170,59 | m2 |
| 4 | Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 162,62 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 11 v/m2 cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 42,128 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| I | NỀN SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn nền sân | Chương V của E-HSMT | 2,615 | 100m2 |
| 2 | Đục tạo nhám nền sân cũ | Chương V của E-HSMT | 50,101 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 51,2 | m3 |
| 4 | Láng nền sân tạo dốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 501,01 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 501,01 | m2 |
| J | HỐ GA, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét chất cặn mương nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 138,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V của E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông thành mương nước đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông thành mương, thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp mương nước | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Trát thành mương nước, thành hồ ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ vì kèo nhà xe | Chương V của E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 2 | Sơn dầu hệ vì kèo nhà xe | Chương V của E-HSMT | 9,011 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO, CỔNG, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Cạo sủi bề mặt, vệ sinh bề mặt tường rào | Chương V của E-HSMT | 910,23 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường hàng rào | Chương V của E-HSMT | 182,046 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 910,23 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt | Chương V của E-HSMT | 553,612 | m2 |
| 5 | Sơn dầu 1 lớp lót, 2 lớp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 553,612 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 47,705 | m2 |
| 7 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai | Chương V của E-HSMT | 43,1 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Chương V của E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18mm, xây tường bảng tên chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Trát tường bảng tên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,327 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 3,553 | m2 |
| 15 | CCLĐ Bộ chữ inox màu đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | CCLĐ kính cường lực dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 4,116 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường bảng tên | Chương V của E-HSMT | 12,846 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,846 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 9,965 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN TỦ ĐIỆN DB-T |
|||
| 1 | MCB-3P-63A; 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH600xW400xD200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | TỦ ĐIỆN DB-L | |||
| 1 | MCB-3P-40A; 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-32A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH600xW400xD200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh Busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB-T1,T2,T3,T4,T5,T6,T7,T8,T9 DB-L1,L2,L3,L4,L5,L6,L7,L8,L9 | |||
| 1 | MCB-2P-32A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A; 6kA | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 5 đường lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| P | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG + ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều+ mặt lạ mặt 1 lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều + mặt lạ mặt 2 lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều+ măt lạ mặt 3 lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Công tác đơn 2 chiều + mặt lạ mặt 1 lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Quạt trần 66W | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Dimmer quạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 60 | bảng |
| 8 | Box ngã ba D20 | Chương V của E-HSMT | 95 | hộp |
| 9 | Đế nổi | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 10 | Đèn LED ốp trần 18W tròn | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Đèn dowlight 14W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Đèn máng đơn 0.6m , bóng led 1x9W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đèn máng đơn 1.2m , bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đèn máng đôi 1.2 m , bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 15 | Dây điện Cu/XLPE/PVC-1Cx 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Dây điện Cu/XLPE/PVC-1Cx10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC-1Cx10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC-1Cx6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.254 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.695 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 22 | Nẹp PVC D20X10 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 23 | Máng cáp điện động lực 100x50 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi