Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:53:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,157,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột hạ thế: MV6.5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 76 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế: MV6.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 38 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế: MV6.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 12 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế: MVK6.5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 1 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế: MVK6.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 2 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế: MV7.5-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 6 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế: MV7.5-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 10 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế: MV7.5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 4 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) | 1 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 4 | cái |
| 11 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 1 | cái |
| 12 | Móng cột hạ thế: MV7.5-1 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 3 | cái |
| 13 | Móng cột hạ thế: MV7.5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 54 | cái |
| 14 | Móng cột hạ thế: MV7.5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 4 | cái |
| 15 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 3 | cái |
| 16 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 2 | cái |
| 17 | Móng cột hạ thế: MVK8.5-3 (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) | 2 | cái |
| B | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 78 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 42 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 12 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 6 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 10 | cái |
| 6 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) | 6 | cái |
| 7 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 4 | cái |
| 8 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 1 | cái |
| 9 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 3 | cái |
| 10 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 60 | cái |
| 11 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 8 | cái |
| 12 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C (M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) | 4 | cái |
| C | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 11 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 3 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 17 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XNVX-41-2Vđ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | bộ |
| D | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 886 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.813 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.285 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.209 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.112 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 151 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV50 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 600 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV70 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 1.800 | m |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AV50(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 63 | m |
| 10 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AV70(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 189 | m |
| 11 | Sứ hạ thế : A30 + ty | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 232 | quả |
| 12 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 186 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 248 | cái |
| 14 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 248 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 168 | cái |
| 16 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 168 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 832 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 30 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 90 | bộ |
| 20 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 250 | bộ |
| E | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M-25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 318 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 296 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| F | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 124 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 138 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 31 | cái |
| 4 | Tháo lắp tủ tụ bù hạ áp: TL-TB0.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 74 | cái |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 802 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 340 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 734 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | 920 | cái |
| G | Phần thu hồi | |||
| H | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 93 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 46 | cái |
| 4 | Xà hạ thế: (XĐV-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 11 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế: (XĐLV-4) | Thu hồi | 22 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế: (XKLV-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.230 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 1.630 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.285 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 1.209 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 1.112 | m |
| 15 | Dây dẫn: (A35) | Thu hồi | 538 | m |
| 16 | Dây dẫn: (A50) | Thu hồi | 538 | m |
| 17 | Dây dẫn: (AV25) | Thu hồi | 32 | m |
| 18 | Dây dẫn: (AV35) | Thu hồi | 32 | m |
| 19 | Dây dẫn: (AV50) | Thu hồi | 331 | m |
| 20 | Dây dẫn: (AV70) | Thu hồi | 993 | m |
| 21 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 32 | cái |
| 22 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 61 | cái |
| I | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 786 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 93 | m |
| J | Phần phá dỡ hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 30 | m3 | |
| K | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| L | Thu hồi phần ĐZ | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 221 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 176 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi