Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215890-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191267651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 13:59:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,204,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ dự toán % 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo án toàn giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 đồng
4 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 51,6 m
5 Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ Như trên 11,3417 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, M150 Như trên 0,54 m3
7 Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
8 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 220 m
9 Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông Như trên 2 cái
10 Áo phản quang Như trên 2 cái
11 Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) Như trên 180 công
B Hạng mục 2: Đường giao thông
1 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Như trên 37,09 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2 Như trên 35,7778 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5kg/m2 Như trên 26,8421 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 4,4553 100tấn
5 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Như trên 4,2248 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 10T Như trên 8,6801 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T Như trên 8,6801 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Như trên 35,7778 100m2
9 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 26,8421 100m2
10 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Như trên 19,02 m3
11 Đào nền, đào khuôn, đào hè, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 9,41 m3
12 Đào nền, đào khuôn, đào hè bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 0,847 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL mua) Như trên 0,0172 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (VL mua) Như trên 0,0939 100m3
15 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 16,02 m3
16 Đào rãnh, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 1,442 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) Như trên 0,6943 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Như trên 0,047 100m3
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Như trên 0,0564 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2 Như trên 19,6164 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 4,4854 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 10T Như trên 4,4854 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T Như trên 4,4854 100tấn
24 Đào nền hè, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 44,73 m3
25 Đào nền hè bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 4,0255 100m3
26 Đắp nền hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL mua) Như trên 0,2042 100m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh Như trên 11,0237 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 72,45 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Như trên 251,17 m3
30 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 712,8 m
31 Lắp đặt bó vỉa 30x18x1000 Như trên 1.114 m
32 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 344,02 m2
33 Lát gạch Terrazzo 300x300x35mm Như trên 4.222,95 m2
34 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Như trên 27 1 cây
35 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Như trên 43 cây
36 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Như trên 43 gốc cây
37 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Như trên 32 cây
38 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Như trên 32 gốc cây
39 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Như trên 0,57 100cây
40 Mua cây Viết Đường kính gốc 10-12cm Như trên 105 cây
41 Đổ đất trồng màu vào bồn cây Như trên 73,5 m3
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Như trên 174,67 m2
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0mm Như trên 153,9 m2
44 Sản xuất, lắp đặt biển tam giác cạnh 900 Như trên 1 cái
45 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m Như trên 1 cái
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng biển báo Như trên 0,014 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200 Như trên 0,18 m3
48 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 40,42 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 6,4362 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 6,4362 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 6,2431 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 6,2431 100m3
C Hạng mục 3: Cống thoát nước
1 Đào móng, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 26,06 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 2,3457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) Như trên 0,8974 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Như trên 24 m3
5 Ván khuôn móng Như trên 0,6731 100m2
6 Xây gạch KN 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, cửa thu, vữa XM M75 Như trên 83,76 m3
7 Trát tường hố ga, cửa thu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 261,5 m2
8 Láng đáy hố ga, dày 2,0cm, vữa XM 75 Như trên 64,17 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu nước, tấm đan, bó vỉa cửa thu Như trên 2,8385 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, tấm đan, bó vỉa cửa thu, đá 1x2, mác 250 Như trên 10,37 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, bó vỉa cửa thu, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,67 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa thu nước, tấm đan, bó vỉa cửa thu Như trên 1,6504 tấn
13 Lót cửa thu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 40,05 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 218 cái
15 Gia công lưới chắn rác thép vuông 12x12 Như trên 697,23 kg
16 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Như trên 61 m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 6,56 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mũ mố Như trên 0,5963 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 0,1979 tấn
20 Lắp đặt bộ nắp ga composite Như trên 61 bộ
21 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 5,1617 100m3
22 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 57,35 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) Như trên 2,2406 100m3
24 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 51,34 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 20,9859 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 2,3717 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 4,3961 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 8,4329 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10 Như trên 2,1443 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10 Như trên 0,919 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 109,1 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 7,42 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 32,1 m3
34 Trét mối nối, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 102,68 m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng rãnh BT Như trên 641 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Như trên 641 cái
37 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (VL mua) Như trên 0,1525 100m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Như trên 0,1235 100m3
39 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Như trên 0,1525 100m3
40 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,5236 100m3
41 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 5,82 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) Như trên 0,2571 100m3
43 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (VL mua) Như trên 0,0544 100m3
44 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Như trên 0,0363 100m3
45 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Như trên 0,0415 100m3
46 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 1,97 m3
47 Lắp đặt cống D800, L=1m bằng cần trục Như trên 16 1 đoạn ống
48 Lắp đặt đế cống D800 Như trên 16 cái
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Như trên 15 1 mối nối
50 Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ Như trên 277,35 m2
51 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Như trên 40,42 m3
52 Phá dỡ tường rãnh cũ bằng búa căn Như trên 9,25 m3
53 Phá dỡ mũ mố bằng búa căn, bê tông không cốt thép Như trên 17,56 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Như trên 19,2 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ Như trên 2,1817 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ, ĐK <=10mm Như trên 0,7262 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2083 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,4137 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,42 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 377 cái
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1 Ghíp đồng lên đèn Như trên 42 bộ
2 Ghíp đấu rẽ nhánh Như trên 20 bộ
3 Băng dính Như trên 30 cuộn
4 Cáp lụa F4 Như trên 165 m
5 Tăng đơ F16 + đai thép + khóa đai Như trên 16 cái
6 Tấm móc F16 Như trên 16 cái
7 Chụp cần đèn đơn trên cột BTLT Như trên 21 cần
8 Đèn cao áp LED 100W Như trên 21 bộ
9 Tủ điều khiển đèn thiết bị ngoại Như trên 0 tủ
10 Giá đỡ tủ điện ĐKCS treo Như trên 0 bộ
11 Tiếpđịa đèn Như trên 21 bộ
12 Cáp đồng treo Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 112,35 m
13 Cáp đồng 2x2.5mm lên đèn Như trên 105 m
14 Cột bê tông dự ứng lực PC8,5-4.3 Như trên 6 cột
15 Móng 1 cột tròn M-PC8,5-4.3 Như trên 6 móng
16 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
17 Công bậc 2&#x2F;7 thu dọn Như trên 1 công
18 Tiếp địa Như trên 21 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->