Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Đông Xuyên 2, Đồng Nhân, CQT Đông Thọ, Trác Bút 2, Mẫn Xá, Mẫn Xá 2, Mẫn Xá 3 - huyện Yên Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Đông Xuyên 2, Đồng Nhân, CQT Đông Thọ, Trác Bút 2, Mẫn Xá, Mẫn Xá 2, Mẫn Xá 3 - huyện Yên Phong
Số hiệu KHLCNT 20200205547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 14:55:00 đến ngày 2020-02-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,669,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Đông Xuyên 2, Đồng Nhân, CQT Đông Thọ, Trác Bút 2 - huyện Yên Phong
B Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 Vật tư A cấp 0,1285 km
2 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Vật tư A cấp 0,8316 km
3 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Vật tư A cấp 0,4049 km
4 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Vật tư A cấp 0,6334 km
5 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Vật tư A cấp 0,87 km
6 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 Vật tư A cấp 214 bộ
C Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 13 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 7 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 32 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 5 cái
5 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 4 bộ
6 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 53 bộ
7 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 54 bộ
8 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) 1 bộ
10 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 10 bộ
11 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 2 bộ
12 Hạ cột tông bê tông <=10m 5 cột
13 Hạ cột bê tông cũ <=8m 53 cột
14 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 48 bộ
15 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông 24 bộ
16 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông ly tâm 6 bộ
17 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 16 bộ
18 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 23 bộ
19 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 44 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 51 bộ
21 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 115 m
22 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 575 m
23 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 132 m
24 Hạ thu hồi dây dẫn AV25 1,235 km
25 Hạ thu hồi dây dẫn AV35 0,549 km
26 Hạ thu hồi dây dẫn A-50 0,272 km
27 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 2,866 km
28 Hạ thu hồi dây dẫn A-70 0,544 km
29 Hạ thu hồi dây dẫn AV70 0,183 km
30 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 0,297 km
31 Hạ thu hồi dây dẫn A-120 0,272 km
32 Hạ thu hồi dây dẫn AV120 0,306 km
33 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 0,299 km
34 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 0,214 km
35 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 0,322 km
36 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 0,256 km
37 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 0,065 km
38 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,195 km
39 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 0,018 km
40 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 0,541 km
41 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 16 đầu
42 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 32,5 tấn
43 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 1,616 tấn
44 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 1,9656 tấn
45 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 118 bộ
46 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 43 bộ
47 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 59 bộ
48 Đai thép không gỉ và khoá đai 134 bộ
49 Hộp xịt RP7 4 Hộp
50 Sứ quả bàng 162 quả
51 Dây thép bọc nhựa buộc F2 9,0028 kg
52 Băng dính cách điện 107 cuộn
53 Hộp xịt keo chống chim chuột tại tủ 0,4kV 1 Cái
54 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 57 cái
55 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 13 móng
56 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 1 móng
57 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 6 móng
58 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 6 móng
59 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 26 móng
60 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-4G 5 móng
61 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 14 bộ
D Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế 14 vị trí
E Sửa chữa đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Mẫn Xá, Mẫn Xá 2, Mẫn Xá 3 - huyện Yên Phong
F Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Vật tư A cấp 0,6865 km
2 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Vật tư A cấp 0,3094 km
3 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Vật tư A cấp 0,3691 km
4 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Vật tư A cấp 70 bộ
5 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 Vật tư A cấp 580 bộ
G Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 21 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 8 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 46 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 3 cái
5 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 4 bộ
6 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 52 bộ
7 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 2 bộ
8 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 2 bộ
9 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 12 bộ
10 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 68 bộ
11 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 2 bộ
12 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 1 bộ
13 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) 7 bộ
14 Hạ cột bê tông cũ <=8m Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 78 cột
15 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 58 bộ
16 Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 2 bộ
17 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn Theo chương V - Hồ sơ mời thầu 4 bộ
18 Hạ lắp đặt lại giá đỡ cáp viễn thông chữ D 34 bộ
19 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 111 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 72 bộ
21 Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ 9 bộ
22 Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ 19 bộ
23 Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ 5 tủ
24 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp chia điện cũ 84 bộ
25 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ 333 m
26 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ 216 m
27 Hạ thu hồi dây dẫn AV25 0,673 km
28 Hạ thu hồi dây dẫn AV35 0,304 km
29 Hạ thu hồi dây dẫn AV50 2,383 km
30 Hạ thu hồi dây dẫn AV70 0,912 km
31 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 1,092 km
32 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 0,713 km
33 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,384 km
34 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 1,047 km
35 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 1,627 km
36 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 41,7 tấn
37 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 1,214 tấn
38 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 1,2688 tấn
39 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 17 bộ
40 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 8 bộ
41 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 47 bộ
42 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 103 bộ
43 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 65 bộ
44 Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 14 bộ
45 Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 2 bộ
46 Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ, giá đỡ cáp viễn thông 434 bộ
47 Hộp xịt RP7 3 Hộp
48 Sứ quả bàng 294 quả
49 Dây thép bọc nhựa buộc F2 14,524 kg
50 Băng dính cách điện 348 cuộn
51 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 73 cái
52 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 21 móng
53 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 6 móng
54 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 3 móng
55 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 38 móng
56 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 1 móng
57 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 4 móng
58 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 10 bộ
H Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế 10 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->