Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Đoạn từ Km12+53,51m đến Km13+960m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 (Đoạn từ Km12+53,51m đến Km13+960m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 11:07:00 đến ngày 2020-02-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung |
|||
| 1 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hành Công trình | Theo HSMT | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí an toàn lao động | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động và môi trường xung quanh | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật bị ảnh hưởng khi thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí lán trại để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Khoản |
| C | Kênh tưới |
|||
| 1 | Đào móng đất cấp II bằng thủ công | Theo HSMT | 17,0256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II bằng máy | Theo HSMT | 206,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSMT | 4,9374 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải <=1km, đất cấp II | Theo HSMT | 13,8047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải <=2km, đất cấp II | Theo HSMT | 13,8047 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch xây | Theo HSMT | 0 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông tường có cốt thép | Theo HSMT | 5,696 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo HSMT | 335,501 | m2 |
| 9 | Bốc xúc các loại phế thải | Theo HSMT | 5,696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 5,696 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 2km | Theo HSMT | 5,696 | m3 |
| 12 | Vữa lót M50 dày 3,0 cm | Theo HSMT | 716,261 | m2 |
| 13 | Bê tông móng kênh M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 85,951 | m3 |
| 14 | Bê tông tường kênh M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 172,482 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng kênh M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 16,035 | m3 |
| 16 | Giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT | 85,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo HSMT | 8,7882 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng <=10mm | Theo HSMT | 2,0808 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường <=10mm | Theo HSMT | 13,5816 | tấn |
| 21 | Cốt thép thanh giằng kênh <=10mm | Theo HSMT | 0,419 | tấn |
| 22 | Cốt thép thanh giằng kênh <=18mm | Theo HSMT | 6,8513 | tấn |
| E | Cầu qua kênh số 13 |
|||
| 1 | Đào móng đất cấp II bằng máy | Theo HSMT | 0,2691 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh đất cấp II thủ công | Theo HSMT | 3,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,97 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông tường có cốt thép | Theo HSMT | 5,71 | m3 |
| 6 | Bốc xúc các loại phế thải | Theo HSMT | 5,71 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 5,71 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 2km | Theo HSMT | 5,71 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,99 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo HSMT | 0,4194 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT | 0,85 | m2 |
| 15 | Cốt thép móng D<=10mm | Theo HSMT | 0,0738 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng D <=18mm | Theo HSMT | 0,2306 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường D<=10mm | Theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường D<=18mm | Theo HSMT | 0,4751 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái D<=10mm | Theo HSMT | 0,0806 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái D<=18mm | Theo HSMT | 0,3004 | tấn |
| F | Cầu qua kênh số 14 |
|||
| 1 | Đào móng đất cấp II bằng máy | Theo HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh đất cấp II thủ công | Theo HSMT | 2,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông tường có cốt thép | Theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Bốc xúc các loại phế thải | Theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 2km | Theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,94 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 1,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo HSMT | 0,2679 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT | 0,74 | m2 |
| 15 | Cốt thép móng D<=10mm | Theo HSMT | 0,0652 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng D <=18mm | Theo HSMT | 0,1171 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường D<=10mm | Theo HSMT | 0,0651 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường D<=18mm | Theo HSMT | 0,3031 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái D<=10mm | Theo HSMT | 0,0718 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái D<=18mm | Theo HSMT | 0,1833 | tấn |
| G | Hố thu nước bên phải số 3, 4, 5 & 6 |
|||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường không cốt thép | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Bốc xúc các loại phế thải | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 2km | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo HSMT | 18,24 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo HSMT | 3,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| H | Hố thu nước bên trái số 4, 5 & 6 |
|||
| 1 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo HSMT | 21,96 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo HSMT | 4,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,3216 | 100m2 |
| I | Phí bảo vệ môi trường |
|||
| 1 | Gạch xây, bê tông bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí | Theo HSMT | 17,366 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất khai thác để san lấp, xây dựng CT | Theo HSMT | 523,4666 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào tận dụng để san lấp, xây dựng CT | Theo HSMT | 1.380,4761 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi