Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 12:04:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,902,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG THẾ NGẦM-PHẦN VTTB | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Theo HSTK và TCVN | 5 | Cái |
| B | TRUNG THẾ NGẦM-PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngăn LBS với hệ thống hiện hữu | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp tiếp địa đầu cáp TBT với hệ thống hiện hữu | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM240 (lọai cho RMU) dạng đôi | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 (lọai cho RMU) | 1 | Bộ | |
| 5 | Làm đầu cáp 3x50mm2 (loại màn chắn băng đồng) | 2 | Bộ | |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 (loại màn chắn băng đồng) | 6 | Cái | |
| 7 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 (loại màn chắn băng đồng) | 1 | Cái | |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | 239 | Mét | |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | 101 | Mét | |
| 10 | Tháo cáp <= 18kg/m trong ống | 1,97 | 100mét | |
| 11 | Tháo cáp <= 7,5kg/m trong ống | 0,69 | 100mét | |
| 12 | Tháo đầu cáp <= 240mm2 | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo đầu cáp <= 70mm2 | 2 | Bộ | |
| C | HẠ THẾ NGẦM- PHẦN VTTB | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,5425 | Kg |
| 2 | Ống nhựa hdpe d25 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Mét |
| 3 | Cosse Cu 10mm2 | Theo HSTK và TCVN | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cuộn |
| 5 | Cáp ngầm ht 3*150+1*95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 84 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm ht 3*240+1*120mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 255 | Mét |
| 7 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+1x95mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 (ống nối nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Ống nhựa pvc d34 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Mét |
| 11 | Ống nhựa pvc d42 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Mét |
| 12 | Kẹp giữ ống mắc điện | Theo HSTK và TCVN | 30 | Cái |
| 13 | Vis mạ zn | Theo HSTK và TCVN | 60 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo HSTK và TCVN | 1 | Cái |
| 15 | Bảng chỉ tên khách hàng | Theo HSTK và TCVN | 5 | Cái |
| 16 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Theo HSTK và TCVN | 9 | Cái |
| 17 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Mét |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Theo HSTK và TCVN | 1 | Bộ |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,5 | Mét |
| 20 | Khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| D | HẠ THẾ NGẦM- PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | 100 | mét | |
| 3 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | 122 | Mét | |
| 4 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A150+A95mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3A240+A120mm2 | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp ống nhựa d34 | 4 | vị trí | |
| 8 | Lắp ống nhựa d42 | 6 | vị trí | |
| 9 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A150+A95mm2 | 84 | mét | |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | 255 | mét | |
| 11 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | 1 | vị trí | |
| 12 | Lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | 7 | Cái | |
| 14 | Tháo cáp <= 7,5kg/m trong ống | 1,75 | 100m | |
| 15 | Tháo cáp <= 4,5kg/m trong ống | 0,53 | 100m | |
| 16 | Tháo cáp <= 2,0kg/m trong ống | 0,97 | 100m | |
| 17 | Tháo cáp <= 1,0kg/m trong ống | 0,21 | 100m | |
| 18 | Tháo ống sắt d114 | 0,06 | 100m | |
| E | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | 49,1 | 10m | |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | 0,98 | 100m2 | |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè bằng búa căng | 18,4 | m3 | |
| 4 | Đào lớp đá dăm nền đường bằng máy đào <= 1,25m³ | 0,37 | 100m3 | |
| 5 | Đào lớp đất cấp 3 nền đường bằng máy đào <= 1,25m³ | 0,31 | 100m3 | |
| 6 | Đào lớp đất cấp 3 nền đường mở rộng | 175,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | 2,66 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô 5 tấn | 2,66 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp ngoài phạm vi 7km (đến 15km) bằng ô tô 5 tấn | 2,66 | 100m3 | |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp | 81,89 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | 2,85 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 | 3,83 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50 | 1,73 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 nối bằng phương pháp hàn | 1,15 | 100m | |
| F | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,9294 | 100m3 | |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | 468,5 | m | |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,1835 | 100m2 | |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II | 0,2604 | 100m3 | |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I | 0,1061 | 100m3 | |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,4245 | 100m2 | |
| 7 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | 0,4245 | 100m2 | |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 1,401 | 100m2 | |
| 9 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | 1,401 | 100m2 | |
| 10 | Vữa lót dày 2cm M75 | 158,4 | m2 | |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 158,4 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp (độ sụt 6-8cm) | 6,6825 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | 29 | Cái | |
| G | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | 1,11 | m3 | |
| 2 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính <= 10mm | 0,1083 | tấn | |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | 0,2516 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi