Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209700-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200202590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 10:28:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,138,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng cột
1 Móng cột hạ thế: MV6.5-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 3 cái
2 Móng cột hạ thế: MV6.5-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 46 cái
3 Móng cột hạ thế: MV6.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 20 cái
4 Móng cột hạ thế: MV7.5-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 1 cái
5 Móng cột hạ thế: MV7.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 1 cái
6 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 1 cái
7 Móng cột hạ thế: MT7.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Thủ công) 2 cái
8 Móng cột hạ thế MV6,5-1 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 2 cái
9 Móng cột hạ thế MV6,5-2 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 2 cái
10 Móng cột hạ thế MV7,5-1 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 3 cái
11 Móng cột hạ thế MV7,5-2 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 23 cái
12 Móng cột hạ thế MV7,5-3 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 3 cái
13 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 2 cái
14 Móng cột hạ thế MV8,5-3 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 1 cái
15 Móng cột hạ thế MT8,5-3 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công đào móng: Máy thi công) 1 cái
B Phần cột
1 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 3 cái
2 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 46 cái
3 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 20 cái
4 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 1 cái
5 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 3 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 6,0kN: PC.I-7.5-190-6.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 2 cái
7 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Thủ công) 2 cái
8 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 2 cái
9 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 3 cái
10 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 23 cái
11 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 7 cái
12 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 1 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 (M) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 (Biện pháp thi công dựng cột: Máy thi công) 1 cái
C Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 18 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 bộ
3 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vđ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
4 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 13 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
8 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
9 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 16 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 8 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
14 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 25 bộ
D Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 188 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.530 m
3 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 58 m
4 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.737 m
5 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3.727 m
6 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2.590 m
7 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.254 m
8 Sứ hạ thế : A30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 472 quả
9 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 378 m
10 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 100 cái
11 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 100 cái
12 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 80 cái
13 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 76 cái
14 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 364 cái
15 Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 53 bộ
16 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 58 bộ
17 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 120 bộ
18 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 70 bộ
19 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 48 bộ
20 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 112 bộ
E Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng: M-25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 38 cái
2 Đầu cốt đồng: M-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 114 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 32 cái
F Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 111 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 56 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 22 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 38 cái
6 Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25mm2 (Vật tưA cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 95 m
7 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 (Vật tưA cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.099 m
8 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 (Vật tưA cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 291 m
9 Ống co nhiêt F25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 126,4 m
10 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 454 cái
11 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.072 cái
G Hoàn trả mặt bằng
1 Phá bê tông đường: PBT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4,3 m3
H Phần thu hồi
I Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 37 cái
2 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 36 cái
3 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 40 bộ
4 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 10 bộ
5 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 3 bộ
6 Xà hạ thế: (XKT-4) Thu hồi 5 bộ
7 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 1 bộ
8 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 18 bộ
9 Xà hạ thế: (XKLT-4) Thu hồi 6 bộ
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 169 m
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 1.681 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 649 m
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 58 m
14 Dây dẫn: (A16) Thu hồi 368 m
15 Dây dẫn: (A35) Thu hồi 1.820 m
16 Dây dẫn: (A50) Thu hồi 2.552 m
17 Dây dẫn: (AV50) Thu hồi 724 m
18 Dây dẫn: (AV70) Thu hồi 2.590 m
19 Dây dẫn: (AV95) Thu hồi 1.254 m
20 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 37 cái
J Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 1.097 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 270 m
K PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
L Thu hồi phần ĐZ
1 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 82 bộ
2 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 85 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->