Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217440-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển Xây dựng An Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200215367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện năm 2020 -2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 16:09:00 đến ngày 2020-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,995,852,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 khoản
B ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 1
C PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 74,4 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,56 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 18,45 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 12,06 100m3
5 Mua đất cấp III đắp nền đường Chương V của E-HSMT 31,5 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,2 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,2 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,3 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,22 100m3
D PHẦN MẶT
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Chương V của E-HSMT 67,5 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 67,5 100m2
E BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( 06 trụ lắp 02 biển) Chương V của E-HSMT 13 cái
F CỐNG HỘP (80*80), Tại km0+740
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,226 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,169 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,39 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1505 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,42 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 0,3673 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT 0,1799 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
G CỐNG BẢN (3x1), L=6m. 02 VỊ TRÍ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,948 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5179 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 8,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 17,21 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,3974 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,15 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 27,76 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 2,2774 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0319 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 1,4863 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0278 100m3
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 16 cái
13 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,096 100m3
H ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 2
I PHẦN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 43,4 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,86 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 13,63 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,48 100m3
5 Mua đất cấp II đắp nền đường Chương V của E-HSMT 12,41 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,4 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,4 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,71 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,14 100m3
J PHẦN MẶT:
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Chương V của E-HSMT 39,73 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 39,73 100m2
K BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( 06 trụ lắp 02 biển) Chương V của E-HSMT 12 cái
L MƯƠNG ĐÁ HỘC TUYẾN 2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 23,919 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,954 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,21 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,22 m3
5 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 70 cái
M ĐƯỜNG LÁNG NHỰA TUYẾN 3
N PHẦN NỀN :
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 34,8 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT 40 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V của E-HSMT 40 gốc cây
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,02 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 8,42 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 2,84 100m3
7 Mua đất cấp III đắp nền đường Chương V của E-HSMT 11 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,45 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,45 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,81 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,21 100m3
O PHẦN MẶT:
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Chương V của E-HSMT 33,25 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 33,25 100m2
P BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 9 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm ( 06 trụ lắp 02 biển) Chương V của E-HSMT 9 cái
Q CỐNG HỘP (80*80), Tại km0+338.2 ( cống ngang)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,962 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1585 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,67 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1545 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,77 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 0,4053 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT 0,2077 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,05 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 4 cái
R CỐNG HỘP (80*80), Tại km0+431.4 ( cống dọc)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,218 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1287 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,43 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0936 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,98 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V của E-HSMT 0,3026 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT 0,1801 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->