Gói thầu: Xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 10:40:00 đến ngày 2020-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,239,314,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phá dỡ nhà học 2 tầng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,54 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | nt | 196,32 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 117,13 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 183,23 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IV | nt | 1,6 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 4,73 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 4,73 | 100m³ |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 23,28 | m² |
| 9 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤4m | nt | 52,48 | m² |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèo | nt | 7 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 13 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | nt | 3,08 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | nt | 32,63 | m³ |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IV | nt | 0,28 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,64 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | nt | 0,64 | 100m³ |
| 18 | Nhân công phá dỡ bể nước cũ và khu vệ sinh giáo viên cũ | nt | 10 | công |
| 19 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh trả mặt bằng thi công | nt | 10 | công |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,621 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II | nt | 84,674 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 8,467 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 8,467 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | nt | 11,592 | 100m |
| 6 | Phên nứa chống sạt lở | nt | 115,92 | m² |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II | nt | 1,05 | 100m |
| 8 | Bưng tôn dày 1ly chống sạt lở tiếp giáp giữa 2 nhà | nt | 42 | m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 121,722 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 4,32 | 100m² |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 4,311 | 100m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 19,844 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 83,246 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,908 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,437 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,518 | 100m² |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,577 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,719 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 7,803 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,51 | 100m² |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,508 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 26,944 | m³ |
| 23 | Rải nilon lót nền nhà | nt | 269,443 | m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 10,94 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 1,893 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 33,451 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 3,895 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,516 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,25 | 100m² |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,619 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,116 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,147 | 100m² |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 48 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 58,71 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 6,404 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,93 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,67 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 0,189 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,008 | 100m² |
| 40 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,485 | m³ |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,986 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 3,429 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 3,161 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,663 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 5,03 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 1,336 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,45 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | nt | 2,871 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,135 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,319 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,23 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 6,244 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 82,524 | m³ |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 2,631 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | nt | 24,228 | m³ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 5,116 | m³ |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,813 | m² |
| 58 | Láng granitô cầu thang | nt | 53,813 | m² |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 85,71 | m |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | nt | 27,557 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 635,662 | m² |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) | nt | 434,92 | m² |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 102,7 | m² |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 390 | m² |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 630 | m² |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,316 | m² |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 115,5 | m² |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 33 | m² |
| 69 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 20x20x1,5 | nt | 357,62 | kg |
| 70 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng iox ống D76 dày 2ly | nt | 185,072 | 100m |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 51,733 | m² |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang đúc sẵn | nt | 86 | con |
| 73 | Sản xuất lan can | nt | 0,07 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 5,95 | m² |
| 75 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang 60*80 bằng gỗ nhóm 3 | nt | 9,82 | m |
| 76 | Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | nt | 1 | con |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 8,838 | m² |
| 78 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 | nt | 15,548 | kg |
| 79 | Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 | nt | 7 | bậc |
| 80 | Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) | nt | 1 | bộ |
| 81 | Đắp các ô vuông trang trí trên đầu trụ, lan can trục B | nt | 6 | cái |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 183,6 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 91,8 | m |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 340,712 | m² |
| 85 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | nt | 10,882 | m² |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,603 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,603 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 102,131 | m² |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ) | nt | 1.276,64 | cái |
| 90 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,78 | 100m² |
| 91 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly | nt | 44,6 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,702 | 100m |
| 93 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 9 | cái |
| 94 | Rỏ chắn rác bằng thép mạ | nt | 18 | cái |
| 95 | Quai nhê ốp ống bằng inox | nt | 72 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | nt | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,018 | 100m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 495,849 | m² |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,946 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 70,746 | m² |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 90,824 | m² |
| 102 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 | nt | 22,08 | m² |
| 103 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 87,44 | m² |
| 104 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | nt | 219,04 | m² |
| 105 | Khóa cửa đi Việt tiệp | nt | 8 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 109,52 | m² |
| 107 | Sản xuất vách nhôm hệ việt pháp hệ 4500, nhôm dày 1,4ly. Kính dán an toàn dày 6,38mm | nt | 28,936 | m² |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 28,936 | m² |
| 109 | Giằng chống bão vách kính VK1, thép L50x50x5 | nt | 9,42 | kg |
| 110 | Sản xuất cửa sắt xếp Inox 304 dày 1ly (tạm tính 36kg/m2) | nt | 189,504 | kg |
| 111 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 5,264 | m² |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 1.460,36 | m² |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 907,428 | m² |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 19,53 | m³ |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,51 | m³ |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,13 | 100m³ |
| 117 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,13 | 100m³ |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 3,966 | m³ |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 4,185 | m³ |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,2 | m² |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,75 | m² |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,582 | m³ |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,098 | 100m² |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,128 | tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 67 | cái |
| 126 | Nilon lót hè chống mất nước | nt | 25 | m² |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,5 | m³ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | nt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 36 | bộ |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 680 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 70 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 45 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | nt | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện | nt | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗ | nt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗ | nt | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗ | nt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Áp tô mát | nt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 46 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | nt | 44 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | nt | 680 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 140 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | nt | 120 | m |
| 151 | Hộp nối + bộ điều tốc | nt | 54 | cái |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 25 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 154 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điện | nt | 6,28 | kg |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 28,8 | m³ |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 28,8 | m³ |
| 157 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | nt | 198 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 60 | m |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 14 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 8 | cọc |
| 162 | Máy đo điện trở cọc tiếp địa | nt | 1 | ca |
| 163 | Sơn chống gỉ | nt | 5 | kg |
| 164 | Que hàn | nt | 5 | kg |
| D | Hạng mục: Bếp + Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,364 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 28,168 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 5 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống sạt lở | nt | 50 | m² |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,549 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 1,097 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 1,097 | 100m³ |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 44,85 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 8,97 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 10,183 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 34,463 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,446 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,598 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,301 | 100m² |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,368 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,793 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,322 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,282 | 100m² |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,85 | 100m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 11,541 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,731 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,463 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 8,697 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,958 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,42 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,07 | 100m² |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,528 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,099 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,066 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 16 | cái |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 16,867 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,744 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,396 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 1,467 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,515 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,192 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 1,332 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,584 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,153 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,741 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,038 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 1,874 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 27,97 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 3,253 | m³ |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 0,658 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 2,303 | m³ |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | nt | 201,644 | m² |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 188,7 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) | nt | 158,144 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,28 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 95,822 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 174,425 | m² |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,005 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,032 | m² |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 166,196 | m² |
| 56 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 20x20x1,5 | nt | 66,093 | kg |
| 57 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng iox ống D76 dày 2ly | nt | 34,188 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,164 | m² |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,175 | m² |
| 60 | Láng granitô cầu thang | nt | 20,175 | m² |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 36,26 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,015 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,16 | 100m |
| 64 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 4 | cái |
| 65 | Giỏ chắn rác bằng thép mạ | nt | 4 | cái |
| 66 | Quai nhê ốp ống bằng inox | nt | 16 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 133,431 | m² |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 0,481 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 17,485 | m² |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 23,8 | m² |
| 71 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3 | nt | 14,72 | m² |
| 72 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 21,64 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 36,36 | m² |
| 74 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | nt | 72,72 | m² |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 247,027 | m² |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 221,737 | m² |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 13,811 | m³ |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,604 | m³ |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,098 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,098 | 100m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,927 | m³ |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,917 | m³ |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,9 | m² |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,5 | m² |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,177 | m³ |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,073 | 100m² |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,096 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 50 | cái |
| 89 | Nilong lót nền hè rãnh xung quanh | nt | 15 | m² |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,5 | m³ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn lốp trần | nt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt bảngđiện viền đơn 1 lỗ | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bảngđiện viền đơn 2 lỗ | nt | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt bảngđiện viền đơn 5 lỗ | nt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tăc 1 chiều 10A | nt | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | nt | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat đôi | nt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát | nt | 46 | cái |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 45 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | nt | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | nt | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 0,89 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | nt | 1 | cái |
| 120 | Bộ rơ le phao điều khiển bơm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | nt | 2 | bể |
| 124 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=20m | nt | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,93 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 6,977 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,14 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,14 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 6,038 | 100m |
| 6 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | nt | 1,61 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | nt | 1,61 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,284 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,04 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,896 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,852 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,574 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,123 | 100m² |
| 14 | Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,376 | m² |
| 15 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,376 | m² |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,099 | m² |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,376 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | nt | 0,023 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,021 | 100m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | nt | 0,057 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,154 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 1,558 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,166 | 100m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,037 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,002 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | nt | 1 | cái |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 2,655 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,286 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,088 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,145 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,224 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, h ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 3,149 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 9,162 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,632 | m² |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) | nt | 74,652 | m² |
| 38 | Ốp tường gạch 250x400mm | nt | 94,775 | m² |
| 39 | Láng mái chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,55 | m² |
| 40 | Đổ cát đen tôn nền | nt | 3,828 | m³ |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, vữa BT mác 100 | nt | 1,276 | m³ |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ghép ván khuôn dầm*100) | nt | 16,6 | m² |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ghép ván khuôn sàn*100) | nt | 28,6 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 16,666 | m² |
| 45 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | nt | 6,67 | m² |
| 46 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 0,72 | m² |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 7,39 | m² |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (tính bằng DT trát) | nt | 39,509 | m² |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng (tính bằng DT trát) | nt | 45,2 | m² |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần D300 có chụp kính trong, bóng compac 3u-15w-220v | nt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1chiều 10A (Comet) | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 1 lỗ (Comet) | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadisun) | nt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadisun) | nt | 50 | m |
| 56 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤15mm | nt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,083 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | nt | 0,517 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | nt | 0,058 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn đường kính 21mm | nt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút đường kính 21mm | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê đường kính 34mm | nt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê đường kính 21mm | nt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | nt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co đường kính 21mm | nt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | nt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D50 | nt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống kiểm tra D50 | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | nt | 0,107 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm | nt | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm | nt | 0,077 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn D50*34 | nt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | nt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90độ D50 | nt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút đường kính 34mm | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y-110*110 | nt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y đường kính 50mm | nt | 8 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,0713 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 15,0262 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,3005 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,3005 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 10,9144 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 2,9105 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,9105 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,5178 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,0988 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,4805 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,9273 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,3997 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,6926 | 100m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,601 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,601 | m² |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,1357 | m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,875 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,0719 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,042 | 100m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1375 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,1808 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,0036 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1825 | 100m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,1038 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0049 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,004 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 2 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 3,0834 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,3306 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0319 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,0959 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | nt | 0,257 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | nt | 10,0575 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,244 | m² |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) | nt | 116,352 | m² |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | nt | 81,426 | m² |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,834 | m² |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 5,8087 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 2,1652 | m³ |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 18,248 | m² |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 33,056 | m² |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 23,3966 | m² |
| 44 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | nt | 5,04 | m² |
| 45 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 1,8 | m² |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 6,84 | m² |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | nt | 100,17 | m² |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 51,304 | m² |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm | nt | 5 | hộp |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,141 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,552 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,1282 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,088 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | nt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | nt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | nt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | nt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | nt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | nt | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | nt | 0,1752 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,1789 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,064 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | nt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | nt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | nt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | nt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | nt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | nt | 10 | cái |
| G | Hạng mục: Bể nước mưa | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,023 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | nt | 4,304 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 1,148 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | nt | 1,148 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 2,582 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | nt | 0,055 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 1,112 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,125 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 0,333 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,033 | 100m² |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 4,122 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,432 | m² |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 24,69 | m² |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,368 | m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,134 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,086 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | nt | 0,092 | tấn |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 44,12 | m² |
| H | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí C02 chữa cháy 3kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | nt | 8 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi