Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 07:50:00 đến ngày 2020-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,096,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6917 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,27 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5923 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6651 | 100m3 |
| 5 | Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5842 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6967 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 ( 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7234 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1915 | 100m3 |
| 9 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.529,358 | m3 |
| 10 | Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6942 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7792 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8552 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7421 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2679 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5646 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5646 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6113 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6113 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6177 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6177 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3407 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,12 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,62 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 9 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,12 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ tường mương xây , tường đầu, tường cánh và tường thân bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tấm bản mặt cống, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 7 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8284 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 17 | Mối nối gioăng cao su KT: 800x800cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Mối nối gioăng cao su KT: 600x600cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Chít mối nối cống KT: 800x800cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 20 | Chít mối nối cống KT: 600x600cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m2 |
| E | Cống hộp KT: 3,0x3,0m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6088 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường đảm bảo giao thông bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5651 | 100m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 7 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 8 | Rải vải bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- cọc chống xiên ngập đất; K=1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- cọc chống xiên không ngập đất; K=0,915 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 12 | Cọc gỗ không ngập đất (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 100m |
| 13 | Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 14 | Dây thép buộc nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 19 | Máy bơm 20CV (2 máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 20 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1608 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào (Vận dụng định mức thủy lợi 1751)- phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | 100m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6483 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 31 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8474 | 100m |
| 32 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 33 | Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | 100m |
| 35 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 36 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tường tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0115 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6711 | tấn |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m3 |
| 42 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4981 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 47 | Bitum chốt neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,4 | kg |
| 48 | Sản xuất lan can thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | tấn |
| 49 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7 | kg |
| 50 | Lắp đặt lan can thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 52 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 53 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,54 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép đáy móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thanh chống thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 62 | Phá dỡ bờ quai đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6151 | 100m3 |
| 63 | Tháo dỡ ống cống (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 64 | Tháo dỡ đế cống (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 65 | Nhổ cọc gỗ (k=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ cọc tre (k=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ phên lứa, vải bạt (nhân công 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0236 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0236 | 100m3 |
| 70 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 71 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| F | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi