Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 08:38:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,77 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 214,36 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 138,44 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,78 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 422,597 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 422,597 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 3.2Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 422,597 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 953,09 | 1 m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-: k=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 981,59 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.907,94 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 513,59 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 981,02 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.669,99 | 1m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 785,7 | 1 Kg |
| 7 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,01 | 1 m2 |
| 9 | Mạt cưa tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa d42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 m |
| 11 | Gia công thép d20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 1 tấn |
| 12 | Gia công thép d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 1 tấn |
| C | Mở rộng đường giao | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | 1 m3 |
| 2 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0.95-: k=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | 1 m3 |
| D | Khe nối mặt đdường giao với Đ Lê lợi | |||
| 1 | Gia công thép d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 2 | Gia công thép d20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | 1 Kg |
| 4 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | 1m |
| E | Khe nối mặt đường giao với đường số 21 | |||
| 1 | Gia công thép d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 2 | Gia công thép d20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | 1 Kg |
| 4 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | 1m |
| F | Mương xây hở L=212m | |||
| 1 | Đào đất mương, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 131,51 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 (kể cả hố tiêu năng +chân khay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,24 | 1 m2 |
| 4 | BT móng mương đá 2x4M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | 1 m3 |
| 5 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | 1 m3 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 3 | BT móng hố ga đá 2x4M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 4 | Xây thân ga đá hộc VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | 1 m3 |
| H | Cọc tiêu SL=100 cọc | |||
| 1 | Trục bỏ cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 Cọc |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tròn cọc tiêu d=6mm,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 7 | Sơn màu trắng, đỏ cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,83 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 Cọc |
| I | Cống hộp BTCT H75x75, L=10.13m/3cái | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 500m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 4 | Đào móng cống bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,38 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm, d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 ống |
| 12 | VXM M150 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao - 3 lớp nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | 1 m3 |
| 18 | Xây hố thu đá hộc VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 1 m3 |
| 19 | Trát VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,89 | 1m2 |
| 20 | Đào mương dẫn dòng THL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | 1 m3 |
| J | Cống tròn D150 | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét cự ly 1Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | 1 m3 |
| K | Thuế tài nguyên: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 422,6 | 1 m3 |
| L | Chi phí xây dựng (Gxd) | |||
| M | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi