Gói thầu: Gói thầu số 01: CP xây dựng + Hạng mục chung + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: CP xây dựng + Hạng mục chung + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 06/7/2012 của UBND huyện thành phố; phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 11:27:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,900,741,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 22,492 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 202,428 | m3 | |
| 3 | Vét bùn - TC 10% | 0,708 | m3 | |
| 4 | Vét bùn - Máy 90% | 0,0637 | 100m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ - TC 10% | 2,222 | m3 | |
| 6 | Đào hữu cơ - M90% | 0,2 | 100m3 | |
| 7 | Đánh cấp - TC 10% | 1,23 | m3 | |
| 8 | Đánh cấp - Máy 90% | 0,1107 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền + khuôn đường - TC 10% | 46,726 | m3 | |
| 10 | Đào nền + khuôn đường - Máy 90% | 4,2053 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đất đồi đầm chặt K=0,95 - TC 10% | 0,3185 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Máy 90% | 2,8668 | 100m3 | |
| 13 | Đất đồi | 431,9267 | m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG + HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilong chống thấm | 2.557,2 | m2 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 4,603 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,8358 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 511,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,4835 | 100m2 | |
| E | KÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phên nứa | 737,6 | m2 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 22,128 | 100m | |
| 3 | Đắp bờ vây | 1,844 | 100m3 | |
| 4 | Phá bờ vây | 1,844 | 100m3 | |
| 5 | Bơm nước | 25,44 | ca | |
| 6 | Đào móng kè thủ công 10%, đất cấp I | 287,323 | m3 | |
| 7 | Đào móng kè bằng máy 90%, đất cấp I | 25,8591 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3123 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đồi phía trong móng kè đầm chặt K95 | 5,7386 | 100m3 | |
| 10 | Đất đồi | 778,1542 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 272,923 | 100m | |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 68,23 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 446,38 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 740,17 | m3 | |
| 15 | Láng đỉnh kè, vữa XM mác 75 | 147,52 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 118,65 | m2 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0664 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,37 | 100m | |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I - TC 10% | 96,308 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I - Máy 90% | 8,6677 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2109 | 100m3 | |
| 4 | Đất đồi | 299,798 | m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 113,06 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 3,6385 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 170,1 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 328,66 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.706,79 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 10,2202 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 5,3147 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 81,42 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,6623 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 12,8492 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 89,01 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1.197,71 | cái | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,335 | m3 | |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp I - TC 10% | 4,1764 | m3 | |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp I - Máy 10% | 0,3759 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1979 | 100m3 | |
| 21 | Đất đồi | 26,8352 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 11,6443 | 100m | |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,089 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,784 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 15,776 | m3 | |
| 26 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | 8,98 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn tường đầu cống | 0,2589 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | 3,701 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,012 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1675 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,06 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,155 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,4135 | tấn | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,473 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 18 | cái | |
| G | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 4,095 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 17,7936 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,7313 | m3 | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | 18 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | 18 | gốc cây | |
| 6 | Chặt bụi tre | 11 | cây | |
| 7 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | 11 | bụi | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,29 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển cây đến bãi đổ thải | 1 | gói | |
| 10 | Di chuyển cột điện vào lề | 3 | cột | |
| H | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI VÀ TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 2,9464 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4.508,2989 | đ/m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4.508,2989 | đ/m3 | |
| 4 | Xúc cát lên phương chuyện vận chuyển | 46,8446 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 15,2261 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | 181,194 | 1000v | |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | 571,544 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 6.860,1621 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 6.860,1621 | đ/m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi