Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp các hạng mục: Nhà quản lý, Đường thi công kết hợp quản lý cụm công trình đầu mối và Hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155095-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp các hạng mục: Nhà quản lý, Đường thi công kết hợp quản lý cụm công trình đầu mối và Hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200133918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và Ngân sách địa phương (nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 17:04:00 đến ngày 2020-03-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,367,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà quản lý
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,884 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,374 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,014 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,188 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,405 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,289 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,687 m3
13 Ni lon tái sinh Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m3
16 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,06 m3
17 Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,445 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (WC) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,77 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 426,77 m2
22 Trát bậc cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,81 m2
23 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,12 m2
24 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,68 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,56 m
26 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,14 m
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,875 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,224 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,36 m2
30 Bả bằng matít vào tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 950,734 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.020,764 m2
32 Cửa đi panô kính Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,91 M2
33 Cửa sổ panô kính Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,44 M2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,35 m2
35 Khung ngoại cửa Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 M
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m
37 Sản xuất cửa song sắt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,735 1m2
38 Lắp dựng lan can sắt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,735 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 100m2
40 Tôn úp nóc Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 M2
41 Lắp dựng máng tôn(rộng 20cm) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 M
42 Lắp dựng máng tôn(rộng 10cm) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,7 M
43 Xà gỗ thép hộp 50x100x2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,3 M
44 Lắp dựng xà gồ thép Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,218 tấn
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,36 m2
B Cấp thoát nước khu nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa D=15mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=27mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D=60mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D=114 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D=15mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt côn nhựa D=15-27 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt cút D=27 mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt tê D=27mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút D=60mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Lắp đặt lơi D=60 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa D=114 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt lơi D=114 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt lavabo Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa inox Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt phễu thu D=90mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Máy bơn nước 1.5KW Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
C Cấp điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Quạt cây Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
10 Cầu chì Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,8 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,5 m
D Bể tự hoại
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,982 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,842 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,976 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,61 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
12 Lợp mái fibrôximăng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
13 Lắp đặt cút nhựa D=114mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt tê D=114mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E Tường rào
1 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m3
2 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,69 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,52 m2
5 Quét vôi ngoài nhà Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,52 m2
6 SX hàng rào thép hộp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 tấn
7 Lắp đặt hàng rào Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,606 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,375 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m3
F Cổng
1 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 m3
5 Mô tơ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Bánh xe Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Chiếc
7 Lề cửa Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép thép tấm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,71 m2
G Đường thi công kết hợp quản lý
H Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.345,65 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60.520,24 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.065,05 m3
4 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.256,05 m3
5 Đắp nền đường máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.381,55 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 778,49 m3
7 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,77 m3
8 Đào rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,84 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.695,23 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 834,2 m3
11 Đào khuôn đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,9 m3
12 Vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.613,45 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.959,1 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 778,49 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,77 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39.054,31 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.899,25 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.161,16 m3
19 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.373,79 m3
20 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1,5km Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.373,79 m3
21 Lu tăng cường K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.601,48 m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.822,87 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.399,45 m2
24 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.507,88 m3
25 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.285,97 m2
I An toàn giao thông
J Cọc tiêu
1 Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,22 m3
2 Cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5717 tấn
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,59 m3
4 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,81 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,86 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 cái
7 Sơn trắng, đỏ 2 lớp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,42 m2
K Biển báo
1 Biển báo tam giác KT 70cm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Biển tròn, đường kính 70cm, Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m2
4 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
5 Sơn trắng, đỏ 2 lớp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 m2
6 Thép ĐK <= 18 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 kg
7 Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L Gia cố ốp mái taluy
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,98 m3
2 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,91 m3
3 Bê tông móng, chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,07 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,51 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,06 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.895,82 m2
7 BT ốp mái ta luy đá 1x2 M150 dày 10cm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,58 m3
8 Bao tải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 343,32 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 3 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,58 m3
M Rãnh dọc gia cố KT(120x40x40)cm
1 Đào móng rãnh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,93 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,01 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.356,73 m2
4 Bê tông rãnh vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,93 m3
5 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 đá 1x2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,25 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,98 m2
O Cống bản KT(60x60): Thân cống
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
2 Ván khuôn tấm đan Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,29 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1674 tấn
4 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 BT đà kiềng đá 1x2 M200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
6 Ván khuôn đổ BT đà kiềng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,67 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1022 tấn
8 Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
9 Ván khuôn đổ BT tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,14 m2
10 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
11 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
13 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,12 m3
14 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,31 m3
P Cống bản KT(60x60): Thượng lưu
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
2 Ván khuôn đổ BT hố thu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
6 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,33 m3
7 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,93 m3
Q Cống bản KT(60x60): Hạ lưu
1 Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
2 Ván khuôn đổ BT tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,54 m2
3 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
S Cống D100: Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,85 m3
2 Ván khuôn ống cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 921,9 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,332 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,72 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133 1 đoạn ống
6 Quét nhựa bitum thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 506,93 m2
7 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
8 Bê tông đốt cống nối đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (chỗ đổi dốc) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
9 Bê tông móng chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,7 m3
10 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 657,02 m3
11 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 448,21 m3
T Cống D100: Thượng lưu
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,06 m3
2 Ván khuôn đổ BT hố thu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,54 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,62 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,12 m2
5 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
6 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
7 Bê tông móng tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,39 m3
8 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,05 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,47 m3
10 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,93 m2
11 Ván khuôn đổ BT tường cánh Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,46 m2
12 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,13 m2
13 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,51 m3
14 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,74 m3
U Cống D100: Hạ lưu
1 Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,76 m3
2 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,91 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m3
4 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,26 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,54 m2
6 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,84 m3
7 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m3
8 Bê tông móng TĐ đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,18 m3
9 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m3
11 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 m2
12 Ván khuôn đổ BT tường cánh Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,38 m2
13 Ván khuôn đổ bê tông móng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,16 m2
14 Bê tông bậc nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông bậc nước Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,68 m2
16 Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
17 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,56 1m
19 Bao tải + vải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,44 m2
20 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,53 m3
21 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,58 m3
V Cống D100: Hạng mục khác
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 rọ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,38 m3
X Cống D150cm: Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m3
2 Ván khuôn ống cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,2 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9345 tấn
4 Quét nhựa bitum thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,26 m2
5 Vữa xi măng M100 mối nối thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
6 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
7 Vải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
8 Mattit bitum Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,28 kg
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 đoạn ống
10 Bê tông đốt cống nối đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (chỗ đổi dốc) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
11 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,83 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông móng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,63 m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
14 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,62 m3
15 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,46 m3
Y Cống D150cm: Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu + cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
2 Ván khuôn đổ BT tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,95 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,86 m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
6 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,01 m3
7 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,91 m3
Z Cống D150cm: Hạ lưu
1 Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,67 m3
2 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,46 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,37 m3
4 Ván khuôn đổ BT tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,59 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông móng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,86 m2
6 Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,42 m3
7 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,15 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,76 1m
9 Bao tải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.069,79 m2
10 Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,29 m3
11 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,95 m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
13 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,04 m2
14 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m2
15 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,63 m3
16 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
AB Cống 2D150: Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m3
2 Ván khuôn ống cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 947,6 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤10mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,141 tấn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92 1 đoạn ống
5 Quét nhựa bitum thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 514,28 m2
6 Vữa xi măng M100 mối nối thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
7 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
8 Vải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,4 m2
9 Mattit bitum Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,76 kg
10 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,35 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,5 m2
12 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 chèn thân cống Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,28 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,26 m3
14 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,37 m3
15 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 m3
AC Cống 2D150: Thượng lưu
1 Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
2 Ván khuôn đổ BT tường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,53 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,92 m2
5 Bê tông tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,29 m3
6 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,33 m2
7 Bê tông móng tường đầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,88 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,48 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,91 m3
10 Đào móng bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,47 m3
11 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m3
AD Cống 2D150: Hạ lưu
1 Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
2 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,53 m2
3 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,92 m2
5 Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
6 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,33 m2
7 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,88 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,48 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,58 m3
10 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,55 m3
11 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,34 m3
AE Cống 2D150: Hạng mục khác
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 rọ
2 Đào dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp IV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5km, đất cấp 4 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,85 m3
AF Tường chắn gia cố taluy âm đoạn Km0+569.60 - Km0+583.60
1 Bê tông thân tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 m3
2 Bê tông móng, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
4 Ván khuôn đổ BT tường đầu Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,58 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
6 Đắp sỏi sạn công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
7 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 1m
9 Bải tẩm nhựa đường Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
10 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,46 m3
11 Đắp đất đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,28 m3
AG Hệ thống điện
AH Đường dây trung thế 22KV
AI Đường dây 22KV
1 Tiếp địa RL-6 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
2 Móng trụ MT-1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 mg
3 Móng trụ MT-Đ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mg
4 Móng néo (MN 12-4) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 mg
AJ Lắp đặt đường dây 22KV
1 Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 3.5kN Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cột
2 Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 5.4kN Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 Cột
3 Cột BTLT loại 12 mét, Lực đầu cột: 7.2kN Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cột
4 Cột BTLT loại 14 mét, Lực đầu cột: 6.5kN Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
5 Cột BTLT loại 14 mét, Lực đầu cột: 8.5kN Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
6 Xà FCO phân đoạn cột đơn - XFCO-1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà néo góc nạnh cột đôi dọc tuyến -XNN-DT Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà đỡ vượt nạnh - XĐVL-N Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Xà đỡ vượt XĐV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
10 Xà néo góc cột đơn XNG Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
11 Xà néo góc cột II -XN-II-4 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Xà néo góc cột II -XN-II-5 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Xà néo cuối cột đơn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Cổ dê 1 néo Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Cổ dê néo 2 néo Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
16 Cổ dê cùm trụ đôi Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Tiếp địa ngọn trung thế Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
18 Dây néo TK70-12 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
19 Cáp nhôm AC-50mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.481,5 m
20 Cáp nhôm AswX-50/8mm2 - 12,7(24)kV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,3 m
21 Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 bộ
22 Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 bộ
23 Kẹp đấu rẽ trung thế cáp bọc Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Kẹp cáp nhôm 3 Bulon Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cái
25 Tạ chống rung (CR-50/120)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Quả
26 Đầu cốt A-M50mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Ống nối A-50mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Dây nhôm bo sứ đỡ vượt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 dây
29 Biển báo phân đoạn trung thế Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ 1fa
AK Chi phí thí nghiệm đường dây 22KV
1 TN-HC cáp khô1- <=35kV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
2 Cầu chì tự rơi 22kV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 TN-HC sứ đứng 6-35Kv Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 Cái
4 TN-HC sứ treo Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 chuổi
5 TN-tiếp địa cột điện Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Vị trí
AL Chi phí Đấu nối Hotline đường dây 22KV
1 Chi phí Đấu nối Hotline đường dây 22KV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
AM Trạm biến áp 3Fa-75KVA-22/0,4kV (Trạm biến áp vận hành)
1 Cáp lực hạ thế CV 95mm2 (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
2 Cáp lực hạ thế CV 50mm2 (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 m
3 Đầu cốt đồng 95mm2 (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Đầu cốt đồng 50mm2 (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
5 Dây chảy cao thế 15K (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 dây
6 Chụp bảo vệ đầu sứ MBA (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Chụp bảo vệ CSV- LA (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Bảng tên trạm biến áp (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bb
9 Biển báo an toàn TBA (Phần lắp đặt vật tư) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bb
10 Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Chống sét Van 18kV (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Máy biến thế 3Fa-75kVA-22/0,4kV (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
14 Tủ điện hạ thế 3Fa-75kVA -125A (Trọn bộ) (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
15 Tủ điện tụ bù tự động 35kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ) (Phần lắp đặt thiết bị) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
AN Chi phí TBA 02x320kVA-22/0,4kV (Trạm biến áp phục vụ thi công)
AO Chi phí xây dựng TBA 02x320KVA
1 Tiếp địa trạm biến áp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 HT
AP Chi phí lắp đặt TBA 02x320kVA
1 Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBA -(320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp (320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Giá đỡ CSV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBA (320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà đỡ tủ điện Tụ bù (TBA320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà đỡ Máy biến áp-3Fa (320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Neo giữ máy biến áp-3Fa (320) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-WBC 50mm2- 12,7/24KV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
9 Cáp lực hạ thế CV 150mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98 m
10 Cáp lực hạ thế CV 120mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
11 Dây đồng trần M50mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
12 ống HDPE ruột gà D 112/90 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
13 Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + ty Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Đầu cốt đồng 150mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
15 Đầu cốt đồng 120mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Dây chảy cao thế 15K Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 dây
17 Kẹp đấu rẽ Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Chụp bảo vệ đầu sứ MBA Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
19 Chụp bảo vệ CSV- LA Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Chụp bảo vệ FCO Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Splitbolt đồng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Bảng tên trạm biến áp Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bb
23 Biển báo an toàn TBA Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bb
AQ Phần hệ thống điện chiếu sáng đường vận hành và chiếu sáng trên đập
AR Chi phí xây dựng đường dây 0,4kV cấp nguồn vận hành cống lấy nước, cống xả sâu
1 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 luồn cáp đi trên đập Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183 m
2 Cu/PVC/PVC-0,6/1kV: (4*70)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,8 m
AS Chi phí xây dựng điện chiếu sáng trên đập
1 Tủ điện điều khiển Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Móng trụ chiếu sáng MC-1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Mg
3 Khung móng trụ chiếu sáng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Mg
4 Trụ thép côn tròn 7m liền 1 cần Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Trụ
5 Mương cáp chiếu sáng đi trong đất MC-1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp đi trên đập Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209 m
7 Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346 m
8 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 đầu
9 Bộ đèn chiếu sáng đường - LED 150W-IP65 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
12 Lắp bảng điện cửa cột - loại trụ 1 cần Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
13 Luồn cáp cửa cột Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 đầu
14 Đánh sô cửa cột Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 vt
15 Lắp cửa cột Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cửa
16 Giá đỡ tủ điện Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AT Chi phí xây dựng điện chiếu sáng, thông gió trong hầm
1 Tủ điện điện tổng Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Ống nhựa xoắn HDPE 60/50 luồn cáp điện vào hầm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
3 Ống thép bảo vệ cáp ngầm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
4 Cu/PVC/PVC-0,6/1kv: (4*16)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,4 m
5 Cu/PVC/PVC- 0,6kV: 4*8mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,3 m
6 Cu/PVC/PVC- 3*4mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,6 m
7 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*8/10)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 đầu
8 Làm đầu cáp ngầm cáp (3*4)mm2 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 đầu
9 Bộ đèn led đúp 1,2m - 02 bóng 36W Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
10 Quạt hút gió - D500-750W/220V Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Máy
11 Giá đỡ quạt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Cáp VCmd-2x1,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV qua đèn Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
13 Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV qua quạt Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
14 Hộp chia dây 107x107x54 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
15 Ống nhựa PVC D49 luồn bảo vệ cáp trên tường trong hầm Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,4 m
16 T nhựa D49 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
17 Co nhựa 90 độ -D49 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
18 Co nhựa 45 độ -D49 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
19 Nối thẳng nhựa D49 Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
AQ Thí nghiệm TBA 75kVA
1 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha<br/> Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 P.tử
2 Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 P.tử
3 Thí nghiệm cáp lực &lt;&#x3D;1KV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực 3-35KV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
5 TN-HC MCCB - 125A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 TN-HC MCCB - 50A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 TN-HC TI - 125&#x2F;5A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 TN-HC TI - 50&#x2F;5A Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Máy biến áp 3 pha loại &lt;&#x3D;100kVA Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
10 Thí nghiệm tụ bù Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Tụ
11 Cầu chì tự rơi 24KV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 P.tử
AR Chi phí mua sắm thiết bị TBA
AS Thiết bị Trạm biến áp 75kVA
1 Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) <br/> Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Chống sét Van 18kV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Máy biến thế 3Fa-75kVA-22&#x2F;0,4kV Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
5 Tủ điện hạ thế 3Fa-75kVA -125A (Trọn bộ) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
6 Tủ điện tụ bù tự động 35kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ) Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
AT Thiết bị Trạm biến áp 320kVA (Phục vụ thi công) - Chỉ tính khấu hao trong quá trình thi công
1 Trạm biến áp 320kVA Phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 HT
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->