Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung (Bao gồm: xây dựng, vật tư thu hồi và hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung (Bao gồm: xây dựng, vật tư thu hồi và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 15:28:00 đến ngày 2020-02-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,135,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10 cm dài 4,5m mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,8 | 100m |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,568 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 6 | Bê tông đà sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,376 | m3 |
| 7 | Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,557 | m3 |
| 8 | Bê tông đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,152 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,694 | m3 |
| 10 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,232 | m3 |
| 18 | Lót bạt ni lon sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,046 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nâng nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20,928 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,434 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,331 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,657 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,028 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 32 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,812 | m3 |
| 33 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường thu hồi dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,669 | m3 |
| 34 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 35 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 37 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m2 |
| 38 | Bê tông bờ nóc, con lươn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bờ nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,07 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,52 | m2 |
| 42 | Trát tường trong tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,25 | m2 |
| 43 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,82 | m2 |
| 44 | Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,4 | m2 |
| 45 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,12 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 183,07 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 136,52 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 205,34 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,07 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 341,86 | m2 |
| 51 | Lận phào rảnh nước sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 52 | Quét chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4 | m2 |
| 54 | Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 55 | Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,24 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch len tường120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,472 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 60 | Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 64 | Đào đất đặt ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,22 | m3 |
| 65 | Đắp đất và ban phả đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,475 | m3 |
| 66 | Đào đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | m3 |
| 67 | Lấp đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 69 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18 hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 70 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 71 | Láng đáy hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 73 | Cốt thép nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 74 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,311 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước upvc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước upvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa upvc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt T đều nhựa upvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bít nhựa upvc D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Đào đất bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,296 | m3 |
| 88 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,12 | m3 |
| 89 | Bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm nắp, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm nắp, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn sàn lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 100 | Lắp tấp waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 101 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,56 | m2 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,002 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót nền sân tái lập, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 105 | Bê tông nền sân tái lập, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 106 | CCLĐ thang inox 304 vuông 40x40x1,5 kt 0,4x2,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m |
| 107 | MCB-1P-6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | MCB-1P-6KA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | MCB-2P-10KA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Đèn 1.2m đôi gắn nổi - 1x18w, tăng phô điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp 3 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 115 | Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 116 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10mm² + Cu/PVC 10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 118 | Ống HDPE xoắn D40/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 119 | Máy lạnh 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 120 | Lắp đặt Ống gas 6,4/12,7+ cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 121 | Ông nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 122 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Đèn sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 128 | Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 130 | Bộ lưu điện 2h 2Kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | m2 |
| 132 | Phá dỡ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 134 | Phá dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 204,24 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,314 | tấn |
| 137 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi