Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215060-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hợp Lý, huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200215010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 13:42:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,034,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8696 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,6397 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6658 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,3833 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7089 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1233 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7176 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6068 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,0643 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,288 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,3625 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,781 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4158 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2236 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,1511 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2389 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,7569 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2592 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1198 tấn
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6973 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,2359 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4708 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3277 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0241 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9943 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8422 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9299 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,8253 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,6334 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2358 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3418 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1036 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3579 m3
34 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,2042 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,2704 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8877 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2238 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2101 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,3968 m3
40 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,1007 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8947 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,6032 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8947 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0345 100m2
45 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,52 m
46 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.212 cái
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 571,7324 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 671,568 m2
49 Trát hèm cửa, trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,708 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 456,35 m2
51 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200,2968 m2
52 Trát lanh tô, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,77 m2
53 Đắp bát đỉnh cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
54 Ống thép neo liên kết lam chắn nắng dài 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 thanh
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác đá khan, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,792 m3
56 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,423 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 394,2114 m2
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2454 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,512 m3
60 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1616 m3
61 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 100m3
62 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8984 m3
63 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,436 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,3912 m2
65 Lát gạch thẻ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5072 m2
66 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,88 m2
67 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,92 m2
68 Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,84 m2
69 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,92 m2
70 Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,96 md
71 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,024 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,024 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.460,6928 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 571,7324 m2
75 Tủ điện tổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
76 Tủ điện tầng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
77 Tủ điện phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 tủ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
79 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
80 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
85 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
88 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 250 m
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
100 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
102 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
105 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
106 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
107 Bình chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
108 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
111 Cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5264 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3277 100m2
C Hạng mục 3: Nhà trực bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6416 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1477 100m3
3 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0067 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7074 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,704 m3
6 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,528 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,528 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0115 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0796 tấn
11 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1664 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2916 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0371 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1705 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2626 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,528 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,047 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1606 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0025 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0188 tấn
23 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6091 m3
24 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0993 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0993 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,288 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,138 100m2
28 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,16 m2
29 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8 m2
30 Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,85 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,2444 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,524 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,484 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,2444 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,09 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2884 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
38 SXLD hoa sắt vuông đặc 12x12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
50 Cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->