Gói thầu: 03-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2020 (PHƯỜNG ĐỘI CẤN, LIỄU GIAI, NGỌC HÀ, THÀNH CÔNG)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215240-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 03-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH NĂM 2020 (PHƯỜNG ĐỘI CẤN, LIỄU GIAI, NGỌC HÀ, THÀNH CÔNG)
Số hiệu KHLCNT 20200126299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 11:10:00 đến ngày 2020-02-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,310,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị- A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: <br/>- Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU)<br/>- Đồng hồ áp lực khí<br/>- Đầu cáp T-plug 24kV-3x240<br/>- Đầu cáp Elbow (T-plug) 24kV-3x50 <br/>- Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A tiêu chuẩn theo HSMT 7 Tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 7 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A Trọn bộ (Ngoài trời dùng cho trạm 1 cột) vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-400A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm, bao gồm: - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3P-25A - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P - 5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sứ đỡ thanh Cái - Đèn báo pha - Phụ kiện tủ hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 1 tủ
4 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - Hộp cáp hạ thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - Tụ bù hạ thế 30KVAr - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P-5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sữ đỡ thanh cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 5 trụ
5 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Bao gồm: - Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế - Hộp chụp đầu cực MBA - Hộp cáp cao thế - Hộp cáp hạ thế - MCCB 1000A-3P-70kA - MCCB 400A-3P-50kA - MCCB 250A-3P-36kA - MCCB 100A-3P-36kA - MCB 3p-25A - Tụ bù hạ thế 30KVAr - TI hạ thế 1000/5A - Cầu chì 1P-5A - Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5) - Chống sét van hạ thế GZ-500V - Sữ đỡ thanh cái - Đèn báo pha - Bulong móng D28 - Giá kiểm tra máy biến áp - Máng thu dầu - Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA) - Phụ kiện tủ hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 1 trụ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr tiêu chuẩn theo HSMT 2 quả
B Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- Vật liệu A cấp
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m <br/>(Khối lượng cấp Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 : 378m) tiêu chuẩn theo HSMT 3,78 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m (Khối lượng cấp Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 : 46m) tiêu chuẩn theo HSMT 0,46 100m
3 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 3 Bộ
4 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 2 Bộ
5 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 ( đã bao gồm ống nối) tiêu chuẩn theo HSMT 7 Bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 tiêu chuẩn theo HSMT 378 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
C Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- Vật liệu A cấp
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m <br/>(khối lượng cấp Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 : 153m) tiêu chuẩn theo HSMT 1,53 100m
2 Hộp đầu cáp T-plug 24kV-M3x240mm2 ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 4 Bộ
3 Hộp đầu cáp T-plug 24kV-M3x50mm2 ( bao gồm đầu cốt) tiêu chuẩn theo HSMT 2 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 tiêu chuẩn theo HSMT 3 m
D Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- Vật liệu A cấp
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 251 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
E Đấu nối tụ bù- Vật liệu A cấp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
F Cáp ngầm hạ thế- Vật liệu A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240 tiêu chuẩn theo HSMT 1.707,8 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240: 1473.29 m) tiêu chuẩn theo HSMT 14,587 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp ngầm AL 4x240) (khối lượng cấp Cáp ngầm 0,6/1KV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*240: 234.513 m) tiêu chuẩn theo HSMT 2,318 100m
4 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 tiêu chuẩn theo HSMT 1.407,7 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 tiêu chuẩn theo HSMT 63 m
6 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 240mm2 đầu cốt AM-240mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 48 đầu
G Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn - Vật liệu A cấp
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 402,6 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 6 m
3 Ghíp nối bọc cách điện IPC 2 bu lông tiêu chuẩn theo HSMT 16 Bộ
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 tiêu chuẩn theo HSMT 4 đầu
H Phần thiết bị- B cấp
1 Thiết bị đầu cuối cho công tơ đo xa tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
2 Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC tiêu chuẩn theo HSMT 7 bộ
I Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2- B cấp
1 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 378 m
2 Cát đen đổ nền tiêu chuẩn theo HSMT 54,007 m3
3 Mốc báo hiệu cáp tiêu chuẩn theo HSMT 38 viên
4 Gạch bê tông đặc 220x105x60 tiêu chuẩn theo HSMT 3.339 viên
J Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- B cấp
1 Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
2 Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
K Công tác dựng móng trụ đỡ MBA- B cấp
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 3 m3
2 Cát vàng chống ẩm móng tủ RMU tiêu chuẩn theo HSMT 0,5 m3
3 Đá dăm đổ móng tủ đá 2x4 ( dùng để chống chuột) tiêu chuẩn theo HSMT 3,5 m3
4 Giá đỡ máy biến áp U 140x62x4,9-1200mm (15,96 kg/thanh) tiêu chuẩn theo HSMT 31,92 kg
5 Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng :50,336 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 100,672 kg
6 Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) tiêu chuẩn theo HSMT 2 cái
L Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế- B cấp
1 Đầu cốt đồng M240 tiêu chuẩn theo HSMT 114 đầu
2 Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) tiêu chuẩn theo HSMT 114 cái
3 Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng : 27,456kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 27,456 kg
4 Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 1 bộ
M Dây đấu nối tụ bù- B cấp
1 Đầu cốt đồng M25 tiêu chuẩn theo HSMT 8 đầu
2 Vỏ tủ tụ bù có 3 cầu đấu 4 cực 60A tiêu chuẩn theo HSMT 1 cái
N Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU- B cấp
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm tiêu chuẩn theo HSMT 56 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 50x5 (1,57kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 219,8 kg
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) tiêu chuẩn theo HSMT 27,65 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M35 tiêu chuẩn theo HSMT 73 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M95 tiêu chuẩn theo HSMT 28 m
6 Đầu cốt đồng M35 tiêu chuẩn theo HSMT 146 đầu
7 Đầu cốt M95 mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 28 cái
8 Que hàn tiêu chuẩn theo HSMT 7 kg
O Phụ kiện phần trạm biến áp- B cấp
1 Biển tên trạm Alus (22x50cm) tiêu chuẩn theo HSMT 7 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 22 Cái
3 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 42 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 sợi tiêu chuẩn theo HSMT 7 Cái
5 Biển an toàn Alu (10x25cm) tiêu chuẩn theo HSMT 14 Cái
6 Sơn mịn ngoài trời tiêu chuẩn theo HSMT 14 Kg
7 Khóa MK10 tiêu chuẩn theo HSMT 20 cái
P Cáp ngầm hạ thế- B cấp
1 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm tiêu chuẩn theo HSMT 1.081 m
2 Cát đen đổ nền tiêu chuẩn theo HSMT 130,856 m3
3 Mốc báo hiệu cáp tiêu chuẩn theo HSMT 74 viên
4 Gạch bê tông đặc 220x105x60 tiêu chuẩn theo HSMT 9.290 viên
5 Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) tiêu chuẩn theo HSMT 44 cái
6 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 24.08 kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 361,2 kg
7 Băng dính cách điện hạ thế tiêu chuẩn theo HSMT 19 cuộn
Q Công tác dựng cột- B cấp
1 Cột bê tông ly tâm 10m (lỗ), chịu lực 5.0 (loại C) LT-10/5.0/190 tiêu chuẩn theo HSMT 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) tiêu chuẩn theo HSMT 5 Cột
R Công tác lắp đặt xà hạ thế- B cấp
1 Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) tiêu chuẩn theo HSMT 41,3 kg
S Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn- B cấp
1 Hộp phân dây composite trọn bộ tiêu chuẩn theo HSMT 5 hộp
2 Đai thép không rỉ tiêu chuẩn theo HSMT 10 m
3 Khóa đai tiêu chuẩn theo HSMT 10 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 tiêu chuẩn theo HSMT 76 đầu
5 Bulong 10x30 tiêu chuẩn theo HSMT 77 cái
6 Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 8 Cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 tiêu chuẩn theo HSMT 21 cái
T Công tác tiếp địa- B cấp
1 Dây đồng mềm tiếp địa M35 tiêu chuẩn theo HSMT 8 m
2 ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa tiêu chuẩn theo HSMT 48 m
3 Đầu cốt đồng M35 tiêu chuẩn theo HSMT 16 đầu
4 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm tiêu chuẩn theo HSMT 16 cọc
5 Bulong 10x30 tiêu chuẩn theo HSMT 16 cái
6 Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn theo HSMT 75,152 kg
U Công tác tiếp địa hạ thế- ĐM 4970- B thực hiện
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) tiêu chuẩn theo HSMT 0,8 10m
V Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 - Cáp ngầm trung thế- ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Cắt khe đường lăn 2*4 tiêu chuẩn theo HSMT 10,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 4,96 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,288 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 5,34 m3
5 Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 80,4 m2
6 Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 10,4 m2
7 Phá dỡ hè gạch đỏ, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 2,4 m2
8 Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 178,2 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,808 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 70,608 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 95,86 m3
W Công tác làm móng trụ thép hợp bộ- Trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 4,74 m2
2 Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 12,24 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 23,772 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,181 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,477 tấn
6 Công tác sản xuất ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật tiêu chuẩn theo HSMT 0,681 100m2
7 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M100 tiêu chuẩn theo HSMT 1,698 m3
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M200 tiêu chuẩn theo HSMT 10,8045 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 tiêu chuẩn theo HSMT 13,872 m3
X Công tác làm móng xây tường bao, cửa trạm biến áp- ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,54 m3
2 Đào móng rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 2,7 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 tiêu chuẩn theo HSMT 2,16 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm tiêu chuẩn theo HSMT 0,024 tấn
5 Công tác sản xuất ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật tiêu chuẩn theo HSMT 0,054 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 tiêu chuẩn theo HSMT 1,08 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M150 tiêu chuẩn theo HSMT 1,824 m3
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 8 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 tiêu chuẩn theo HSMT 3,608 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 tiêu chuẩn theo HSMT 65,6 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ tiêu chuẩn theo HSMT 65,6 m2
12 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép tiêu chuẩn theo HSMT 0,306 tấn
Y Công tác tiếp địa- Trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 7,5 m2
2 Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 22,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 3 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 49 m3
5 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 tiêu chuẩn theo HSMT 49 m3
Z Công tác vận chuyển đất thải- trạm biến áp - ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 14,1588 m3
AA Cáp ngầm hạ thế- ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Cắt khe đường lăn 2*4 tiêu chuẩn theo HSMT 37,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 6,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 4,2 m3
4 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 28,464 m3
5 Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 174,3 m2
6 Phá dỡ hè gạch Terazo, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 53,35 m2
7 Phá hè nền xi măng không cốt thép bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 278,35 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 3,372 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 164,573 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 239,304 m3
AB Công tác dựng cột- đường trục hạ thế - ĐM 1776+1777 - B thực hiện
1 Phá dỡ hè gạch block, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 7,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 0,242 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công tiêu chuẩn theo HSMT 5,9 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M100 tiêu chuẩn theo HSMT 0,6 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 2x4 M150 tiêu chuẩn theo HSMT 5,1586 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiêu chuẩn theo HSMT 0,5878 m3
AC Hoàn trả- Phần trạm biến áp- B thực hiện
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch block tiêu chuẩn theo HSMT 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 đường BTXM tiêu chuẩn theo HSMT 15 m2
3 Hoàn trả mặt hè Terazo tiêu chuẩn theo HSMT 15 m2
AD Hoàn trả- Phần Cáp ngầm cao, hạ thế- B thực hiện
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường cho BT ASFALT tiêu chuẩn theo HSMT 56,1 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo tiêu chuẩn theo HSMT 57,75 m2
3 Hoàn trả 1m2 đường BTXM tiêu chuẩn theo HSMT 57,05 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block tiêu chuẩn theo HSMT 262,142 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->