Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 19:05:00 đến ngày 2020-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 111,0135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 54,11 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 266,9171 | m2 |
| 4 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 266,9171 | m2 |
| 5 | Gia công khuôn cửa kép gỗ lim nhập khẩu 6x25 (cả sơn và phụ kiện) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 54,11 | m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,44 | m |
| 7 | Nẹp khuôn cửa | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 129,22 | md |
| 8 | Gia công cửa sổ pano kính gỗ lim nhập khẩu 6x25 (cả sơn và phụ kiện) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14,7447 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 111,0136 | m2 |
| C | Cải tạo phần nền, bậc | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế phòng hội trường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 270 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 366,712 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bậc ốp tấm Granito | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 117,3032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bậc láng vữa xi măng | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 117,3032 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,632 | m3 |
| 6 | Vệ sinh làm sạch bậc tam cấp sảnh bên | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 77,7641 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,632 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 366,712 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 117,8531 | m2 |
| D | Cải tạo bục khán đài tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất bục khán đài bằng thép hình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7287 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bục khán đài thép hình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7287 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 47,782 | m2 |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 39,8028 | m2 |
| E | Cải tạo trần gỗ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt trần gỗ pơ mu (cả sơn và phụ kiện) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40,28 | m2 |
| F | Sơn lại toàn nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 950,2293 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1.213,3074 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 175,8783 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cột trong nhà | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 129,8056 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 692,9672 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 67,288 | m2 |
| 7 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2.103,3682 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1.126,1076 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9218 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9218 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 18,9218 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8,6584 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4,6245 | 100m2 |
| G | Khung màn hình Led | |||
| 1 | Sản xuất khung màn hình bằng thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9308 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung màn hình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,9308 | tấn |
| 3 | Ốp tấm Alu dày 3mm vào khung màn hình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 66,5798 | m2 |
| H | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần cao cấp điện quang LEDCCL02 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL 18 15727 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt máng điện nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x300x170 lắp nổi | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 10 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 45 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Tường rào phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2,207 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 11,6195 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,8265 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,8265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,8265 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,8265 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 13,8265 | m3 |
| K | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,5766 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,6118 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,3108 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,6306 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 10 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,0454 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 5,0671 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14,2406 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 105,1411 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 119,3817 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,516 | 100m2 |
| L | Tường rào thép hộp làm mới | |||
| 1 | Sản xuất lan can hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,0913 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can hàng rào | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 62,15 | m2 |
| 3 | Cầu D120 dày 1.5mm bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 26 | ck |
| 4 | Sơn tĩnh điện toàn bộ thép hàng rào | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1.091,3 | kg |
| M | Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trụ tường rào | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 45,496 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 358,0016 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,286 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,286 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 20m tiếp theo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,286 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,286 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7,286 | m3 |
| 8 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 48,025 | m2 |
| 9 | Sơn cột ,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 451,5226 | m2 |
| N | Cải tạo sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 36 | m2 |
| O | Vệ sinh khuôn viên NVH | |||
| 1 | Cắt tỉa cây cảnh, trồng hoa và vệ sinh toàn bộ khuôn viên nhà văn hóa (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 50 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 4 | ca |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sân lát gạch, bó bồn cây (Nhân công bậc 3.0/7) | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 30 | công |
| P | Cải tạo bậc nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Trát bậc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,45 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,3439 | m3 |
| Q | Cải tạo rãnh | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,7904 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính d<10mm | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0487 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 19 | cái |
| R | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn compact ĐQSPLT 26W DL E27 + Đui bóng E27 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 95 | bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cột đèn DC07 : | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51,069 | m2 |
| 3 | Sơn cột đèn 3 nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 51,069 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình chính: Màn hình Led kích thước 7680*4160mm và các phụ kiện kèm theo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 32 | m2 |
| 2 | Màn hình phụ hai bên: Màn hình Led kích thước 960*3250mm và các phụ kiện kèm theo | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 7 | m2 |
| 3 | Cụm 4 bóng trắng chống nước ngoài trời IP68 hãng XQD | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 3.500 | cái |
| 4 | Nguồn 12V34a hãng changylian Xuất Xứ Trung Quốc | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây điện 0,7 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Dây điện 1,5 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Mạch Điều Khiển 12cs30a | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Khôi phục, dựng lại trụ đèn bị nghiêng, thay tay 4m 3 tay, tay 3m 2 tay, tay 2m 4 tay + Phụ kiện và gia công toàn bộ cụm đèn thác nước | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 100 | m |
| 9 | Khôi phục cây đèn rẻ quạt, pháo hoa cao 10m | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 2 | cây |
| 10 | Ghế hội trường EVO6601 | Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V | 270 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi