Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 08:25:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | 34,4809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | 0,1064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,685 | m3 |
| 4 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 4,6207 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 32,6518 | m2 |
| 6 | Gắn sỏi trắng vào tường bể | Gắn sỏi trắng vào tường bể | 24,2518 | m2 |
| 7 | Tôn nền đá mạt | Tôn nền đá mạt | 5,481 | m3 |
| 8 | Đầm chặt nền bằng lu tĩnh | Đầm chặt nền bằng lu tĩnh | 1 | ca |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 6,471 | m3 |
| 10 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 74,61 | m2 |
| 11 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC30 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC30 | 8,4 | m2 |
| 12 | Cát đổ bể, cát khô | Cát đổ bể, cát khô | 1,32 | m3 |
| 13 | Cát đổ bể, cát ướt | Cát đổ bể, cát ướt | 1,32 | m3 |
| 14 | Sỏi đổ bể | Sỏi đổ bể | 1,32 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 4,4928 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 1,008 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4976 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống D90 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống D90 | 31,5 | m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,2 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,2 | 0,1638 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,1638 | tấn |
| 24 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | 17,3904 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1,2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1,2 | 0,1809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1809 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | 19,2 | m2 |
| 28 | Lợp tấm nhựa thông minh | Lợp tấm nhựa thông minh | 96 | m2 |
| 29 | Bu lông M16 | Bu lông M16 | 12 | cái |
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | 8,748 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | 0,0215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,2016 | m3 |
| 4 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,4207 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 14,637 | m2 |
| 6 | Gắn sỏi trắng vào tường bể | Gắn sỏi trắng vào tường bể | 7,1033 | m2 |
| 7 | Tôn nền đá mạt đầm chặt | Tôn nền đá mạt đầm chặt | 0,486 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 1,728 | m3 |
| 9 | Lát chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Lát chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 17,28 | m2 |
| 10 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC30 | Ốp thành bể, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC30 | 7,5338 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 0,3816 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp II | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp II | 9,5393 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh thoát nước | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh thoát nước | 0,2398 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | 9,8318 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | 11,0792 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 95,92 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 95,92 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 15,8998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ | Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ | 0,3888 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,6471 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,44 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 120 | cái |
| D | ||||
| 1 | Đào móng bờ chắn | Đào móng bờ chắn | 41,8776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | 1,3509 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 20,9389 | m3 |
| 4 | Xây tường bờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Xây tường bờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | 22,2897 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,9592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,2792 | 100m3 |
| 7 | Trát tường bờ chắn, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Trát tường bờ chắn, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 229,6513 | m2 |
| 8 | Dải đá 4x6 lót móng đường đầm chặt | Dải đá 4x6 lót móng đường đầm chặt | 54,5621 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đường, M200, đá 2x4 | Bê tông nền đường, M200, đá 2x4 | 54,5621 | m3 |
| 10 | Lát sỏi đường đi | Lát sỏi đường đi | 39,6664 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 154,0171 | m2 |
| 12 | Lát gạch block hình ngũ giác, dày 3,5cm | Lát gạch block hình ngũ giác, dày 3,5cm | 107,7187 | m2 |
| 13 | Nhân công cắt rãnh đường bê tông | Nhân công cắt rãnh đường bê tông | 30 | công |
| 14 | Sơn màu trang trí đường bê tông | Sơn màu trang trí đường bê tông | 178,4425 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 5,9904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | 1,4448 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 1,344 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Lấp đất hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9968 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống D90 | Sản xuất, lắp đặt cột bằng thép ống D90 | 43,2 | m |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,2 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x50x1,2 | 0,1858 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,1858 | tấn |
| 24 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | 19,722 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1,2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1,2 | 0,3631 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3631 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | 38,55 | m2 |
| 28 | Lợp tấm nhựa thông minh | Lợp tấm nhựa thông minh | 184,526 | m2 |
| E | ||||
| 1 | Cắt nền sân bê tông bằng máy | Cắt nền sân bê tông bằng máy | 28,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | 1,28 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | 22,1312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,816 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1555 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,925 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,3771 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,1603 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 1x2 | Bê tông hoàn trả nền, M200, đá 1x2 | 1,22 | m3 |
| 13 | Lát hoàn trả nền gạch giả gỗ, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Lát hoàn trả nền gạch giả gỗ, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 12,2 | m2 |
| 14 | Bu lông chân cột D25, L=800 | Bu lông chân cột D25, L=800 | 32 | cái |
| 15 | Bản mã chân cột, đầu cột | Bản mã chân cột, đầu cột | 204,1 | kg |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5827 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | 0,7868 | tấn |
| 18 | Sơn cột thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn cột thép 3 nước, sơn tổng hợp | 15,36 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,3132 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,3132 | tấn |
| 21 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | 28,4949 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | 0,3254 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3254 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp | 27,6336 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn mạ màu | Lợp mái tôn mạ màu | 1,064 | 100m2 |
| 26 | Ốp cột bằng tấm mica | Ốp cột bằng tấm mica | 28,88 | m2 |
| 27 | Ốp trần mái sân khấu, viền mái sân khấu bằng mica | Ốp trần mái sân khấu, viền mái sân khấu bằng mica | 118,0748 | m2 |
| 28 | Làm vòm cầu vồng trang trí phía trên sân khấu bằng tấm mica | Làm vòm cầu vồng trang trí phía trên sân khấu bằng tấm mica | 16,728 | bộ |
| 29 | Sơn giả mây cột, trần mái sân khấu, vòm cầu vồng | Sơn giả mây cột, trần mái sân khấu, vòm cầu vồng | 163,6828 | m2 |
| 30 | Bộ chữ alumech tráng gương: TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI | Bộ chữ alumech tráng gương: TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI | 25 | bộ chữ |
| F | ||||
| 1 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 2,6299 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 1,2449 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,1924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 0,648 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,0032 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2916 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đựng cột bằng thép ống D140 | Sản xuất, lắp đựng cột bằng thép ống D140 | 12 | m |
| 10 | Dải đá 4x6 đầm chặt dày 10cm | Dải đá 4x6 đầm chặt dày 10cm | 2,3492 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 2,3492 | m3 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,0101 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,0101 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1 | 0,0622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0622 | tấn |
| 16 | Sơn giả gỗ cột thép, vì kèo thép, xà gồ thép | Sơn giả gỗ cột thép, vì kèo thép, xà gồ thép | 14,8691 | m2 |
| 17 | Lợp tấm nhựa thông minh | Lợp tấm nhựa thông minh | 17,6 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,3408 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,8796 | m3 |
| 20 | Cát đen tôn nền bồn rửa tay | Cát đen tôn nền bồn rửa tay | 1,5122 | m3 |
| 21 | Bê tông nền hố rửa tay, M100, đá 4x6 | Bê tông nền hố rửa tay, M100, đá 4x6 | 0,3437 | m3 |
| 22 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 33,2304 | m2 |
| 23 | Ốp tường kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M75, PC30 | Ốp tường kích thước gạch 200x300mm, vữa XM M75, PC30 | 29,4976 | m2 |
| 24 | Sơn giả mây thành bể | Sơn giả mây thành bể | 7,968 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 15,36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 50mm | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 50mm | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tay hình con voi | Lắp đặt vòi rửa tay hình con voi | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước khu rửa tay | Lắp đặt đường ống cấp, thoát nước khu rửa tay | 2 | bộ |
| G | ||||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,108 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,782 | m3 |
| 3 | Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Trát tường rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 49,41 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch đá men sáng màu kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Ốp tường gạch đá men sáng màu kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | 4,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột Jajynic vào tường | Bả bằng bột Jajynic vào tường | 44,61 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh tường 3D trang trí | Vẽ tranh tường 3D trang trí | 16,04 | m2 |
| 7 | Tủ đồ inox ngoài trời | Tủ đồ inox ngoài trời | 4,8 | m |
| H | ||||
| 1 | Dải lớp cát hạt trung dày 20cm, đầm chặt | Dải lớp cát hạt trung dày 20cm, đầm chặt | 24 | m3 |
| 2 | Dải cấp phối đá dăm bằng thủ công, dày 15 cm | Dải cấp phối đá dăm bằng thủ công, dày 15 cm | 18 | m3 |
| 3 | Lu nèn chặt lớp cấp phối đá dăm bằng lu tĩnh 9 tấn | Lu nèn chặt lớp cấp phối đá dăm bằng lu tĩnh 9 tấn | 1 | ca |
| 4 | Trải lớp hạt cao su bề mặt dày 20mm (11,85 kg/m2) | Trải lớp hạt cao su bề mặt dày 20mm (11,85 kg/m2) | 1.422 | kg |
| 5 | Dải lớp cát vàng dày 20mm | Dải lớp cát vàng dày 20mm | 2,4 | m3 |
| 6 | Lớp cỏ nhân tạo cao 50mm + keo dán | Lớp cỏ nhân tạo cao 50mm + keo dán | 120 | m2 |
| I | ||||
| 1 | Đắp tạo đồi | Đắp tạo đồi | 1 | cái |
| 2 | Đắp cây cổ thụ tạo cổng đi vào sân vườn, cao 3m, tán cây 2,5m | Đắp cây cổ thụ tạo cổng đi vào sân vườn, cao 3m, tán cây 2,5m | 2 | cây |
| 3 | Đắp tượng con sóc, con khỉ trên cây | Đắp tượng con sóc, con khỉ trên cây | 4 | tượng |
| 4 | Đắp tượng hưu cao cổ đứng 2 bên cây cổ thụ | Đắp tượng hưu cao cổ đứng 2 bên cây cổ thụ | 2 | tượng |
| 5 | Đắp tượng Thánh Gióng đứng trên quả đồi, cao 2,2m | Đắp tượng Thánh Gióng đứng trên quả đồi, cao 2,2m | 1 | tượng |
| 6 | Đắp tượng con nai cao 1m | Đắp tượng con nai cao 1m | 2 | tượng |
| 7 | Đắp tượng con ngựa cao 1,3m | Đắp tượng con ngựa cao 1,3m | 2 | tượng |
| 8 | Đắp tượng con gấu trúc cao 1,3m | Đắp tượng con gấu trúc cao 1,3m | 2 | tượng |
| 9 | Đắp tượng các nhân vật hoạt hình cao 1,3m | Đắp tượng các nhân vật hoạt hình cao 1,3m | 5 | tượng |
| 10 | Đắp tượng nàng Bạch Tuyết cao 1,3m | Đắp tượng nàng Bạch Tuyết cao 1,3m | 1 | tượng |
| 11 | Đắp tượng Bảy chú lùn cao 1,3m | Đắp tượng Bảy chú lùn cao 1,3m | 7 | tượng |
| 12 | Đắp tượng vịt Donald và chuột Mickey cao 1,3m | Đắp tượng vịt Donald và chuột Mickey cao 1,3m | 2 | tượng |
| 13 | Thi công chợ quê (Nhà chòi): Cột đắp xi măng giả thân tre, hàn khung sắt tạo mái nhà, lợp lá cọ, kích thước 4,5mx4,5mx3,7m | Thi công chợ quê (Nhà chòi): Cột đắp xi măng giả thân tre, hàn khung sắt tạo mái nhà, lợp lá cọ, kích thước 4,5mx4,5mx3,7m | 4 | cái |
| 14 | Đầm chặt nền nhà chòi bằng lu tĩnh | Đầm chặt nền nhà chòi bằng lu tĩnh | 1 | ca |
| 15 | Bê tông nền nhà chòi, M150, đá 2x4 | Bê tông nền nhà chòi, M150, đá 2x4 | 8,1 | m3 |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | 81 | m2 |
| 17 | Làm chuồng nuôi động vật bằng gỗ sơn chống thấm, có mái che bằng tôn giả ngói | Làm chuồng nuôi động vật bằng gỗ sơn chống thấm, có mái che bằng tôn giả ngói | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt khung lưới thép V50, quây xung quanh khu nuôi động vật | Sản xuất và lắp đặt khung lưới thép V50, quây xung quanh khu nuôi động vật | 430,18 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt lưới B40 hàn khung thép, quây xung quanh khu nuôi động vật | Sản xuất, lắp đặt lưới B40 hàn khung thép, quây xung quanh khu nuôi động vật | 37,98 | m2 |
| 20 | Xây đắp cây cầu giả gỗ trong sân vườn, dài 3m, rộng 0,8m | Xây đắp cây cầu giả gỗ trong sân vườn, dài 3m, rộng 0,8m | 1 | cái |
| 21 | Thi công, lắp đặt vườn rau (bao gồm chia luống rau, đổ đất và làm hệ thống phun nước tự động) | Thi công, lắp đặt vườn rau (bao gồm chia luống rau, đổ đất và làm hệ thống phun nước tự động) | 1 | bộ |
| 22 | Láng nền xi măng tạo mặt bằng lắp đặt cỏ nhân tạo làm khu để đồ chơi ngoài trời ( đổ cát tạo cốt cho sân, cán vữa tạo phẳng dày 3cm) | Láng nền xi măng tạo mặt bằng lắp đặt cỏ nhân tạo làm khu để đồ chơi ngoài trời ( đổ cát tạo cốt cho sân, cán vữa tạo phẳng dày 3cm) | 310 | m2 |
| 23 | Cỏ nhân tạo khu để đồ chơi ngoài trời, chiều cao cỏ 30mm, đế 3 lớp | Cỏ nhân tạo khu để đồ chơi ngoài trời, chiều cao cỏ 30mm, đế 3 lớp | 310 | m2 |
| 24 | Hàn khung sắt để treo xích đu, gồm 3 chân, 1 xà ngang, 5 xích đu và một bộ đồ chơi leo thang dây, kích thước 6mx3m (cột thép tròn d90x1,4, đổ bê tông chôn chân cột, dây thừng phi 0,2cm gia cố bắn ốc vít vào lốp xe, một lốp xe treo 4 dây thừng. Dây thừng 1,2cm đan thang dây cho trẻ leo trèo) | Hàn khung sắt để treo xích đu, gồm 3 chân, 1 xà ngang, 5 xích đu và một bộ đồ chơi leo thang dây, kích thước 6mx3m (cột thép tròn d90x1,4, đổ bê tông chôn chân cột, dây thừng phi 0,2cm gia cố bắn ốc vít vào lốp xe, một lốp xe treo 4 dây thừng. Dây thừng 1,2cm đan thang dây cho trẻ leo trèo) | 1 | bộ |
| 25 | Đắp bồn giả gốc cây xung quanh các cây lớn trong vườn | Đắp bồn giả gốc cây xung quanh các cây lớn trong vườn | 8 | bồn |
| 26 | Đắp bộ ghế ngồi hình các con thú để trong vườn | Đắp bộ ghế ngồi hình các con thú để trong vườn | 8 | chiếc |
| 27 | Trồng cây xoài đường kính gốc 20-30cm | Trồng cây xoài đường kính gốc 20-30cm | 5 | cây |
| 28 | Trồng cây phượng đường kính gỗ 30-40cm, cao 5-6m | Trồng cây phượng đường kính gỗ 30-40cm, cao 5-6m | 2 | cây |
| 29 | Trồng cây sấu đường kính gốc 20-30cm, cao 5-5,5m | Trồng cây sấu đường kính gốc 20-30cm, cao 5-5,5m | 5 | cây |
| 30 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 18-20cm | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 18-20cm | 5 | cây |
| 31 | Trồng cây bưởi đường kính gốc 20-30cm, cao 5-5,5m | Trồng cây bưởi đường kính gốc 20-30cm, cao 5-5,5m | 2 | cây |
| 32 | Trồng cây khế đường kính gốc 20-25cm, cao 4,5-5m | Trồng cây khế đường kính gốc 20-25cm, cao 4,5-5m | 1 | cây |
| 33 | Trồng cây bằng lăng đường kính gốc 20-25cm, cao 5,5-6m | Trồng cây bằng lăng đường kính gốc 20-25cm, cao 5,5-6m | 2 | cây |
| 34 | Trồng cây hoa ngâu tán 1-1,5m | Trồng cây hoa ngâu tán 1-1,5m | 14 | cây |
| 35 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Trồng cây hoa ngũ sắc | 500 | cây |
| 36 | Trồng cây hoa dạ yến thảo | Trồng cây hoa dạ yến thảo | 500 | cây |
| 37 | Trồng cây mai vạn phúc đường kính tán lá 50cm | Trồng cây mai vạn phúc đường kính tán lá 50cm | 50 | cây |
| 38 | Trồng cây chay đường kính 20-25cm | Trồng cây chay đường kính 20-25cm | 1 | cây |
| 39 | Trồng cây vối đường kính 30-35cm | Trồng cây vối đường kính 30-35cm | 1 | cây |
| 40 | Trồng cây hoa ôsaka đường kính 15-20cm, cao 5-5,5m | Trồng cây hoa ôsaka đường kính 15-20cm, cao 5-5,5m | 2 | cây |
| 41 | Trồng cây hồng đường kính 20cm, cao 5-6m | Trồng cây hồng đường kính 20cm, cao 5-6m | 1 | cây |
| 42 | Trồng cây tre đằng ngà | Trồng cây tre đằng ngà | 50 | cây |
| 43 | Trồng cỏ nhật | Trồng cỏ nhật | 1.020 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi