Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213979-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200213775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:38:00 đến ngày 2020-02-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,253,925,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 khoản
3 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình 1 khoản
6 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình 1 khoản
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh đá dăm 2x4 tổng hợp dày tb 8 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 2,125 100m3
2 Ma hao nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 24,151 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,226 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,226 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,226 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 24,151 100m2
7 Ván khuôn lót bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,343 100m2
8 Bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 20,14 m3
9 Vữa XM mác 75 dày 2,0 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 201,42 m2
10 Bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT 20x26x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 671,39 m
11 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 672 cái
12 Móng đưa bằng đá xẻ tự nhiên KT 20x50x4 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 134,3 m2
13 Lắp đặt đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1.343 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,735 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 41,499 m3
16 Lát vỉa hè bằng đá 30x60cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1.383,29 m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 862,02 m3
2 Đá 4x6 lót đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 53,05 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,856 100m2
4 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 53,05 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 152,468 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1.386,07 m2
7 Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 2,139 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,92 tấn
9 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 28,23 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lắp đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,639 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 12,55 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 52,89 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 428 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 16 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 288,17 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 5,733 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 5,733 100m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Đào đất rãnh cáp trên hè Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 128,216 m3
2 Đào đất rãnh cáp qua đường Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,9 m3
3 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X16+1X10MM2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 484,5 m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,745 100m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 474,5 m
6 Lắp đặt ống nhựa D40/50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,745 100m
7 Cát đen đệm cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 50,556 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 50,556 m3
9 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3.474 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,474 1000viên
11 Lưới ni lông báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 386 m
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,86 100m2
13 Lấp đất rãnh cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 82,56 m3
14 Viên sứ báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 16 viên
15 Đào đất móng cột đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 22,495 m3
16 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công M100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,331 m3
17 Đổ bê tông móng bằng thủ công M150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 17,303 m3
18 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,3872 100m2
19 Khung móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 bộ
20 Lấp đất móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,861 m3
21 Cột thép bát giác liền cần đơn 11m Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 cột
22 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác liền cần đơn 11m Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 1 cột
23 Đèn cao áp RAINBOW -250W- IP66 (trọn bộ) Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 14 bộ
24 Lắp đèn cao áp trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 14 1 choá
25 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 14 1 đầu cáp
26 Đánh số cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,4 10 cột
27 Bảng điện cửa cột (Át tô mát 1P-6A, cầu đấu dây,bảng gỗ phíp) Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 cái
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 1 bảng
29 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 11 1 cửa
30 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 110 m
31 Luồn dây lên đèn Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,1 100 m
32 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 66 cái
33 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 22 cái
34 Đai thép không rỉ + khóa Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 24 bộ
35 Cần đèn chiếu sáng D60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3 bộ
36 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <=6,0m Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3 1 cần đèn
37 giá đỡ cần đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 31,08 kg
38 Côlie đỡ ống luồn cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 17,25 kg
39 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 15 m
40 Gia công cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 217,476 cọc
41 Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 14 cọc
42 Tủ điện chiếu sáng tự động đóng cắt 2 chế độ Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1 tủ
43 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1 1 tủ
44 Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 14 1 vị trí
E HẠNG MỤC: KÈ MÁI KÊNH
1 Đào dầm dọc bờ kênh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 15,313 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,398 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,398 100m3
4 Đắp bờ kênh bằng đất dính Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 106,2 m3
5 Tiền đất dính Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 106,2 m3
6 Vải địa kỹ thuật không dệt trải mái kênh Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 5,67 100m2
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,103 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,182 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 2,188 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, mái kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 48,111 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,818 100m2
12 Thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 2,146 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 22,32 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 186 cái
15 Đào dầm dọc bờ kênh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 23,518 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,235 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 0,235 100m3
18 Đắp bờ kênh bằng đất dính Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 347,65 m3
19 Tiền đất dính Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 347,65 m3
20 Vải địa kỹ thuật không dệt trải mái kênh Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,09 100m2
21 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 3,216 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 5,844 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, mái kè, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 69,61 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 1,8 100m2
25 Thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 4,72 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 49,08 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT 409 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->