Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215477-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200128258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 19:26:00 đến ngày 2020-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,180,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 2,006 100m3
2 Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III 50,1491 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 15,4208 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4125 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,7623 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,4978 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 50,884 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm 0,0996 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm 0,6489 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,4348 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 3,7752 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 5,199 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 41,4133 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm 0,3076 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm 0,6834 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,8046 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,4344 m3
18 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8358 100m3
19 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4583 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 1,2134 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 1,2134 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 9,1655 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2346 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,9399 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật tầng 1 0,7304 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 4,3173 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,8954 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính <=18 mm 1,1603 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính >18 mm 0,418 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 1,4127 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 16,3588 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,4256 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,2166 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường 0,2644 100m2
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,5316 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái tầng 1 1,3401 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính <=10 mm 1,9161 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,4009 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 50,5605 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,9471 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,2924 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 0,6881 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2346 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,7944 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật tầng 2 0,7304 100m2
46 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 4,3173 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,8562 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,4906 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2, cao <=16 m 1,2819 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,4752 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lam chớp, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0269 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lam chớp 0,0624 100m2
53 Bê tông lam chớp..., đá 1x2, mác 200 0,3886 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái tầng 2, cao <=16 m 2,2687 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,4415 tấn
56 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 21,1753 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 48,9336 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,4486 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,2289 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chắn mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 13,3091 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,4076 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,1148 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, sê nô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2869 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi, sê nô 0,3105 100m2
65 Bê tông giằng thu hồi, sê nô, đá 1x2, mác 200 3,1659 m3
66 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,5 0,7747 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,5 0,7747 tấn
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm 2,0452 100m2
69 Tôn úp nóc 49,678 m
70 Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 23,499 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 332,515 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 501,271 m2
73 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 103,2885 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 158,1248 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 276,6907 m2
76 Trát sênô, tường chắn mái, vữa XM mác 75 172,5104 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,9 m
78 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 295,68 m
79 Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50,5299 m2
80 Trát đấu trụ 4 cái
81 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 26,2038 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 26,2038 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 254,7065 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 349,804 m2
85 Láng granitô tam cấp, cầu thang 33,393 m2
86 Giá đỡ bàn bằng Inox hộp 30x30x1,2 3 cái
87 Lát tấm đá Granite dày 30 mặt bàn đặt chậu rửa 2,202 m2
88 SXLD hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 18,7946 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.039,375 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 481,9716 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,3252 100m2
92 SX cửa đi bằng nhôm Việt Pháp khung cánh 1,4 mm; thanh ngang, thanh ốp l,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm 49,17 m2
93 SX cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp khung bao, khung đứng, thanh ngang dày I,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm 39,96 m2
94 SX cửa lên mái bằng thép hộp panô tôn 0,4757 m2
95 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 89,6057 m2
96 SX vách kính bằng nhôm Việt Pháp dày 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm 15,435 m2
97 SX vách kính ngăn khu vệ sinh bằng inox hộp kính mờ 5mm 7,02 m2
98 Lắp dựng vách kính 22,455 m2
99 SX hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 39,96 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 39,96 m2
101 Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III 10,2 m3
102 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 15 m
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 10,2 m3
105 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 3 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 47 m
107 Chân đỡ dây thu, dẫn sét 44 cái
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 19 bộ
109 Lắp đặt đèn ốp trần 40W 18 bộ
110 Chóa đèn đường chiếu sáng lắp bóng 150W/220V 1 bộ
111 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
112 Điều hòa 2 chiều 12000BTU 1 bộ
113 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 17 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 22 cái
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm 12 hộp
119 Tủ điện tổng 200x300x150 1 hộp
120 Tủ điện tổng 150x200x80 1 hộp
121 Hộp 1 aptomat chìm tường 14 hộp
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A 13 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A 2 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A 2 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A 1 cái
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 320 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 52 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 70 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 520 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm 45 m
132 Tủ đựng bình chữa cháy 2 tủ
133 Tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy 2 bộ
134 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 2 cái
135 Bình chữa cháy khí CO2 + Giá để 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,65 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,35 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,25 100m
139 Cút HDPE d=25mm 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 6 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25mm 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25-20mm 3 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25-20mm 1 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm 30 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=20mm 17 cái
146 Van phao hình cầu D25 2 cái
147 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 6 cái
148 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm 7 cái
149 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D30 1 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa Inox 3 bộ
153 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bồn
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 1 bồn
156 Máy bơm nước 1 cái
157 Vòi rửa D15 1 cái
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 1,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,68 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,55 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,01 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,1 100m
164 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm 18 cái
165 Măng sông D110 3 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110mm 9 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110-90mm 1 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=110-60mm 4 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm 23 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=90mm 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=90-60mm 4 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm 37 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê d=60mm 12 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60-42mm 2 cái
175 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60-34mm 8 cái
176 Phễu thu Inox D60 13 cái
177 Cầu chắn rác D150 7 cái
178 Đai leo giữ ống 70 cái
B BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, đất cấp III 0,1354 100m3
2 Đào sửa móng hố đào bằng thủ công, đất cấp III 3,3861 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,6854 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,1196 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,0713 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể 0,0449 100m2
7 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 1,2751 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,538 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ bể, đường kính <=10 mm 0,0162 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cổ bể 0,0294 100m2
11 Bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200 0,2371 m3
12 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 21,018 m2
13 Đánh bóng chống thấm cho bể 21,018 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,168 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể 0,0424 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể 0,0208 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,477 m3
18 Lắp dựng tấm đan nắp bể, Vxmcv mác 100 5 cái
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,7104 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,984 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,588 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0824 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5648 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,7 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0738 tấn
8 Lắp dựng cột thép 0,0738 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1296 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1296 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 30x30x2.5 0,0725 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,0725 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm 0,4536 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,14 m2
D BỂ SỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng bể, đất cấp III 0,3397 100m3
2 Đào sửa móng bể, bằng thủ công, đất cấp III 8,4926 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,591 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,1471 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy bể 0,0235 100m2
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 2,2675 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 50 7,0027 m3
8 Lát gạch không nung đáy bể 9,3952 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=10 mm 0,005 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính <=18 mm 0,0249 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể 0,042 100m2
12 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 0,3388 m3
13 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,5648 m2
14 Đánh màu chống thấm cho bể 37,5648 m2
15 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 9,3952 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể 0,0174 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể 0,0331 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,9712 m3
19 Lắp dựng tấm đan nắp bể 9 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 14,3383 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,2812 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III 0,8436 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,5 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,1 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0256 100m2
26 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,256 m3
27 Sản xuất cột bằng thép tròn D76x3 0,0438 tấn
28 Lắp dựng cột thép 0,0438 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0363 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0363 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép 0,0325 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,0325 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm 0,16 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế máy, đường kính <=10 mm 0,0497 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đế máy 0,009 100m2
36 Bê tông đế máy, đá 1x2, mác 200 0,3375 m3
E HỐ THU RÁC THẢI Y TẾ
1 Đào móng hố chôn, đất cấp III 0,0899 100m3
2 Đào sửa móng hố chôn bằng thủ công, đất cấp III 2,248 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,635 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố chôn, đường kính <=10 mm 0,038 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy hố chôn 0,0145 100m2
6 Bê tông đáy hố chôn, đá 1x2, mác 200 0,8785 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố chôn, vữa XM mác 50 3,5932 m3
8 Lát gạch chỉ đáy hố chôn 2,7768 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố chôn, đường kính <=10 mm 0,0036 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố chôn, đường kính <=18 mm 0,0178 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố chôn 0,05 100m2
12 Bê tông giằng hố chôn, đá 1x2, mác 200 0,43 m3
13 Trát tường hố chôn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,472 m2
14 Láng đáy hố chôn, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,7768 m2
15 Thùng chứa rác thải 120L bằng nhựa 4 thùng
16 Tấm tôn đậy mặt hố chôn 4,9284 m2
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1124 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 0,3372 100m3
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,7921 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,44 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,3232 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,6604 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0136 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,03 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1055 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,743 m3
9 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,0774 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,3678 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,101 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng biển cổng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0072 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng ngang biển cổng 0,0094 100m2
14 Bê tông giằng ngang biển cổng, đá 1x2, mác 200 0,1371 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,3725 m2
16 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,4 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,8184 m2
18 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 1 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,7725 m2
20 Cắt dán chữ + lô gô biển cổng 1 bộ
21 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 0,1347 tấn
22 Sơn cánh cổng sắt thép các loại 3 nước 7,2 m2
23 Khóa cổng 1 bộ
24 Vòng bi 4 bộ
25 Chốt cổng 1 bộ
G TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN H-K-M-A-B = 41,6M
1 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 14,1723 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,3728 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,0637 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,2543 m3
5 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,7241 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,256 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,055 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,092 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường rào 0,104 100m2
10 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 0,6406 m3
11 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,89 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 55,6556 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 155,68 m
14 Sản xuất hoa sắt hàng rào 0,8803 tấn
15 Sơn hoa sắt tường rào sắt thép các loại 3 nước 72,856 m2
16 Lắp dựng hoa sắt tường rào 42,812 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,5456 m2
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0945 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III 0,2835 100m3
H TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN B-C-D-E-F-G-H L=49M
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,6114 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,646 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,5276 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8184 m3
5 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,2038 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,0885 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,5343 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1083 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường rào 0,1225 100m2
10 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 0,7546 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hàng quay tai tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,6985 m3
12 Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,834 m2
13 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 169,6464 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 90,72 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,4804 m2
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1041 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III 0,3123 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 32,3778 m3
2 Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 5,015 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,256 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,4274 m3
5 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,4 m2
6 Láng đáy rãnh nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,72 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga 0,1174 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga 0,096 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,808 m3
10 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh, hố ga, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg 42 cái
J SAN NỀN
1 Đắp cấp phối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0972 100m3
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát lót nền sân, vỉa hè 12,325 m3
2 Bê tông sân, vỉa hè, đá 2x4, mác 200 19,055 m3
3 Làm và chít khe co giãn bằng dây thừng tẩm nhựa 76,9 m
L PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 1,4652 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép cao <=16 m 0,3231 tấn
3 Tháo dỡ cửa 30,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 68,173 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 28,3625 m3
6 Đào xúc đất từ cos 0.00 xuống đến sân, đất cấp III 0,383 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 1,3483 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 4,0449 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 0,2939 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,0759 tấn
11 Tháo dỡ vách tấm ALUM khung thép hộp 64,02 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,7739 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,5975 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,9614 m3
15 Đào xúc đất từ cos 0.00 xuống đến sân, đất cấp III 0,0687 100m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,122 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 0,366 100m3
18 Tháo dỡ cửa 2,665 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 3,9097 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,4914 m3
21 Hút bể phốt 1 xe
22 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,044 100m3
23 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 0,132 100m3
24 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 0,243 m2
25 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,1461 tấn
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 0,4884 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,89 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,0238 100m3
29 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III 0,0714 100m3
30 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,9327 tấn
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 15,6591 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,2033 m3
33 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,1586 100m3
34 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly <=4 km 7T, đất cấp III 0,4758 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->