Gói thầu: Gói thầu số 05-2020-SCL: Thi công xây lắp các công trình đại tu các trạm biến áp năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210004-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 05-2020-SCL: Thi công xây lắp các công trình đại tu các trạm biến áp năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200208473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 14:06:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,273,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng các công trình 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí bảo trì các công trình 24 tháng
5 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 khoản
6 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 khoản
B Công trình: Đại tu các TBA Cấn Hạ, Việt Yên 1, Việt Yên 2, Ngọc Phúc 3, Thái Thượng Khê 2, Đĩnh Tú 2, Liệp Mai 2, Đông Hạ 1, Bơm Đìa Lóc, Trại Vàng 1, Thắng Đầu 1, Thắng Đầu 2, Hòa Trúc 1, Long Phú 4, Long Phú 2, Đồng Đống, Tái định cư Phú Mãn, Vĩnh Phúc
C PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
D Phần thiết bị
1 Tủ điện hạ thế 600V - 400A 7 tủ
2 Tủ điện hạ thế 600V - 630A 10 tủ
3 Tủ điện hạ thế 600V - 1000A 1 tủ
4 Cầu dao phụ tải 24kV-630A 1 bộ
E Phần vật liệu
1 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 168 m
2 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 140 m
3 Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 29 m
4 Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 6 m
F PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
G Phần thiết bị lắp đặt lại
1 MBA 180KVA-22/0,4kV (Tận dụng) 1 máy
2 MBA 250KVA-35/0,4kV (Tận dụng) 1 máy
3 MBA 250KVA-22/0,4kV (Tận dụng) 2 máy
4 MBA 320KVA-22/0,4kV (Tận dụng) 1 máy
5 MBA 400KVA-22/0,4kV (Tận dụng) 1 máy
6 Chống sét van ZnO - 35kV (Tận dụng) 1 bộ 3 pha
7 Chống sét van ZnO - 24kV (Tận dụng) 5 bộ 3 pha
H Phần vật liệu lắp mới
1 Dây đồng mềm M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
2 Đầu cốt đồng M120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
3 Đầu cốt đồng M240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
4 Đầu cốt đồng M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
6 Kẹp quai + hotline KQ+HT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
8 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
9 Xà phụ XP1 (9,85 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà đỉnh trạm XNT-2,6: (63 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m): (56,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (3,0m): (62,91 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 (33,84 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-3,0 (36,8 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Dầm đỡ MBA (tim 2,6m): 269,62 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
16 Dầm đỡ MBA (tim 3,0m): (292,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Dầm đỡ MBA cột kép: (109,96 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Ghế cách điện trạm : GCĐ-2,6 (306,64 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
19 Ghế cách điện trạm : GCĐ-3,0 (316,11 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Ghế cách điện cột đơn (108,94 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo (39,82 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
22 Thang trèo (33,7 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
23 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Dọc tuyến (16,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 h.thống
24 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến (15,46 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 h.thống
25 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 14m - Ngang tuyến (17,56 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 h.thống
26 Ống nhựa xoắn D40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
27 Cổng trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Bản lề sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
29 Biển báo tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
30 Biển báo an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
31 Khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
I Phần vật liệu lắp đặt lại
1 Cầu chì tự rơi SI-35 (tận dụng) 1 bộ 3 pha
2 Cầu chì tự rơi SI-22(tận dụng) 2 bộ 3 pha
3 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - Tận dụng 329 m
4 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Tận dụng 112 m
5 Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) 36 m
6 Chuỗi néo đơn-22kV Silicol (tận dụng) 3 chuỗi
7 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV (tận dụng) 9 quả
8 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV (tận dụng) 8 quả
9 Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x120, tháo hạ lắp lại 224 m
J Phần kết cấu xây dựng
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m3
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, nhà hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,64 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,64 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,89 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,79 m2
9 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
10 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=7km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
K Phần thu hồi thiết bị
1 Tủ điện hạ thế 600V - 300A 4 tủ
2 Tủ điện hạ thế 600V - 400A 5 tủ
3 Tủ điện hạ thế 600V - 500A 4 tủ
4 Tủ điện hạ thế 600V - 600A 1 tủ
5 Tủ điện hạ thế 600V - 630A 3 tủ
6 Tủ điện hạ thế 600V - 800A 1 tủ
7 Cầu dao cách ly 24kV 1 Bộ
L Phần thu hồi vật liệu
1 Hộp chụp cực 3 cái
2 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 5 m
3 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 105 m
4 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 15 m
5 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 15 m
6 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 5 m
7 Dây dẫn AC70/11 10 m
8 Dây dẫn AC95 8 m
9 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV 24 quả
10 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV 4 quả
11 Xà phụ XP1 2 bộ
12 Xà đỉnh trạm XNT-2,6 1 bộ
13 Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,6m) 2 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi (3,0m) 1 bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-2,6 3 bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1-3,0 2 bộ
17 Dầm đỡ MBA (tim 2,6m) 4 bộ
18 Dầm đỡ MBA (tim 3,0m) 1 bộ
19 Giá đỡ MBA cột kép 1 bộ
20 Ghế cách điện trạm: GCĐ-2,6 5 bộ
21 Ghế cách điện trạm : GCĐ-3,0 1 bộ
22 Ghế cách điện cột đơn 1 bộ
23 Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo 6 bộ
24 Thang trèo 5 bộ
25 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Dọc tuyến 1 h.thống
26 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến 2 h.thống
27 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 14m - Ngang tuyến 1 h.thống
28 Cửa trạm 1,2m 1 bộ
M Phần vận chuyển
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 18 cái
N Đại tu các TBA Doanh Trại T54, Trung Đoàn 102, Phượng Cách 3, Tân Hòa 2, Tân Hòa 5, Khánh Tân 1, Trung Đoàn E58, Đồng Lư 1, Đồng Lư 2
O PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
P Phần thiết bị
1 Tủ điện hạ thế 600V - 630A 2 tủ
2 Tủ điện hạ thế 600V - 1000A 1 tủ
Q Phần vật liệu
1 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 56 m
2 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 168 m
3 Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 26 m
4 Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 95 m
R PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
S Phần thiết bị lắp đặt lại
1 MBA 320KVA-35/0,4kV (Tận dụng) 1 máy
2 MBA 560KVA-35/0,4kV (Tận dụng) 3 máy
3 Tủ điện hạ thế 600V - 630A (Tận dụng) 1 tủ
4 Tủ điện hạ thế 600V - 800A (Tận dụng) 1 tủ
T Phần vật liệu lắp mới
1 Dây đồng mềm M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
2 Đầu cốt đồng M120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Đầu cốt đồng M240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
4 Đầu cốt đồng M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 cái
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
6 Chuỗi néo đơn 22KV (3 bát thủy tinh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
7 Chuỗi néo đơn 35KV (4 bát thủy tinh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 chuỗi
8 Kẹp quai + hotline KQ+HT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 quả
9 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
10 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 quả
11 Chụp sứ cao thế MBA ( Chụp Silicol ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ 3 pha
12 Chụp SI ( Chụp Silicol ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ 3 pha
13 Chụp CSV (chụp Silicol) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ 3 pha
14 Xà phụ XP1 (9,85 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà đỉnh trạm XNT-2,6 (63 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 Xà đỉnh trạm XNT-3,0 (70,08 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Xà đỡ CSV (2,8m): (34,39 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (2,6m): (56,99 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
19 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (3,0m): (62,91 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (2,6m): (33,84 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (3,0m): (36,8 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 Dầm đỡ MBA (tim 2,6m): (269,62 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Dầm đỡ MBA (tim 3,0m): (292,33 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 2,6m): (306,64 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 3,0m): (316,11 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Ghế cách điện trạm bệt (60,52 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo (15,3 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
28 Giá đỡ tủ điện hạ áp 600V-630A trạm bệt (27,32kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo (39,82 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
30 Thang đỡ cáp mặt máy trạm bệt (39,62 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Thang trèo (33,7 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 10m - Ngang tuyến (14,22 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 h.thống
33 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến (15,46 kg/bộ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 h.thống
34 Cột BTLT 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
35 Ống nhựa xoắn D40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
36 Cổng trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
37 Cổng trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Bản lề sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
39 Biển báo tên trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
40 Biển báo an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
41 Khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
42 Cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x120, tháo hạ lắp lại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
43 Tấm ốp D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
44 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
45 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
U Phần vật liệu lắp đặt lại
1 Cầu chì tự rơi SI-35 (tận dụng) 4 bộ 3 pha
2 Cầu chì tự rơi SI-22(tận dụng) 2 bộ 3 pha
3 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 - Tận dụng 7 m
4 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 - Tận dụng 28 m
5 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Tận dụng 112 m
6 Dây đồng mềm M120 (tận dụng) 20 m
7 Dây đồng mềm M95 (tận dụng) 5 m
8 Dây bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) 42 m
9 Dây bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm (tận dụng) 27 m
V Phần kết cấu xây dựng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,63 m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,52 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m2
12 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
13 Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, nhà hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,61 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,29 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164,9 m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
21 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
22 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=7km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
24 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
25 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
26 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
W Phần thu hồi thiết bị
1 Tủ điện hạ thế 600V - 500A 2 tủ
2 Tủ điện hạ thế 600V - 630A 1 tủ
3 Cầu dao cách ly 35kV 2 bộ
X Phần thu hồi vật liệu
1 Hộp chụp cực 5 cái
2 Cáp hạ thế 0,6-1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 160 m
3 Dây dẫn AC70/11 41 m
4 Thanh đồng D8 28 m
5 Chuỗi néo đơn Silicol-35kV 12 chuỗi
6 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-22kV 18 quả
7 Sứ đứng + ty mạ VHĐ-35kV 43 quả
8 Xà phụ XP1 2 bộ
9 Xà đỡ cầu dao cách ly- 2,6m 1 bộ
10 Xà đỉnh trạm XNT-2,6 3 bộ
11 Xà đỉnh trạm XNT-3,0 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,6m) 5 bộ
13 Xà đỡ cầu chì tự rơi (3,0m) 2 bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian 22: XTG1-2,6 (2,6m) 5 bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian: XTG1 (3,0m) 3 bộ
16 Dầm đỡ MBA (tim 2,6m) 2 bộ
17 Dầm đỡ MBA (tim 3,0m) 2 bộ
18 Ghế cách điện trạm: GCĐ-22 (tim 2,6m) 2 bộ
19 Ghế cách điện trạm : GCĐ-22 (tim 3,0m) 2 bộ
20 Ghế cách điện trạm bệt 2 bộ
21 Giá đỡ tủ điện hạ áp 600V-630A trạm bệt 1 bộ
22 Thang đỡ cáp mặt máy trạm treo 2 bộ
23 Thang trèo 3 bộ
24 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 10m - Ngang tuyến 1 h.thống
25 Hệ thống tiếp địa dọc cột BTLT 12m - Ngang tuyến 3 h.thống
26 Cột H cao 8m 2 cột
Y Phần vận chuyển
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->