Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212956-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200209729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-10 07:50:00 đến ngày 2020-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,096,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6917 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,27 m3
3 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5923 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6651 100m3
5 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5842 100m3
6 Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6967 100m3
7 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( 90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7234 100m3
8 Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1915 100m3
9 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.529,358 m3
10 Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6942 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7792 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8552 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7421 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2679 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5646 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5646 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6113 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6113 100tấn
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6177 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6177 100m3
B Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0477 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3407 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,63 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 100m2
6 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,12 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,62 m2
8 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
9 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 tấn
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7069 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7069 100m3
C An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
2 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Đào móng chôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,12 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
D Cống ngang đường
1 Phá dỡ tường mương xây , tường đầu, tường cánh và tường thân bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
2 Phá dỡ tấm bản mặt cống, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
5 Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Đào thanh thải dòng chảy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
7 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
9 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8284 100m
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
11 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
12 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 100m2
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4895 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4895 100m3
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn cống
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn cống
17 Mối nối gioăng cao su KT: 800x800cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
18 Mối nối gioăng cao su KT: 600x600cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
19 Chít mối nối cống KT: 800x800cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
20 Chít mối nối cống KT: 600x600cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
21 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,92 m2
22 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
23 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m2
E Cống hộp KT: 3,0x3,0m
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,99 m3
2 Phá dỡ rãnh xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,61 m3
3 Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
4 Vét bùn, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6088 100m3
5 Đắp đất đường đảm bảo giao thông bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5651 100m3
6 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
7 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
8 Rải vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m2
9 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 100m
10 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- cọc chống xiên ngập đất; K=1,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
11 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- cọc chống xiên không ngập đất; K=0,915 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m
12 Cọc gỗ không ngập đất (K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 100m
13 Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
14 Dây thép buộc nút Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,03 kg
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
16 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
17 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
19 Máy bơm 20CV (2 máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
20 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1608 100m3
21 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 100m
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
23 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
24 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn cống
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6483 100m3
27 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m3
28 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6398 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5936 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
31 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8474 100m
32 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
33 Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
34 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 100m
35 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
36 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,62 m3
37 Ván khuôn thép tường tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0115 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6711 tấn
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m3
42 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m3
43 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4981 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
47 Bitum chốt neo bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,4 kg
48 Sản xuất lan can thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4067 tấn
49 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,7 kg
50 Lắp đặt lan can thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
51 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
52 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
53 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,54 m2
55 Ván khuôn thép đáy móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 tấn
58 Lắp đặt thanh chống thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
62 Phá dỡ bờ quai đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6151 100m3
63 Tháo dỡ ống cống (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
64 Tháo dỡ đế cống (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
65 Nhổ cọc gỗ (k=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 100m
66 Tháo dỡ cọc tre (k=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
67 Tháo dỡ phên lứa, vải bạt (nhân công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
68 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0236 100m3
69 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0236 100m3
70 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
71 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
F Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->