Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp các hạng mục: Nhà quản lý, Đường thi công kết hợp quản lý cụm công trình đầu mối và Hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp các hạng mục: Nhà quản lý, Đường thi công kết hợp quản lý cụm công trình đầu mối và Hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và Ngân sách địa phương (nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 17:04:00 đến ngày 2020-03-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,367,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,374 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,014 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,188 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,405 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,289 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,687 | m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,06 | m3 |
| 17 | Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,445 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (WC) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,77 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,77 | m2 |
| 22 | Trát bậc cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,81 | m2 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,12 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,56 | m |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,875 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,224 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,36 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950,734 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,764 | m2 |
| 32 | Cửa đi panô kính | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,91 | M2 |
| 33 | Cửa sổ panô kính | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,35 | m2 |
| 35 | Khung ngoại cửa | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | M |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | m |
| 37 | Sản xuất cửa song sắt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | M2 |
| 41 | Lắp dựng máng tôn(rộng 20cm) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | M |
| 42 | Lắp dựng máng tôn(rộng 10cm) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | M |
| 43 | Xà gỗ thép hộp 50x100x2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,3 | M |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,36 | m2 |
| B | Cấp thoát nước khu nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=15mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D=114 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D=15mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D=15-27 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D=27 mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D=27mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút D=60mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi D=60 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D=114 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi D=114 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa inox | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Máy bơn nước 1.5KW | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Quạt cây | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Cầu chì | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,5 | m |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,842 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,61 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Lợp mái fibrôximăng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D=114mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D=114mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 6 | SX hàng rào thép hộp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hàng rào | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,375 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| F | Cổng | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 5 | Mô tơ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bánh xe | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 7 | Lề cửa | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép thép tấm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| G | Đường thi công kết hợp quản lý | |||
| H | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.345,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60.520,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.065,05 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.256,05 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.381,55 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,49 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,77 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.695,23 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 834,2 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,9 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.613,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.959,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39.054,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.899,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.161,16 | m3 |
| 19 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.373,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1,5km | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.373,79 | m3 |
| 21 | Lu tăng cường K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.601,48 | m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822,87 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.399,45 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.507,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,97 | m2 |
| I | An toàn giao thông | |||
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5717 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 7 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT 70cm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biển tròn, đường kính 70cm, | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 6 | Thép ĐK <= 18 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | kg |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Gia cố ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,07 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,06 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.895,82 | m2 |
| 7 | BT ốp mái ta luy đá 1x2 M150 dày 10cm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,58 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,32 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,58 | m3 |
| M | Rãnh dọc gia cố KT(120x40x40)cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,01 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.356,73 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 đá 1x2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,25 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,98 | m2 |
| O | Cống bản KT(60x60): Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | BT đà kiềng đá 1x2 M200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT đà kiềng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ BT tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| P | Cống bản KT(60x60): Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT hố thu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| Q | Cống bản KT(60x60): Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| S | Cống D100: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 921,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,332 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,93 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đốt cống nối đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (chỗ đổi dốc) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,21 | m3 |
| T | Cống D100: Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT hố thu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,54 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,05 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,93 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,13 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,51 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,74 | m3 |
| U | Cống D100: Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,91 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,26 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,54 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng TĐ đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,38 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,16 | m2 |
| 14 | Bê tông bậc nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông bậc nước | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 16 | Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 17 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | 1m |
| 19 | Bao tải + vải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,53 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,58 | m3 |
| V | Cống D100: Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | rọ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,38 | m3 |
| X | Cống D150cm: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9345 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,26 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 6 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 8 | Mattit bitum | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông đốt cống nối đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (chỗ đổi dốc) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,46 | m3 |
| Y | Cống D150cm: Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu + cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,95 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,86 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| Z | Cống D150cm: Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,46 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,59 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,86 | m2 |
| 6 | Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,76 | 1m |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,79 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| AB | Cống 2D150: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 947,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,141 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | 1 đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,28 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 7 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 8 | Vải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| 9 | Mattit bitum | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,76 | kg |
| 10 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 chèn thân cống | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,26 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,37 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| AC | Cống 2D150: Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,33 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,48 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,47 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| AD | Cống 2D150: Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,92 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,33 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,48 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,55 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| AE | Cống 2D150: Hạng mục khác | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | rọ |
| 2 | Đào dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp IV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m3 |
| AF | Tường chắn gia cố taluy âm đoạn Km0+569.60 - Km0+583.60 | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT tường đầu | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 6 | Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m |
| 9 | Bải tẩm nhựa đường | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,46 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | m3 |
| AG | Hệ thống điện | |||
| AH | Đường dây trung thế 22KV | |||
| AI | Đường dây 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RL-6 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Móng trụ MT-1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mg |
| 3 | Móng trụ MT-Đ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mg |
| 4 | Móng néo (MN 12-4) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | mg |
| AJ | Lắp đặt đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 3.5kN | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 5.4kN | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cột |
| 3 | Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 7.2kN | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét, Lực đầu cột: 6.5kN | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét, Lực đầu cột: 8.5kN | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 6 | Xà FCO phân đoạn cột đơn - XFCO-1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc nạnh cột đôi dọc tuyến -XNN-DT | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt nạnh - XĐVL-N | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn XNG | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Xà néo góc cột II -XN-II-4 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột II -XN-II-5 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối cột đơn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Cổ dê 1 néo | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cổ dê néo 2 néo | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Cổ dê cùm trụ đôi | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn trung thế | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 18 | Dây néo TK70-12 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 19 | Cáp nhôm AC-50mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.481,5 | m |
| 20 | Cáp nhôm AswX-50/8mm2 - 12,7(24)kV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,3 | m |
| 21 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 22 | Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 23 | Kẹp đấu rẽ trung thế cáp bọc | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulon | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 25 | Tạ chống rung (CR-50/120)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 26 | Đầu cốt A-M50mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Ống nối A-50mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Dây nhôm bo sứ đỡ vượt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | dây |
| 29 | Biển báo phân đoạn trung thế | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ 1fa |
| AK | Chi phí thí nghiệm đường dây 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô1- <=35kV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Cái |
| 4 | TN-HC sứ treo | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | chuổi |
| 5 | TN-tiếp địa cột điện | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Vị trí |
| AL | Chi phí Đấu nối Hotline đường dây 22KV | |||
| 1 | Chi phí Đấu nối Hotline đường dây 22KV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| AM | Trạm biến áp 3Fa-75KVA-22/0,4kV (Trạm biến áp vận hành) | |||
| 1 | Cáp lực hạ thế CV 95mm2 (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 2 | Cáp lực hạ thế CV 50mm2 (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 95mm2 (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 50mm2 (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Dây chảy cao thế 15K (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | dây |
| 6 | Chụp bảo vệ đầu sứ MBA (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Chụp bảo vệ CSV- LA (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bảng tên trạm biến áp (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bb |
| 9 | Biển báo an toàn TBA (Phần lắp đặt vật tư) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bb |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Chống sét Van 18kV (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Máy biến thế 3Fa-75kVA-22/0,4kV (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | Tủ điện hạ thế 3Fa-75kVA -125A (Trọn bộ) (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện tụ bù tự động 35kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ) (Phần lắp đặt thiết bị) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AN | Chi phí TBA 02x320kVA-22/0,4kV (Trạm biến áp phục vụ thi công) | |||
| AO | Chi phí xây dựng TBA 02x320KVA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| AP | Chi phí lắp đặt TBA 02x320kVA | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBA -(320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp (320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ CSV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBA (320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ tủ điện Tụ bù (TBA320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Máy biến áp-3Fa (320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Neo giữ máy biến áp-3Fa (320) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-WBC 50mm2- 12,7/24KV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 9 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 10 | Cáp lực hạ thế CV 120mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Dây đồng trần M50mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | ống HDPE ruột gà D 112/90 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 13 | Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + ty | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Dây chảy cao thế 15K | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dây |
| 17 | Kẹp đấu rẽ | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Chụp bảo vệ CSV- LA | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Chụp bảo vệ FCO | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Splitbolt đồng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Bảng tên trạm biến áp | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bb |
| 23 | Biển báo an toàn TBA | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bb |
| AQ | Phần hệ thống điện chiếu sáng đường vận hành và chiếu sáng trên đập | |||
| AR | Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV cấp nguồn vận hành cống lấy nước, cống xả sâu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 luồn cáp đi trên đập | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC-0,6/1kV: (4*70)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m |
| AS | Chi phí xây dựng điện chiếu sáng trên đập | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Móng trụ chiếu sáng MC-1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mg |
| 3 | Khung móng trụ chiếu sáng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Mg |
| 4 | Trụ thép côn tròn 7m liền 1 cần | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Trụ |
| 5 | Mương cáp chiếu sáng đi trong đất MC-1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp đi trên đập | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 7 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | m |
| 8 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu |
| 9 | Bộ đèn chiếu sáng đường - LED 150W-IP65 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột - loại trụ 1 cần | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu |
| 14 | Đánh sô cửa cột | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | vt |
| 15 | Lắp cửa cột | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 16 | Giá đỡ tủ điện | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AT | Chi phí xây dựng điện chiếu sáng, thông gió trong hầm | |||
| 1 | Tủ điện điện tổng | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 60/50 luồn cáp điện vào hầm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 3 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cu/PVC/PVC-0,6/1kv: (4*16)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m |
| 5 | Cu/PVC/PVC- 0,6kV: 4*8mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | m |
| 6 | Cu/PVC/PVC- 3*4mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m |
| 7 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*8/10)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp ngầm cáp (3*4)mm2 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | đầu |
| 9 | Bộ đèn led đúp 1,2m - 02 bóng 36W | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Quạt hút gió - D500-750W/220V | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 11 | Giá đỡ quạt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Cáp VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV qua đèn | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 13 | Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV qua quạt | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Hộp chia dây 107x107x54 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC D49 luồn bảo vệ cáp trên tường trong hầm | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,4 | m |
| 16 | T nhựa D49 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 17 | Co nhựa 90 độ -D49 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Co nhựa 45 độ -D49 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Nối thẳng nhựa D49 | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| AQ | Thí nghiệm TBA 75kVA | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha<br/> | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | P.tử |
| 2 | Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | P.tử |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực <=1KV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 5 | TN-HC MCCB - 125A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | TN-HC MCCB - 50A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | TN-HC TI - 125/5A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | TN-HC TI - 50/5A | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy biến áp 3 pha loại <=100kVA | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tụ bù | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tụ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24KV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | P.tử |
| AR | Chi phí mua sắm thiết bị TBA |
|||
| AS | Thiết bị Trạm biến áp 75kVA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) <br/> | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 18kV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Máy biến thế 3Fa-75kVA-22/0,4kV | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3Fa-75kVA -125A (Trọn bộ) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện tụ bù tự động 35kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ) | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AT | Thiết bị Trạm biến áp 320kVA (Phục vụ thi công) - Chỉ tính khấu hao trong quá trình thi công | |||
| 1 | Trạm biến áp 320kVA | Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi