Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Quỹ bảo trì đường bộ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 08:19:00 đến ngày 2020-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240,609 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 321,3981 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171,2423 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.151,7804 | m3 |
| 5 | Đào xử lý | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 388,5806 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 537,637 | m3 |
| 7 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,684 | m3 |
| 8 | Phá dỡ rãnh đá xây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,748 | m3 |
| 9 | Đắp nền K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.170,4025 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.069,8196 | m3 |
| 11 | Lề BTXM gia cố dày 20cm mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,766 | m3 |
| B | Mặt đường kết cấu mới | |||
| 1 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.899,5296 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.899,5296 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6.899,5296 | m2 |
| C | Mặt đường kết tăng cường | |||
| 1 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.570,3105 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.570,3105 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.570,3105 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 396,5413 | m3 |
| D | Vuốt lối rẽ bê tông | |||
| 1 | BTXM mác 250, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,3 | m3 |
| 2 | Cát đệm 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,2065 | m3 |
| E | Vuốt lối rẽ láng nhựa | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,11 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp mặt dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp mặt dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,7 | m2 |
| F | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép (rãnh loại 1) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 246 | m |
| 2 | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép qua nhà dân (rãnh loại 2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT mác 250 KT (1,20x1,0x0,12)m vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | tấm |
| 4 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 145,2 | m3 |
| 5 | Đắp bù móng cống K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 73,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay đầu cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường mũ mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 10 | Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT mác 250 kích thước (1x0.8x0.12)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66 | Tấm |
| G | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất làm cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 213,1713 | m3 |
| 2 | Đào đất làm cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 78 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất làm cống, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,6597 | m3 |
| 4 | Đắp đất K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cống cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66,412 | m3 |
| 6 | Đắp bờ chắn đất, đầm chặt K≥0.9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m3 |
| 7 | Đắp đường tránh, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 384 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đường tránh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 384 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ chắn đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m3 |
| 10 | Đào kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m3 |
| 11 | Hoàn trả kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m3 |
| 12 | Đắp cát đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,77 | m3 |
| 14 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | ca |
| 15 | Thanh giằng chống kích thước 20 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | thanh |
| 16 | Cốt thép Bản mặt cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 399,15 | kg |
| 17 | Cốt thép Bản mặt cống D>10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 787,89 | kg |
| 18 | Bê tông bản mặt cống mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 19 | Bê tông bảo vệ bản mặt cống mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ống cống BTCT mác 200 D100 làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | ống |
| 21 | Sản xuất lắp đặt ống cống BTCT mác 200 D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ống |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT mác 250 KT (115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | tấm |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản giảm tải BTCT kích thước (250x199x20)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | tấm |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản BTCT mác 250 đậy hố thu KT (140x80x15)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | tấm |
| 25 | Mũ tường cống+ mũ mố cống bản B=75cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Mối nối tấm bản B=0.75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | m |
| 27 | Bê tông bảo vệ bản mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,2085 | m3 |
| 28 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,0691 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 30 | Bê tông tường thân cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 31 | Bê tông gờ chắn bánh+tôn cao đầu cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống+ móng tường cánh+chân khay+ móng tường thân mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,1518 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9306 | m3 |
| 34 | Bê tông tường cánh mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,2573 | m3 |
| 35 | Bê tông hố thu mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7154 | m3 |
| 36 | Bê tông nối cống cũ mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3896 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh nối cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1064 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,875m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo phản quang KT (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Cọc KM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi