Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 11:02:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,851,228,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5332 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | 100m |
| B | Móng cột MT-1 | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Móng |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| C | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | Kg |
| 3 | Bulong M16x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| D | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | Kg |
| 3 | Bulong M16x590 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| E | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | Kg |
| 3 | Bulong M16x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| F | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | Kg |
| 3 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chữ S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| G | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-D | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | Kg |
| 3 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chữ S dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| H | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-N | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,13 | Kg |
| 3 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chữ S ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| I | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S(4.5m) | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S(4.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | Kg |
| 3 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chữ S 3.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp xà cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đèn LED chiếu sáng 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | Bộ |
| J | Dựng cột NPC.I-8.4-3.0-260-160 | |||
| 1 | Dựng cột NPC.I-8.4-3.0-260-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột chiếu sáng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | cột PC.I-8.5-3.0-260-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Cái |
| 6 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | Cái |
| 7 | Khóa đai A20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536 | Cái |
| 8 | Đai thép DT2007 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | mét |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | Cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp NB35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Cái |
| K | Tiếp địa LR-4 | |||
| 1 | Tiếp địa LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Vị trí |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép nối đất tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Nắp bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| L | Tiếp địa ngọn | |||
| 1 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | vị trí |
| 2 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cos M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Dây nhôm AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| M | Tiếp địa gốc | |||
| 1 | Tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | vị trí |
| 2 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tấm nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Dây nối CT3 D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Dây |
| 5 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 tủ |
| N | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,412 | Kg |
| 3 | Bulong M16x420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| O | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôi (CTĐK-2) | |||
| 1 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôi (CTĐK-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,212 | Kg |
| 3 | Bulong M16x420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp cùm tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha 10(40)A-220/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi