Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 13:42:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8696 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6397 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,3833 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7089 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1233 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,0643 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,288 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,3625 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,781 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4158 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2236 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1511 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2389 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,7569 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2592 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1198 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6973 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2359 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4708 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3277 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0241 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9943 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8422 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9299 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8253 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,6334 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2358 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3418 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1036 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3579 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,2042 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,2704 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8877 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2238 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2101 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3968 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1007 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8947 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,6032 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8947 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0345 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,52 | m |
| 46 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.212 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 571,7324 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 671,568 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,708 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 456,35 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200,2968 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,77 | m2 |
| 53 | Đắp bát đỉnh cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 54 | Ống thép neo liên kết lam chắn nắng dài 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | thanh |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác đá khan, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,423 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 394,2114 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2454 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,512 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1616 | m3 |
| 61 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8984 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,436 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,3912 | m2 |
| 65 | Lát gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5072 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,84 | m2 |
| 69 | Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,96 | md |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,024 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,024 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.460,6928 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 571,7324 | m2 |
| 75 | Tủ điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 76 | Tủ điện tầng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 77 | Tủ điện phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 108 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5264 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3277 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6416 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0067 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7074 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,704 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0115 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2916 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0371 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1705 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2626 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,047 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6091 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0993 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0993 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,288 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,16 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,2444 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,524 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,484 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,2444 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,09 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2884 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi