Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 13:29:00 đến ngày 2020-02-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,139,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9996 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất lề bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,9996 | 100M3 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | M2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,759 | 100M3 |
| 8 | Trãi cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,465 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4319 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 379,98 | M3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=5m, gốc>=8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,84 | 100M |
| 12 | Đóng Bạch đàn tăng cường L=7m, ngọn>=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100M |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | Tấn |
| 14 | Lót mê bồ và lưới cước giữ đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,525 | 100M2 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp kè và lắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,325 | 100M3 |
| 16 | Đắp cát lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,501 | 100M3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường cong hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi