Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191264819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:44:00 đến ngày 2020-02-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,662,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ ; NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7354 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7194 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7936 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, d=>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 9 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,365 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9125 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3584 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc móng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6446 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | m3 |
| 20 | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | 0 | 0.0 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8785 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0616 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | m2 |
| 30 | Bả bằng ximăng vào tường | 17,685 | m2 | |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | PHẦN THÂN | 0 | 0.0 | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, d=<=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, d=<=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, d=<=18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, d=<=18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0186 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, d=>18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9572 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3202 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7853 | m3 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4065 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9121 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 49 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7422 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1837 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1938 | m3 |
| 52 | Cốt thép cầu thang, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, d=>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2166 | m3 |
| 56 | Cốt thép sàn mái, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2756 | tấn |
| 57 | Cốt thép sàn mái, d=>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 58 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0926 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4455 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3234 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1234 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0748 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8765 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4454 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 70 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3321 | m3 |
| 72 | Cốt thép cột, xà dầm, giằng, d=<= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0925 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0925 | tấn | |
| 78 | Bu lông d14, L=135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép các 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,279 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1565 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc d=0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | m |
| 82 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0 | 0.0 | |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7988 | m2 |
| 84 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7188 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,7367 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8201 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,915 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,9784 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,559 | m2 |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,84 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,46 | m |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,9078 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2038 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô khung thép sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,936 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp dựng cửa sổ pa nô kính khung thép sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,672 | m2 |
| 99 | Vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 100 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,64 | m |
| 101 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,4 | kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0042 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,042 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can cầu thang inox đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4265 | m2 |
| 106 | Ổ khóa Minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Sơn trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,1151 | m2 |
| 108 | Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,8934 | m2 |
| 109 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 110 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC ( 4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=<=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=<=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Hộp chứa aptomat 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 132 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Mặt công tắc 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Mặt ổ cắm đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Tủ điện tổng kt300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện tổng tầng 2 kt 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 140 | Bình cứu hỏa MZF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 141 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 144 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 145 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 146 | PHẦN VẬT LIỆU THU SÉT | 0 | 0.0 | |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 148 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 10 | cái | |
| 152 | Đắp đất móng đường ống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 153 | Quả hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 154 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Miếng đệm bằng thép 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 156 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 157 | Bu lông đk10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 158 | Thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | kg |
| 159 | PHẦN CẤP NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt khóa d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( gật gù ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Móc treo đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Hang xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE d=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 201 | Đắp đất móng đường ống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 202 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt kép d=van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối d=90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 220 | Rọ chắn rác thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Ống lồng đk 90, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 224 | Lắp đăt cút nhựa d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 226 | CÔNG TÁC KHÁC | 0 | 0.0 | |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 228 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0 | 0.0 | |
| 229 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 230 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Hộp chữa cháy (gồm lăng phun, vòi chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 234 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7625 | m3 |
| 237 | Đắp đất móng đường ống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 239 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 240 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 248 | SAN NỀN BỔ SUNG | 0 | 0.0 | |
| 249 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8314 | 100m3 |
| 250 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6067 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,607 | 100m3 |
| 253 | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | 0 | 0.0 | |
| 254 | NHÀ BẢO VỆ | 0 | 0.0 | |
| 255 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 256 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 257 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 258 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 259 | Xây đá hộc móng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 260 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 261 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 262 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 263 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 265 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 266 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 267 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8901 | m3 |
| 268 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2894 | m3 |
| 269 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 270 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 271 | Cốt thép xà dầm, giằng, d=<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 272 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 273 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 274 | Cốt thép sàn mái, d=<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 275 | Cốt thép sàn mái, d=>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 276 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 277 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 278 | Sơn sắt thép các 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m2 |
| 279 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 280 | Tôn úp nóc d=0,42 khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 281 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8404 | m2 |
| 282 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,214 | m2 |
| 283 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,178 | m2 |
| 284 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,081 | m2 |
| 285 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 286 | Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,214 | m2 |
| 287 | Sơn trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,259 | m2 |
| 288 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5564 | m2 |
| 289 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9024 | m2 |
| 290 | Cửa đi khuôn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 291 | Cửa sổ khuôn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 292 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,474 | kg |
| 293 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 294 | Khóa cửa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 297 | Ống lồng fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 303 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 304 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Đế ấm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 310 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | TƯỜNG RÀO B40 L=165m | 0 | 0.0 | |
| 314 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 315 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 316 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 317 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 318 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6987 | tấn |
| 319 | Lưới thép B40 d3 mắt lưới 60x60 (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,5 | kg |
| 320 | Sơn sắt thép các 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6784 | m2 |
| 321 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 322 | CỔNG | 0 | 0.0 | |
| 323 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 324 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 325 | Xây đá hộc móng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 326 | Xây đá hộc móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 327 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6983 | m3 |
| 328 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 330 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 331 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 332 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 333 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 334 | Bu lông M18, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 335 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 336 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi