Gói thầu: 03-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2020 (PHƯỜNG ĐỘI CẤN, LIỄU GIAI, NGỌC HÀ, THÀNH CÔNG)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 03-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2020 (PHƯỜNG ĐỘI CẤN, LIỄU GIAI, NGỌC HÀ, THÀNH CÔNG) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 11:10:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,310,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị- A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: <br/>- Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU)<br/>- Đồng hồ áp lực khí<br/>- Đầu cáp T-plug 24kV-3x240<br/>- Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 <br/>- Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A Trọn bộ (Ngoài trời dùng cho trạm 1 cột) vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-400A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm, bao gồm: - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3P-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Phụ kiện tủ hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - Hộp cáp hạ thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - Tụ bù hạ thế 30KVAr - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P-5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sữ đỡ thanh cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - Hộp cáp hạ thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - Tụ bù hạ thế 30KVAr - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P-5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sữ đỡ thanh cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | quả |
| B | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m <br/>(Khối lượng cấp Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 : 378m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m (Khối lượng cấp Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 : 46m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 ( đã bao gồm ống nối) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 378 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| C | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m <br/>(khối lượng cấp Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 : 153m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,53 | 100m |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV-M3x240mm2 ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV-M3x50mm2 ( bao gồm đầu cốt) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m |
| D | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 251 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| E | Đấu nối tụ bù- Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| F | Cáp ngầm hạ thế- Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.707,8 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240: 1473.29 m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,587 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240: 234.513 m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,318 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.407,7 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | tiêu chuẩn theo HSMT | 63 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 đầu cốt AM-240mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 48 | đầu |
| G | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn - Vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 402,6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | m |
| 3 | Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | đầu |
| H | Phần thiết bị- B cấp | |||
| 1 | Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | bộ |
| I | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 378 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | tiêu chuẩn theo HSMT | 54,007 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 38 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3.339 | viên |
| J | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B cấp | |||
| 1 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| K | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA- B cấp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Cát vàng chống ẩm móng tủ RMU | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,5 | m3 |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp U 140x62x4,9-1200mm (15,96 kg/thanh) | tiêu chuẩn theo HSMT | 31,92 | kg |
| 5 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng :50,336 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 100,672 | kg |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | cái |
| L | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | tiêu chuẩn theo HSMT | 114 | đầu |
| 2 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | tiêu chuẩn theo HSMT | 114 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng : 27,456kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 27,456 | kg |
| 4 | Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| M | Dây đấu nối tụ bù- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | đầu |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù có 3 cầu đấu 4 cực 60A | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| N | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 56 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 219,8 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 27,65 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 73 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 146 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M95 mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | cái |
| 8 | Que hàn | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | kg |
| O | Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm Alus (22x50cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 22 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 42 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Biển an toàn Alu (10x25cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | tiêu chuẩn theo HSMT | 14 | Kg |
| 7 | Khóa MK10 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | cái |
| P | Cáp ngầm hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.081 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | tiêu chuẩn theo HSMT | 130,856 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 74 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9.290 | viên |
| 5 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 44 | cái |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 24.08 kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 361,2 | kg |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 19 | cuộn |
| Q | Công tác dựng cột- B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m (lỗ), chịu lực 5.0 (loại C) LT-10/5.0/190 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | Cột |
| R | Công tác lắp đặt xà hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 41,3 | kg |
| S | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn- B cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây composite trọn bộ | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Đai thép không rỉ | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 3 | Khóa đai | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | tiêu chuẩn theo HSMT | 76 | đầu |
| 5 | Bulong 10x30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 77 | cái |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 21 | cái |
| T | Công tác tiếp địa- B cấp | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | m |
| 2 | ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 48 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | đầu |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | cọc |
| 5 | Bulong 10x30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | cái |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 75,152 | kg |
| U | Công tác tiếp địa hạ thế- ĐM 4970- B thực hiện | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,8 | 10m |
| V | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 - Cáp ngầm trung thế- ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn 2*4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 80,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch đỏ, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 178,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,808 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 70,608 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 95,86 | m3 |
| W | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ- Trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,24 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 23,772 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,181 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,477 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,698 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M200 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,8045 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 13,872 | m3 |
| X | Công tác làm móng xây tường bao, cửa trạm biến áp- ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,824 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,608 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | tiêu chuẩn theo HSMT | 65,6 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 65,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,306 | tấn |
| Y | Công tác tiếp địa- Trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 49 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 49 | m3 |
| Z | Công tác vận chuyển đất thải- trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 14,1588 | m3 |
| AA | Cáp ngầm hạ thế- ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn 2*4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 28,464 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 174,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 53,35 | m2 |
| 7 | Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 278,35 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,372 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 164,573 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 239,304 | m3 |
| AB | Công tác dựng cột- đường trục hạ thế - ĐM 1776+1777 - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M100 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M150 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,1586 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5878 | m3 |
| AC | Hoàn trả- Phần trạm biến áp- B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch block | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường BTXM | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè Terazo | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m2 |
| AD | Hoàn trả- Phần Cáp ngầm cao, hạ thế- B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT | tiêu chuẩn theo HSMT | 56,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | tiêu chuẩn theo HSMT | 57,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 đường BTXM | tiêu chuẩn theo HSMT | 57,05 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | tiêu chuẩn theo HSMT | 262,142 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi