Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 19:26:00 đến ngày 2020-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,658,180,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 2,006 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III | 50,1491 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 15,4208 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4125 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,7623 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,4978 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 50,884 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,0996 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,6489 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,4348 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 3,7752 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,199 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 41,4133 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,3076 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,6834 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,8046 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,4344 | m3 | |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8358 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4583 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,2134 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 1,2134 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,1655 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2346 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,9399 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật tầng 1 | 0,7304 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 4,3173 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8954 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính <=18 mm | 1,1603 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính >18 mm | 0,418 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 | 1,4127 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,3588 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,4256 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,2166 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | 0,2644 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,5316 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái tầng 1 | 1,3401 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính <=10 mm | 1,9161 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,4009 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 50,5605 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,9471 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,2924 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 0,6881 | m3 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2346 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,7944 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật tầng 2 | 0,7304 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,3173 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8562 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,4906 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2, cao <=16 m | 1,2819 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,4752 | m3 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lam chớp, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0269 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lam chớp | 0,0624 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông lam chớp..., đá 1x2, mác 200 | 0,3886 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái tầng 2, cao <=16 m | 2,2687 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,4415 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,1753 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 48,9336 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 3,4486 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,2289 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chắn mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 13,3091 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,4076 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,1148 | m3 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, sê nô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2869 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi, sê nô | 0,3105 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông giằng thu hồi, sê nô, đá 1x2, mác 200 | 3,1659 | m3 | |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,5 | 0,7747 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,5 | 0,7747 | tấn | |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 2,0452 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc | 49,678 | m | |
| 70 | Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 23,499 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 332,515 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 501,271 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 103,2885 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158,1248 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 276,6907 | m2 | |
| 76 | Trát sênô, tường chắn mái, vữa XM mác 75 | 172,5104 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,9 | m | |
| 78 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 295,68 | m | |
| 79 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 50,5299 | m2 | |
| 80 | Trát đấu trụ | 4 | cái | |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 26,2038 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,2038 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 254,7065 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 349,804 | m2 | |
| 85 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | 33,393 | m2 | |
| 86 | Giá đỡ bàn bằng Inox hộp 30x30x1,2 | 3 | cái | |
| 87 | Lát tấm đá Granite dày 30 mặt bàn đặt chậu rửa | 2,202 | m2 | |
| 88 | SXLD hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox | 18,7946 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.039,375 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 481,9716 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,3252 | 100m2 | |
| 92 | SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 49,17 | m2 | |
| 93 | SX cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp khung bao, khung đứng, thanh ngang dày I,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 39,96 | m2 | |
| 94 | SX cửa lên mái bằng thép hộp panô tôn | 0,4757 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | 89,6057 | m2 | |
| 96 | SX vách kính bằng nhôm Việt Pháp dày 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 15,435 | m2 | |
| 97 | SX vách kính ngăn khu vệ sinh bằng inox hộp kính mờ 5mm | 7,02 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng vách kính | 22,455 | m2 | |
| 99 | SX hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp | 39,96 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,96 | m2 | |
| 101 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | 10,2 | m3 | |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 15 | m | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,2 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 3 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 47 | m | |
| 107 | Chân đỡ dây thu, dẫn sét | 44 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | 18 | bộ | |
| 110 | Chóa đèn đường chiếu sáng lắp bóng 150W/220V | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 112 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 17 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 22 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | 12 | hộp | |
| 119 | Tủ điện tổng 200x300x150 | 1 | hộp | |
| 120 | Tủ điện tổng 150x200x80 | 1 | hộp | |
| 121 | Hộp 1 aptomat chìm tường | 14 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | 13 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | 1 | cái | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 52 | m | |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 70 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 520 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 45 | m | |
| 132 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 133 | Tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 134 | Bình bột chữa cháy BC MFZ4 | 2 | cái | |
| 135 | Bình chữa cháy khí CO2 + Giá để | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,65 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,35 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,25 | 100m | |
| 139 | Cút HDPE d=25mm | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25-20mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25-20mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | 30 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=20mm | 17 | cái | |
| 146 | Van phao hình cầu D25 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D30 | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa Inox | 3 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bồn | |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | 1 | bồn | |
| 156 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 157 | Vòi rửa D15 | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1,3 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,68 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,55 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,01 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,1 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | 18 | cái | |
| 165 | Măng sông D110 | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110mm | 9 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110-90mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110-60mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | 23 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=90mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=90-60mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | 37 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=60mm | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60-42mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60-34mm | 8 | cái | |
| 176 | Phễu thu Inox D60 | 13 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rác D150 | 7 | cái | |
| 178 | Đai leo giữ ống | 70 | cái | |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | 0,1354 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa móng hố đào bằng thủ công, đất cấp III | 3,3861 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,6854 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,1196 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,0713 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | 0,0449 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,2751 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,538 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10 mm | 0,0162 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ bể | 0,0294 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200 | 0,2371 | m3 | |
| 12 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,018 | m2 | |
| 13 | Đánh bóng chống thấm cho bể | 21,018 | m2 | |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,168 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | 0,0424 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể | 0,0208 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,477 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, Vxmcv mác 100 | 5 | cái | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,7104 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,984 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0824 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5648 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,7 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0738 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép | 0,0738 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1296 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1296 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 30x30x2.5 | 0,0725 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0725 | tấn | |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 0,4536 | 100m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 19,14 | m2 | |
| D | BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | 0,3397 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa móng bể, bằng thủ công, đất cấp III | 8,4926 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,591 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,1471 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bể | 0,0235 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 2,2675 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 50 | 7,0027 | m3 | |
| 8 | Lát gạch không nung đáy bể | 9,3952 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=18 mm | 0,0249 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể | 0,042 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | 0,3388 | m3 | |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,5648 | m2 | |
| 14 | Đánh màu chống thấm cho bể | 37,5648 | m2 | |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 9,3952 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | 0,0174 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,0331 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,9712 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | 9 | cái | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 14,3383 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,2812 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III | 0,8436 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,5 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tròn D76x3 | 0,0438 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép | 0,0438 | tấn | |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0363 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0363 | tấn | |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0325 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0325 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 0,16 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế máy, đường kính <=10 mm | 0,0497 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đế máy | 0,009 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đế máy, đá 1x2, mác 200 | 0,3375 | m3 | |
| E | HỐ THU RÁC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng hố chôn, đất cấp III | 0,0899 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa móng hố chôn bằng thủ công, đất cấp III | 2,248 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,635 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố chôn, đường kính <=10 mm | 0,038 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy hố chôn | 0,0145 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy hố chôn, đá 1x2, mác 200 | 0,8785 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố chôn, vữa XM mác 50 | 3,5932 | m3 | |
| 8 | Lát gạch chỉ đáy hố chôn | 2,7768 | m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố chôn, đường kính <=10 mm | 0,0036 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố chôn, đường kính <=18 mm | 0,0178 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố chôn | 0,05 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng hố chôn, đá 1x2, mác 200 | 0,43 | m3 | |
| 13 | Trát tường hố chôn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,472 | m2 | |
| 14 | Láng đáy hố chôn, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 2,7768 | m2 | |
| 15 | Thùng chứa rác thải 120L bằng nhựa | 4 | thùng | |
| 16 | Tấm tôn đậy mặt hố chôn | 4,9284 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1124 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 0,3372 | 100m3 | |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,7921 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,3232 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,6604 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0136 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,03 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1055 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,743 | m3 | |
| 9 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0774 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,3678 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,101 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng biển cổng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0072 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng ngang biển cổng | 0,0094 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng ngang biển cổng, đá 1x2, mác 200 | 0,1371 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,3725 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,4 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 3,8184 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 1 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,7725 | m2 | |
| 20 | Cắt dán chữ + lô gô biển cổng | 1 | bộ | |
| 21 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | 0,1347 | tấn | |
| 22 | Sơn cánh cổng sắt thép các loại 3 nước | 7,2 | m2 | |
| 23 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 24 | Vòng bi | 4 | bộ | |
| 25 | Chốt cổng | 1 | bộ | |
| G | TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN H-K-M-A-B = 41,6M | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 14,1723 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,3728 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,0637 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,2543 | m3 | |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,7241 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,256 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,055 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,092 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | 0,6406 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,89 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 55,6556 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 155,68 | m | |
| 14 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | 0,8803 | tấn | |
| 15 | Sơn hoa sắt tường rào sắt thép các loại 3 nước | 72,856 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 42,812 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,5456 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0945 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III | 0,2835 | 100m3 | |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN B-C-D-E-F-G-H L=49M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,6114 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,646 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,5276 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8184 | m3 | |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,2038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,0885 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,5343 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1083 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,1225 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | 0,7546 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hàng quay tai tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,6985 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,834 | m2 | |
| 13 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 169,6464 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,72 | m | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,4804 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1041 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III | 0,3123 | 100m3 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 32,3778 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 5,015 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,256 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,4274 | m3 | |
| 5 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,4 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,72 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga | 0,1174 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,808 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh, hố ga, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 42 | cái | |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cấp phối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0972 | 100m3 | |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát lót nền sân, vỉa hè | 12,325 | m3 | |
| 2 | Bê tông sân, vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | 19,055 | m3 | |
| 3 | Làm và chít khe co giãn bằng dây thừng tẩm nhựa | 76,9 | m | |
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 1,4652 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m | 0,3231 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 30,76 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 68,173 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 28,3625 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất từ cos 0.00 xuống đến sân, đất cấp III | 0,383 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,3483 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 4,0449 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 0,2939 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,0759 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ vách tấm ALUM khung thép hộp | 64,02 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,7739 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,5975 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,9614 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất từ cos 0.00 xuống đến sân, đất cấp III | 0,0687 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,122 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 0,366 | 100m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 2,665 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 3,9097 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,4914 | m3 | |
| 21 | Hút bể phốt | 1 | xe | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,044 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 0,132 | 100m3 | |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 0,243 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,1461 | tấn | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 0,4884 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,89 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0238 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | 0,0714 | 100m3 | |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,9327 | tấn | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 15,6591 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,2033 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,1586 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III | 0,4758 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi