Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217057-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển Xây dựng An Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200215267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện năm 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 15:16:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,562,385,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 khoản
B ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 1 (ẤP ĐIỆN ẢNH)
C PHẦN NỀN ĐẤT CẤP III TUYẾN 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 31,6 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,141 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 28,121 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,892 100m3
5 Mua đất cấp III đắp nền đường Chương V của E-HSMT 27,572 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,614 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,614 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (Điều phối) Chương V của E-HSMT 6,399 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Đất thừa) Chương V của E-HSMT 2,742 100m3
D PHẦN MẶT TUYẾN 1
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Chương V của E-HSMT 56,946 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 56,946 100m2
E BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 8 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V của E-HSMT 10 cái
F ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 2 (VƯỜN MÍT)
G PHẦN NỀN TUYẾN 2
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 76,74 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT 50 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT 50 gốc cây
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT 54,431 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 17,979 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 9,476 100m3
7 Mua đất cấp 3 để đắp Chương V của E-HSMT 14,244 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,354 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,354 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (Đổ đi) Chương V của E-HSMT 36,452 100m3
H PHẦN MẶT TUYẾN 2
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Chương V của E-HSMT 48,992 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 48,992 100m2
I BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG TUYẾN 2
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 13 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( 02 trụ lắp 02 biển) Chương V của E-HSMT 11 cái
J CỐNG HỘP (80*80), L=6m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1301 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,252 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,92 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1468 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,01 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 0,3319 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT 0,1799 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 6 cái
K CỐNG TRÒN D100, L=6m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 24,24 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,8032 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V của E-HSMT 10,24 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 1,1548 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 1,1312 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,29 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,64 100m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,16 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 24 cái
L MƯƠNG ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 126,63 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 148,98 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 220,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 20,31 m3
5 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 137 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->