Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, TNHC và hoàn trả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214460-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, TNHC và hoàn trả
Số hiệu KHLCNT 20200214203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 16:07:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,272,965,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư, thiết bị A cung cấp
1 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A CDPT-24kV-630A 1 Bộ
2 Bộ cảnh báo sự cố truyền tin đường dây trung áp trọn bộ (bao gồm đèn báo, tủ, cáp, pin năng lượng mặt trời...) RSUI 1 Bộ
3 Chống sét van 24kV ngoài trời (bô 3 pha) ZnO-24 1 Bộ
4 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥20kA/s. Loại 3 ngăn: 01 CDPT, 01 ngăn đo đếm trung thế 2 chiều, 01 ngăn kết nối cáp (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu, Rơ le bảo vệ, vỏ tủ, biển sơ đồ 1 sợi ...). RMU 1 Tủ
5 Cáp ngầm 24kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 24kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 1.669 m
6 Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV-3x300 ĐC24kV-3x300 (T-Plug) 1 Bộ
7 Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x300 ĐC24kV-3x300 (NT) 1 Bộ
8 Hộp nối cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x300 HN24kV-3x300 5 Bộ
9 Dây dẫn AC-150 AC-150 18 m
B MUA SẮM VTTB - Phần cáp ngầm 24kV ( B cung cấp)
1 Sứ đứng 24kV SĐ-22 7 Quả
2 Thanh cái đồng 50x5 MT50x5 1,5 m
3 Bu lông đồng 12x50 BL-M12x50 3 Cái
4 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
5 Dây đồng mềm M35 M35 5 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM150 ĐC-AM150 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 6 Cái
8 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 8 Cái
9 Ghíp nhôm A25-150 A25-150 21 Cái
10 Thép mạ kẽm các loại (Tiếp địa cầu dao ) CTĐ 34,65 kg
11 Ống nhựa Vesbo D60 (Tiếp địa cầu dao ) Vesbo D60 2,7 m
12 Đai thép không gỉ (Tiếp địa cầu dao ) 50x5 7 cái
13 Khóa đai (Tiếp địa cầu dao ) 4 Cái
14 Xà đỡ cầu dao, chống sét van, đầu cáp XCDPT+ĐC+CSV 1 Bộ
15 Xà phụ 3 pha XP-3 1 Bộ
16 Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 16m XĐ+GTT 1 Bộ
17 Thang sắt 2,5m TS-2,5 1 Bộ
18 Colie ôm cáp lên cột CLE-OC 1 Bộ
19 Biển tay dao BTD 1 Cái
20 Khóa tay thao tác cầu dao KTD 1 Cái
21 Ống nhựa HDPE Ф195/150 HDPE Ф195/150 756 m
22 Ống thép mạ kẽm Ф168,3/3,96 dài 6m OT Ф168,3/5,5 901 m
23 Măng sông ống thép CN-O 151 Bộ
24 Giá đỡ cáp qua cầu GC 148 Bộ
25 Giá đỡ hộp nối cáp ngầm GĐHN 1 Bộ
26 Biển đầu cáp BĐC 4 Cái
27 Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 bangnilong 1.010 m
28 Cát đen 139 m3
29 Ống nối kiểu H on Ф195/150 10 cái
30 Thép mạ kẽm các loại (Tiếp địa hệ thống ống thép qua cầu Vũ Yên) 20,59 kg
31 Ống nhựa Vesbo D60 (Tiếp địa hệ thống ống thép qua cầu Vũ Yên) Vesbo D60 1 m
C MUA SẮM VTTB - Phần TBA (B cung cấp)
1 Đầu cốt M95 (Tiếp địa tủ RMU) ĐC M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 (Tiếp địa tủ RMU) ĐC M50 2 cái
3 Dây tiếp địa vỏ tủ RMU (Tiếp địa tủ RMU) M50 1,5 m
4 Dây tiếp địa trung tính RMU (Tiếp địa tủ RMU) M95 3 m
5 Dây tiếp địa nhánh (Tiếp địa tủ RMU) Dây 40x4 3,77 kg
6 Dây tiếp địa đường trục (Tiếp địa tủ RMU) Dây 40x4 3,14 kg
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) (Tiếp địa tủ RMU) L63x63x6 28,6 kg
8 Biển tên tủ RMU BTT 1 Cái
9 Biển an toàn BAT 1 Cái
10 Khoá cửa (khoá móc) Khóa 1 Cái
11 Keo bọt chống chuột KB 1 Hộp
D Xây dựng phần cáp ngầm 24kV (B lắp đặt)
1 Lắp đặt Chống sét van 24kV ngoài trời (bô 3 pha) ZnO-24 1 bộ
2 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV - 630A CDPT-24kV-630A 1 bộ
3 Lắp đặt Bộ cảnh báo sự cố truyền tin đường dây trung áp trọn bộ (bao gồm đèn báo, tủ, cáp, pin năng lượng mặt trời...) RSUI 1 bộ
4 Lắp đặt Sứ đứng 24kV SĐ-22 0,7 10 sứ
5 Lắp đặt Thanh cái đồng 50x5 MT50x5 0,15 10m
6 Lắp đặt Dây dẫn AC-150 AC-150 18 m
7 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 M50 3 m
8 Lắp đặt Dây đồng mềm M35 M35 5 m
9 Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM150 ĐC-AM150 0,6 10đầu
10 Lắp đặt Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 0,6 10đầu
11 Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 0,8 10đầu
12 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, chống sét van, đầu cáp XCDPT+ĐC+CSV 1 bộ
13 Lắp đặt Xà phụ 3 pha XP-3 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 16m XĐ+GTT 1 bộ
15 Lắp đặt Thang sắt 2,5m TS-2,5 1 bộ
16 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột CLE-OC 1 bộ
17 Lắp đặt Biển tay dao BTD 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 7,56 100m
19 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm OT Ф168,3/5,5 9,01 100m
20 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 16,57 100m
21 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =12kg/m 0,12 100m
22 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 300mm2 1 đầu
23 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 300mm2 ĐC24kV-3x300 (NT) 1 đầu
24 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, Cáp có tiết diện <= 300mm2 HN24kV-3x300 5 hộp
25 Lắp đặt giá đỡ 1,2166 tấn
26 Lắp đặt giá đỡ 0,0584 tấn
27 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
E Tiếp địa cầu dao
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công RC-16(CD) 0,576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 RC-16(CD) 0,576 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III RC-16(CD) 0,1 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm RC-16(CD) 0,1806 100kg
F Hào 1 sợ cáp 24kV đi dưới nền đất (ống nhựa) 728m
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=10m HC1-NĐ 2,912 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 HC1-NĐ 1,6453 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông HC1-NĐ 1,456 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm HC1-NĐ 99,736 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định HC1-NĐ 1,2667 100m3
G Tấm đan (2184 tấm)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3104 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 9,828 m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan 1,3956 tấn
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 2.184 tấm
H Hào 1 sợ cáp 24kV đi dưới nền đất ( ống thép ) 282m
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=10m HC2-NĐ 1,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 HC2-NĐ 0,6373 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông HC2-NĐ 0,564 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm HC2-NĐ 38,916 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định HC2-NĐ 0,4907 100m3
I Tấm đan (846 tấm)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5076 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 3,807 m3
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan 0,5406 tấn
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 846 tấm
J Cọc báo cáp ngầm (59 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công CMCN 1,8585 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật CMCN 0,2242 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 CMCN 0,9145 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm CMCN 0,0897 tấn
K Khoan rút lõi qua đường (27m)
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng móng <=10m 0,165 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,165 100m3
3 Khoan qua đường Asphanlt 27 m
L Tiếp địa hệ thống ống thép qua cầu Vũ Yên
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,81 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,81 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0494 100kg
M Di chuyển cây lấy mặt bằng thi công cáp ngầm
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm 360 gốc cây
N Chi phí trồng lại cây
1 Trồng cây phượng đường kính <10cm 122 cây
2 Trồng cây phi lao chiều cao <1m 238 cây
O Xây dựng phần trạm biến áp (B lắp đặt)
1 Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s, hợp bộ máy cắt điều khiển xa, đo đếm trung thế 2 chiều. Loại 3 ngăn: 01 ngăn máy cắt, 01 ngăn đo đếm, 01 ngăn thanh cái (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp, Rơ le bảo vệ). RMU 1 Tủ
P Tiếp địa tủ RMU
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,0688 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 1,0688 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 ĐC M95 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 ĐC M50 0,2 10đầu
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 M50 0,15 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 M95 0,3 m
8 Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm Dây 40x4 0,377 10m
9 Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm Dây 40x4 0,377 10m
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,45 10m
Q Móng tủ RMU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,4683 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,5376 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0083 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0143 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,1835 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,0792 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,792 m3
8 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,59 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm 2,59 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định 0,0093 100m3
11 Tấm inox dập lỗ thoáng khí 300x100 2 bộ
R Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35KV 7 sợi
3 Thí nghiệm Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV 7 cái
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 1 vị trí
5 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV (bộ 1pha) 1 bộ
6 Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV (bộ 1pha) 2 bộ
7 Thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35KV 1 bộ
8 Thí nghiệm cảnh báo sự cố 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->