Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209732-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200202609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 10:39:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,598,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Phần lắp đặt
1 Cầu dao Phụ tải 24kV-630A, ngoài trời -24kV Polymer + Sào truyền động Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
C Thí nghiệm
1 Cầu dao Phụ tải 24kV-630A, ngoài trời -24kV Polymer + Sào truyền động Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
D THIẾT BỊ TRẠM
E Phần lắp đặt
1 Tháo lắp MBA 50kVA-22/0,4kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 cái
2 Tháo lắp MBA 100kVA-22/0,4kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
3 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
4 Tháo, lắp MBA 400kVA-22/0,4kV (trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
5 Tháo, lắp tủ hạ thế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 11 cái
6 Chống sét van: ZnO-22kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 10 bộ
F Thí nghiệm
1 Chống sét van: ZnO-22kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 10 quả
2 Chống sét van: ZnO-22kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 quả
G PHẦN TBA
H Phần xây dựng
I Phần xây mới
1 Kè nền trạm KT-4D Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
J Phần điện
K Phần điện xây dựng mới
1 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
2 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
3 Xà đầu trạm: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 10 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9 bộ
7 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
8 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9 bộ
9 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
10 Sàn thao tác : STT-I(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
11 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
12 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
13 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
14 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
15 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
16 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 100A kích thước H1700xW800xD400 sơn tĩnh điện dày 1,5mm, bao gồm thanh cái 20x3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 tủ
17 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 150A kích thước H1700xW800xD400 sơn tĩnh điện dày 1,5mm, bao gồm thanh cái 20x3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 tủ
18 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 300A kích thước H1700xW800xD400 sơn tĩnh điện dày 1,5mm, bao gồm thanh cái 40x5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 tủ
19 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 400A kích thước H1700xW800xD400 sơn tĩnh điện dày 1,5mm, bao gồm thanh cái 40x5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 tủ
20 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-50A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
21 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-75A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
22 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-100A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 8 cái
23 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-150A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 cái
24 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
25 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-250A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
26 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-300A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
27 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
28 Tháo + lắp đồng hồ Volmet Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 7 cái
29 Tháo + lắp đồng hồ Ampemet Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 21 cái
30 Tháo + lắp chống sét hạ thế GZ-500 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 21 cái
31 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-400/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 21 cái
32 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 7 cái
33 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 6A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
34 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
35 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
36 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 quả
37 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 12 quả
38 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 156 quả
39 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 264 m
40 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 14 m
41 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 14 m
42 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 43 m
43 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 43 m
44 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 18 m
45 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 18 m
46 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 165 cái
47 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 78 bộ
48 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 60 cái
49 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 30 cái
50 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 37 m
L Phần thu hồi
1 Xà đầu trạm: (XĐT-1T) Thu hồi 2 bộ
2 Xà đầu trạm: (XĐT-II) Thu hồi 4 bộ
3 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 6 bộ
4 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 7 bộ
5 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 10 bộ
6 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 7 bộ
7 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 5 bộ
8 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 5 bộ
9 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 5 bộ
10 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 5 bộ
11 Giá tay dao + Ống thép: (OT-Ф34) Thu hồi 4 bộ
12 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 142 quả
13 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 4 bộ
14 Chống sét van: (CSV22kV) Thu hồi 10 bộ
15 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 10 bộ
16 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái) Thu hồi 7 m
17 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x70) Thu hồi 36 m
18 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x95) Thu hồi 24 m
19 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) Thu hồi 15 m
20 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 132 m
21 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 33 m
M Phần thí nghiệm
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 6A) Thí nghiệm 5 bộ
2 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Thí nghiệm 4 bộ
3 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Thí nghiệm 1 bộ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
O Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
3 Kè móng 3 mặt : KM-3B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 8 móng
4 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 cái
P Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
Q Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 17 bộ
2 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
3 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 14 bộ
4 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
5 Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
6 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
7 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
8 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
9 Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 bộ
10 Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-1T-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
11 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
12 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
13 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-PT (1.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
14 Xà néo cột II tim 1,6m: XN-IIT(1.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
15 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-PT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
16 Thang lên xuống: TS-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
17 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
18 Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
19 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
R Phần dây dẫn
1 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 13.077 m
S Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 321 quả
4 Cách điện chuỗi đỡ đơn Polymer: CĐ-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 96 chuỗi
6 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 238 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 bộ
8 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
T Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 12 cái
U Thi công hotline
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3
V Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 3 cái
2 Xà : (XKD-1T) Thu hồi 2 bộ
3 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 17 bộ
4 Xà : (XV-1T) Thu hồi 5 bộ
5 Xà : (XK-1T) Thu hồi 6 bộ
6 Xà : (XK-2T) Thu hồi 5 bộ
7 Xà : (XKL-2T-1) Thu hồi 2 bộ
8 Xà : (XĐZ-1T) Thu hồi 5 bộ
9 Xà : (XN-IIT) Thu hồi 1 bộ
10 Xà : (XN-AT2) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XR-1T) Thu hồi 2 bộ
12 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 2 bộ
13 Xà : (XRL-2T-1C) Thu hồi 2 bộ
14 Xà : (XRC-1T-1) Thu hồi 2 bộ
15 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 1 bộ
16 Thang : (TS) Thu hồi 1 bộ
17 Ghế thao tác: (GTT-IIT) Thu hồi 1 bộ
18 Sứ đứng polymer: (PPI22) Thu hồi 3 quả
19 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 207 quả
20 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 101 quả
21 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 21 chuỗi
22 Chuỗi đỡ polymer: (CĐ22) Thu hồi 15 chuỗi
23 Chuỗi néo polymer: (CN35) Thu hồi 54 chuỗi
24 Chuỗi đỡ polymer: (CĐ35) Thu hồi 12 chuỗi
25 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 1 bộ
26 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 13.077 m
W PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
X Đường dây trung thế
1 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 51 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 51 cái
Y TBA
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 33 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 33 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->