Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217869-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200217700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:45:00 đến ngày 2020-02-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC)
1 Tháo, lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,784 m
2 Tháo dỡ cửa khung cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 205,7 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,414 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 420,79 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 270,34 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5956 m2
7 Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
10 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52 cái
11 Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m2
13 Xây tường bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ , dày >10cm, VXM M50, h<=16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,772 m3
14 GCLD lan can kính cường lực 12ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,8034 m2
15 GCLD tay vịn lan can INOX D60, dày 1.4ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,9965 kg
16 GCLD tấm thạch cao khung chìm dày 9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,76 m2
17 GCLD tấm thạch cao khung chìm dày 9mm chống ẩm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,59 m2
18 GCLD tấm thạch cao tiêu âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,28 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, kích thước gạch 120x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,108 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,036 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 683,1661 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 342,2436 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 491,3952 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.933,021 m2
25 Bả matít vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.184,0797 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.45 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 404,4222 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,812 m2
29 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,296 100m2
30 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,723 100m2
31 Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 312,768 m2
32 Vệ sinh đánh bóng nển đá granit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,67 m2
33 Phá lớp vữa xi măng láng trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,68 m2
34 Quét sika top Seal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,68 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 314,664 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót , vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6 m3
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 m2
39 Lát đá granite xám lông chuột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 m2
40 Hút bể tự hoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
41 Vệ sinh nhà làm việc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.392,6225 m2
42 Ốp tường gỗ kết cấu 1 Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine - ms màu nhạt, đóng hộp giật cấp 9,736 m2
43 Ốp tường gỗ kết cấu 2 Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine màu vân gỗ,lớp CNC 2,526 m2
44 Ốp tường gỗ kết cấu 3 Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine màu vân gỗ, giấy dán tường 7,458 m2
45 Ốp roan chỉ inox vách gỗ trang trí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,22 md
46 Sửa chữa bàn làm việc, vệ sinh bề mặt, phun màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,2 md
47 Sửa chữa ghế gỗ làm việc, vệ sinh bề mặt, phun màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
B PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN CỬA TẦNG 1
1 Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 9,2 m2
2 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 1,84 m2
3 Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 29,04 m2
4 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 6,6 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 21,78 m2
6 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 4,95 m2
7 Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 17,16 m2
8 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 3,9 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 16,2 m2
10 Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 2,64 m2
11 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 0,6 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 18,24 m2
13 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 9,12 m2
14 Cửa sổ 1 cánh mở quay - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 2,28 m2
15 Cửa sổ mở hất - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 1,26 m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở hất - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 3,36 m2
C PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN CỬA TẦNG 2
1 Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 29,04 m2
2 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 6,6 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 5,72 m2
4 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 1,3 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 4,56 m2
D PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN ĐIỆN
1 Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
2 Đèn led dây hắt trần 9W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Đèn sự cố (acquy tự sạc): 12v - 2x5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Công tắc đôi 1 chiều (trọn bộ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Ổ cắm đôi loại 3 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220v-16a Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
8 Aptomat 2 pha mcb: 32a (icu = 6ka) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Aptomat 1 pha mcb: 20a (icu = 4,5ka) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Aptomat 1 pha mcb: 10a (icu = 4,5ka) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện phòng võ nhựa âm tường 6 module Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
12 Cáp ngầm CU/PVC 4 ruột 4x1mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
14 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 m
17 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 m
18 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
19 Các phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2
20 Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
21 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
22 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
25 Lavabo + vòi rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn trụ cổng hình cầu D250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
E PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh cassette (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
2 Lắp đặt ống đồng đk 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
3 Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
4 Bảo ôn đường ống,, D6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
5 Bảo ôn đường ống, D16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
6 Ống nước ngưng D21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
7 Ống nước ngưng D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
8 Ống cách nhiệt nước ngưng D22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
9 Ống cách nhiệt nước ngưng D33mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
10 Băng quấn bảo ôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 kg
F HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,37 m2
2 Tháo dỡ trần, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,62 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
4 Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
6 GCLD tấm thạch cao khung chìm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 211,24 m2
7 GCLD tấm thạch cao tấm thả tiêu âm dày 9mm 60x60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,84 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,091 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144,909 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 416,97 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 776,47 m2
12 Bả matít vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 481,24 m2
13 Lợp mái tôn SSSC mạ màu, dày 0,45 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
14 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,73 100m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3244 100m2
16 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 179,9644 m2
17 Quét sika top Seal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 179,9644 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188,9626 m2
19 Vệ sinh nhà làm việc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 630 m2
G HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN CỬA)
1 Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 6,38 m2
2 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 1,45 m2
3 Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 22 m2
4 Vách kính trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 5
5 Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 3,96
6 Vách kính (boot) trên - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 0,9
7 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng 13,68 m2
H HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 bộ
2 Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 9W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62 bộ
3 Đèn sự cố (acquy tự sạc): 12v - 2x5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Công tắc ba, 1 chiều (trọn bộ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Aptomat 3 pha mccb: 16a (icu = 6ka) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Cáp ngầm CU/PVC 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
7 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.080 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
12 Các phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
I HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh cassette Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 máy
2 Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt ống đồng đk 9.5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
4 Bảo ôn đường ống,, D10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
5 Bảo ôn đường ống, D16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
6 Ống nước ngưng D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
7 Ống cách nhiệt nước ngưng D33mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
8 Băng quấn bảo ôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 kg
9 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ĐHKK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
J HẠNG MỤC: SÂN NỀN TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 584,1448 m2
2 Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 584,1448 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,5248 m2
4 Sơn cửa sắt các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,5248 m2
5 Vệ sinh tạo nhám nền bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.172 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.172 m2
7 Lát gạch terrazo, kích thước gạch 400x400x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.172 m2
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí loại âm trần Cassette 42.600BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Điều hòa không khí loại âm trần Cassette 21000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Điều hòa không khí loại 2 mảnh gắn tường 11.900 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Điều hòa không khí loại 2 mảnh gắn tường 20.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Âm thanh hội trường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
6 Âm thanh phòng tiếp công dân Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
7 Hệ thống camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
8 Thiết bị nội thất bàn ghế phòng tiếp dân làm mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Thiết bị nội thất bàn ghế phòng làm việc mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
10 Rèm nhà làm việc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Rèm hội trường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 Máy vi tính để bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
13 Máy tính xách tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Máy in màu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Máy in laser Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Máy chụp ảnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Máy ghi âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Máy scan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Tủ đựng hồ sơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
L PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Đảm bảo thực hiện gói thầu 6 khoản
M VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đảm bảo thực hiện gói thầu 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->