Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 09:45:00 đến ngày 2020-02-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo, lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,784 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5956 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng tuynel 6 lỗ , dày >10cm, VXM M50, h<=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,772 | m3 |
| 14 | GCLD lan can kính cường lực 12ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,8034 | m2 |
| 15 | GCLD tay vịn lan can INOX D60, dày 1.4ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,9965 | kg |
| 16 | GCLD tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,76 | m2 |
| 17 | GCLD tấm thạch cao khung chìm dày 9mm chống ẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,59 | m2 |
| 18 | GCLD tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,28 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột, kích thước gạch 120x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,108 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,036 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 683,1661 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 342,2436 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 491,3952 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.933,021 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.184,0797 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0.45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404,4222 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,812 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,296 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,723 | 100m2 |
| 31 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312,768 | m2 |
| 32 | Vệ sinh đánh bóng nển đá granit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,67 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa xi măng láng trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,68 | m2 |
| 34 | Quét sika top Seal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,68 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314,664 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót , vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | m2 |
| 39 | Lát đá granite xám lông chuột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | m2 |
| 40 | Hút bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 41 | Vệ sinh nhà làm việc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.392,6225 | m2 |
| 42 | Ốp tường gỗ kết cấu 1 | Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine - ms màu nhạt, đóng hộp giật cấp | 9,736 | m2 |
| 43 | Ốp tường gỗ kết cấu 2 | Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine màu vân gỗ,lớp CNC | 2,526 | m2 |
| 44 | Ốp tường gỗ kết cấu 3 | Ốp tường gỗ kết cấu: Lớp nilon lót chống ẩm, khung sườn ván MDF chống ẩm , mặt ốp ván MDF/MFC chống ẩm dày 18mm phủ melamine màu vân gỗ, giấy dán tường | 7,458 | m2 |
| 45 | Ốp roan chỉ inox vách gỗ trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,22 | md |
| 46 | Sửa chữa bàn làm việc, vệ sinh bề mặt, phun màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2 | md |
| 47 | Sửa chữa ghế gỗ làm việc, vệ sinh bề mặt, phun màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| B | PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN CỬA TẦNG 1 | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 9,2 | m2 |
| 2 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 1,84 | m2 |
| 3 | Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 29,04 | m2 |
| 4 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 6,6 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 21,78 | m2 |
| 6 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 4,95 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 17,16 | m2 |
| 8 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 3,9 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 16,2 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 2,64 | m2 |
| 11 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 0,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 18,24 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 9,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở quay | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 2,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở hất | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 1,26 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở hất | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 3,36 | m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN CỬA TẦNG 2 | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 29,04 | m2 |
| 2 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 6,6 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 5,72 | m2 |
| 4 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 1,3 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 4,56 | m2 |
| D | PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led dây hắt trần 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố (acquy tự sạc): 12v - 2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều (trọn bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi loại 3 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220v-16a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Aptomat 2 pha mcb: 32a (icu = 6ka) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha mcb: 20a (icu = 4,5ka) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha mcb: 10a (icu = 4,5ka) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng võ nhựa âm tường 6 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 12 | Cáp ngầm CU/PVC 4 ruột 4x1mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 19 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lô |
| 20 | Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lavabo + vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn trụ cổng hình cầu D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN XÂY LẮP (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC) PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh cassette (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đk 6,4mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống,, D6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống, D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng D21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống cách nhiệt nước ngưng D22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống cách nhiệt nước ngưng D33mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Băng quấn bảo ôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | kg |
| F | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 6 | GCLD tấm thạch cao khung chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,24 | m2 |
| 7 | GCLD tấm thạch cao tấm thả tiêu âm dày 9mm 60x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,091 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,909 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 416,97 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 776,47 | m2 |
| 12 | Bả matít vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 481,24 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn SSSC mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3244 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,9644 | m2 |
| 17 | Quét sika top Seal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,9644 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,9626 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nhà làm việc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 630 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê<br/>- Kính an toàn 6.38mm.<br/>-Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 6,38 | m2 |
| 2 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 1,45 | m2 |
| 3 | Cửa đi 4 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 22 | m2 |
| 4 | Vách kính trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 5 | m² |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay + Fix trên + Mở hất trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 3,96 | m² |
| 6 | Vách kính (boot) trên | - Sử dụng thanh nhôm xingfa cao cấp,nhập khẩu team đỏ, màu cafe chiều dày 2.0mm đối với cửa đi, 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng loại 1 | 0,9 | m² |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | - Sử dụng thanh nhôm xingfacao cấp nhập khẩu team đỏ, cafe chiều dày 1.40mm đối với cửa sổ và vách kính. Màu ghi hoặc cà phê - Kính an toàn 6.38mm. -Phụ kiện: Draho hoặc kinlong chính hãng | 13,68 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn downlight âm trần, bóng LED 220v - 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 3 | Đèn sự cố (acquy tự sạc): 12v - 2x5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc ba, 1 chiều (trọn bộ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha mccb: 16a (icu = 6ka) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp ngầm CU/PVC 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 12 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 mảnh cassette | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đk 9.5mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống,, D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống, D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống cách nhiệt nước ngưng D33mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Băng quấn bảo ôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | kg |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ĐHKK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: SÂN NỀN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 584,1448 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 584,1448 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,5248 | m2 |
| 4 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,5248 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tạo nhám nền bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.172 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.172 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazo, kích thước gạch 400x400x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.172 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí loại âm trần Cassette 42.600BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí loại âm trần Cassette 21000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí loại 2 mảnh gắn tường 11.900 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí loại 2 mảnh gắn tường 20.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Âm thanh hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Âm thanh phòng tiếp công dân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thiết bị nội thất bàn ghế phòng tiếp dân làm mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị nội thất bàn ghế phòng làm việc mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Rèm nhà làm việc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rèm hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy vi tính để bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Máy tính xách tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy in màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy in laser | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy chụp ảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy ghi âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Máy scan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Đảm bảo thực hiện gói thầu | 6 | khoản |
| M | VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đảm bảo thực hiện gói thầu | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi