Gói thầu: Gói thầu số 05-2020-SCL: Thi công xây lắp các công trình đại tu các trạm biến áp năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-2020-SCL: Thi công xây lắp các công trình đại tu các trạm biến áp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 14:06:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,273,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng các công trình | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì các công trình | 24 | tháng | |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| B | Công trình: Đại tu các TBA Cấn Hạ, Việt Yên 1, Việt Yên 2, Ngọc Phúc 3, Thái Thượng Khê 2, Đĩnh Tú 2, Liệp Mai 2, Đông Hạ 1, Bơm Đìa Lóc, Trại Vàng 1, Thắng Đầu 1, Thắng Đầu 2, Hòa Trúc 1, Long Phú 4, Long Phú 2, Đồng Đống, Tái định cư Phú Mãn, Vĩnh Phúc | |||
| C | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 400A | 7 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V - 630A | 10 | tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V - 1000A | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | 1 | bộ | |
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 168 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 140 | m | |
| 3 | Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 29 | m | |
| 4 | Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 6 | m | |
| F | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| G | Phần thiết bị lắp đặt lại | |||
| 1 | MBA 180KVA-22/0,4kV (Tận dụng) | 1 | máy | |
| 2 | MBA 250KVA-35/0,4kV (Tận dụng) | 1 | máy | |
| 3 | MBA 250KVA-22/0,4kV (Tận dụng) | 2 | máy | |
| 4 | MBA 320KVA-22/0,4kV (Tận dụng) | 1 | máy | |
| 5 | MBA 400KVA-22/0,4kV (Tận dụng) | 1 | máy | |
| 6 | Chống sét van ZnO - 35kV (Tận dụng) | 1 | bộ 3 pha | |
| 7 | Chống sét van ZnO - 24kV (Tận dụng) | 5 | bộ 3 pha | |
| H | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Kẹp quai + hotline KQ+HT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| 8 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 9 | Xà phụ XP1 (9,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỉnh trạm XNT-2,6: (63 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m): (56,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (3,0m): (62,91 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 (33,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-3,0 (36,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dầm đỡ MBA (tim 2,6m): 269,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Dầm đỡ MBA (tim 3,0m): (292,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dầm đỡ MBA cột kép: (109,96 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-2,6 (306,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-3,0 (316,11 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện cột đơn (108,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo (39,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Thang trèo (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Dọc tuyến (16,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 24 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến (15,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | h.thống |
| 25 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 14m - Ngang tuyến (17,56 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 26 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 27 | Cổng trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Bản lề sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| I | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI-35 (tận dụng) | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-22(tận dụng) | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - Tận dụng | 329 | m | |
| 4 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Tận dụng | 112 | m | |
| 5 | Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) | 36 | m | |
| 6 | Chuỗi néo đơn-22kV Silicol (tận dụng) | 3 | chuỗi | |
| 7 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV (tận dụng) | 9 | quả | |
| 8 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV (tận dụng) | 8 | quả | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x120, tháo hạ lắp lại | 224 | m | |
| J | Phần kết cấu xây dựng | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, nhà hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,64 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,79 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| K | Phần thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 300A | 4 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V - 400A | 5 | tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V - 500A | 4 | tủ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V - 600A | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V - 630A | 3 | tủ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V - 800A | 1 | tủ | |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV | 1 | Bộ | |
| L | Phần thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Hộp chụp cực | 3 | cái | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 105 | m | |
| 4 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 15 | m | |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 15 | m | |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | 5 | m | |
| 7 | Dây dẫn AC70/11 | 10 | m | |
| 8 | Dây dẫn AC95 | 8 | m | |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV | 24 | quả | |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV | 4 | quả | |
| 11 | Xà phụ XP1 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỉnh trạm XNT-2,6 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,6m) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (3,0m) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-3,0 | 2 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ MBA (tim 2,6m) | 4 | bộ | |
| 18 | Dầm đỡ MBA (tim 3,0m) | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ MBA cột kép | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện trạm: GCĐ-2,6 | 5 | bộ | |
| 21 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-3,0 | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế cách điện cột đơn | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo | 6 | bộ | |
| 24 | Thang trèo | 5 | bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Dọc tuyến | 1 | h.thống | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến | 2 | h.thống | |
| 27 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 14m - Ngang tuyến | 1 | h.thống | |
| 28 | Cửa trạm 1,2m | 1 | bộ | |
| M | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 18 | cái | |
| N | Đại tu các TBA Doanh Trại T54, Trung Đoàn 102, Phượng Cách 3, Tân Hòa 2, Tân Hòa 5, Khánh Tân 1, Trung Đoàn E58, Đồng Lư 1, Đồng Lư 2 | |||
| O | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 630A | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V - 1000A | 1 | tủ | |
| Q | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 168 | m | |
| 3 | Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 26 | m | |
| 4 | Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 95 | m | |
| R | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| S | Phần thiết bị lắp đặt lại | |||
| 1 | MBA 320KVA-35/0,4kV (Tận dụng) | 1 | máy | |
| 2 | MBA 560KVA-35/0,4kV (Tận dụng) | 3 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V - 630A (Tận dụng) | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V - 800A (Tận dụng) | 1 | tủ | |
| T | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 6 | Chuỗi néo đơn 22KV (3 bát thủy tinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn 35KV (4 bát thủy tinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 8 | Kẹp quai + hotline KQ+HT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | quả |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA ( Chụp Silicol ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3 pha |
| 12 | Chụp SI ( Chụp Silicol ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3 pha |
| 13 | Chụp CSV (chụp Silicol) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3 pha |
| 14 | Xà phụ XP1 (9,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỉnh trạm XNT-2,6 (63 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỉnh trạm XNT-3,0 (70,08 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV (2,8m): (34,39 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m): (56,99 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (3,0m): (62,91 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (2,6m): (33,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (3,0m): (36,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Dầm đỡ MBA (tim 2,6m): (269,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Dầm đỡ MBA (tim 3,0m): (292,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 2,6m): (306,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 3,0m): (316,11 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện trạm bệt (60,52 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo (15,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện hạ áp 600V-630A trạm bệt (27,32kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo (39,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Thang đỡ cáp mặt máy trạm bệt (39,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Thang trèo (33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 10m - Ngang tuyến (14,22 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 33 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến (15,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | h.thống |
| 34 | Cột BTLT 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 35 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 36 | Cổng trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cổng trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Bản lề sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x120, tháo hạ lắp lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 43 | Tấm ốp D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| U | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI-35 (tận dụng) | 4 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-22(tận dụng) | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 - Tận dụng | 7 | m | |
| 4 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - Tận dụng | 28 | m | |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Tận dụng | 112 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm M120 (tận dụng) | 20 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm M95 (tận dụng) | 5 | m | |
| 8 | Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) | 42 | m | |
| 9 | Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) | 27 | m | |
| V | Phần kết cấu xây dựng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,63 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, nhà hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,29 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,9 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| W | Phần thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V - 500A | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V - 630A | 1 | tủ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | 2 | bộ | |
| X | Phần thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Hộp chụp cực | 5 | cái | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 160 | m | |
| 3 | Dây dẫn AC70/11 | 41 | m | |
| 4 | Thanh đồng D8 | 28 | m | |
| 5 | Chuỗi néo đơn Silicol-35kV | 12 | chuỗi | |
| 6 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV | 18 | quả | |
| 7 | Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV | 43 | quả | |
| 8 | Xà phụ XP1 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly- 2,6m | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỉnh trạm XNT-2,6 | 3 | bộ | |
| 11 | Xà đỉnh trạm XNT-3,0 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,6m) | 5 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (3,0m) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 22: XTG1-2,6 (2,6m) | 5 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (3,0m) | 3 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ MBA (tim 2,6m) | 2 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ MBA (tim 3,0m) | 2 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện trạm: GCĐ-22 (tim 2,6m) | 2 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 3,0m) | 2 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện trạm bệt | 2 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ tủ điện hạ áp 600V-630A trạm bệt | 1 | bộ | |
| 22 | Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo | 2 | bộ | |
| 23 | Thang trèo | 3 | bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 10m - Ngang tuyến | 1 | h.thống | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến | 3 | h.thống | |
| 26 | Cột H cao 8m | 2 | cột | |
| Y | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi