Gói thầu: Xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215891-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN
Tên gói thầu Xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200214568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 10:40:00 đến ngày 2020-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,239,314,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phá dỡ nhà học 2 tầng cũ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 78,54
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép nt 196,32
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 117,13
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 183,23
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IV nt 1,6 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 4,73 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 4,73 100m³
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công nt 23,28
9 Tháo dỡ mái fibrô xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤4m nt 52,48
10 Nhân công tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèo nt 7 công
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 13 cái
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 2 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép nt 3,08
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn nt 32,63
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IV nt 0,28 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,64 100m³
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV nt 0,64 100m³
18 Nhân công phá dỡ bể nước cũ và khu vệ sinh giáo viên cũ nt 10 công
19 Nhân công dọn dẹp vệ sinh trả mặt bằng thi công nt 10 công
C Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,621 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp II nt 84,674
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 8,467 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 8,467 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II nt 11,592 100m
6 Phên nứa chống sạt lở nt 115,92
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II nt 1,05 100m
8 Bưng tôn dày 1ly chống sạt lở tiếp giáp giữa 2 nhà nt 42 m2
9 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 121,722 100m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 4,32 100m²
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 4,311 100m³
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 19,844
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 83,246
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,908 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,437
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,518 100m²
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 3,577
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 49,719
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 7,803
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,51 100m²
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,508 100m³
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 26,944
23 Rải nilon lót nền nhà nt 269,443
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 10,94
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 1,893 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 33,451
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 3,895 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,516
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,25 100m²
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,619
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,116 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,147 100m²
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 48 cái
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 58,71
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 6,404 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,93
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,67 100m²
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 0,189
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,008 100m²
40 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 0,485
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,986 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 3,429 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 3,161 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,663 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 5,03 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 1,336 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m nt 0,45 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m nt 2,871 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,135 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,319 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m nt 0,23 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 6,244 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 82,524
54 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 2,631
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 nt 24,228
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 5,116
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 53,813
58 Láng granitô cầu thang nt 53,813
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 85,71 m
60 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm nt 27,557
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 635,662
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) nt 434,92
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 102,7
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 390
65 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 630
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 43,316
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 115,5
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 33
69 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 20x20x1,5 nt 357,62 kg
70 Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng iox ống D76 dày 2ly nt 185,072 100m
71 Lắp dựng lan can sắt nt 51,733
72 Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang đúc sẵn nt 86 con
73 Sản xuất lan can nt 0,07 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 5,95
75 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang 60*80 bằng gỗ nhóm 3 nt 9,82 m
76 Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 nt 1 con
77 Lắp dựng lan can sắt nt 8,838
78 Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 nt 15,548 kg
79 Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 nt 7 bậc
80 Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) nt 1 bộ
81 Đắp các ô vuông trang trí trên đầu trụ, lan can trục B nt 6 cái
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 183,6 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 91,8 m
84 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 340,712
85 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông nt 10,882
86 Sản xuất xà gồ thép nt 1,603 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,603 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 102,131
89 Sản xuất, lắp dựng ke chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ) nt 1.276,64 cái
90 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,78 100m²
91 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly nt 44,6 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nt 0,702 100m
93 Phễu thu nước bằng nhựa nt 9 cái
94 Rỏ chắn rác bằng thép mạ nt 18 cái
95 Quai nhê ốp ống bằng inox nt 72 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm nt 32 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,018 100m
98 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 nt 495,849
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,946 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 70,746
101 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 90,824
102 Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 nt 22,08
103 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 87,44
104 Sơn cửa sổ panô 3 nước nt 219,04
105 Khóa cửa đi Việt tiệp nt 8 cái
106 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 109,52
107 Sản xuất vách nhôm hệ việt pháp hệ 4500, nhôm dày 1,4ly. Kính dán an toàn dày 6,38mm nt 28,936
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 28,936
109 Giằng chống bão vách kính VK1, thép L50x50x5 nt 9,42 kg
110 Sản xuất cửa sắt xếp Inox 304 dày 1ly (tạm tính 36kg/m2) nt 189,504 kg
111 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 5,264
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 1.460,36
113 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 907,428
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 19,53
115 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,51
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,13 100m³
117 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,13 100m³
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 3,966
119 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 4,185
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 36,2
121 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 16,75
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,582
123 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,098 100m²
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,128 tấn
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 67 cái
126 Nilon lót hè chống mất nước nt 25
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,5
128 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 24 cái
129 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường nt 5 cái
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 11 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 36 bộ
132 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 680 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 140 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 70 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 45 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 nt 150 m
138 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 10 cái
139 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
140 Lắp đặt tủ điện nt 2 hộp
141 Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 lỗ nt 8 cái
142 Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 lỗ nt 24 cái
143 Lắp đặt bảng điện viền đơn 5 lỗ nt 12 cái
144 Lắp đặt Áp tô mát nt 6 cái
145 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 46 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A nt 2 cái
147 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn nt 44 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 680 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 140 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm nt 120 m
151 Hộp nối + bộ điều tốc nt 54 cái
152 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 25 m
153 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
154 Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điện nt 6,28 kg
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 28,8
156 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 28,8
157 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà nt 198 m
158 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 60 m
159 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 14 cái
160 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 14 cái
161 Gia công và đóng cọc chống sét nt 8 cọc
162 Máy đo điện trở cọc tiếp địa nt 1 ca
163 Sơn chống gỉ nt 5 kg
164 Que hàn nt 5 kg
D Hạng mục: Bếp + Nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,364 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 28,168
3 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 5 100m
4 Phên nứa chống sạt lở nt 50
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,549 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,097 100m³
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 1,097 100m³
8 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 44,85 100m
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 8,97
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 10,183
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 34,463
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,446 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,598
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,301 100m²
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 2,368
16 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 28,793
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 4,322
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,282 100m²
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,85 100m³
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 11,541
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,731
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,463 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 8,697
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,958 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,42
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,07 100m²
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,528
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,099 100m²
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,066 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 16 cái
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 16,867
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,744 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,396 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,467 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,515 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,192 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 1,332 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,584 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,153 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m nt 0,741 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,038 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 1,874 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 27,97
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 3,253
45 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,658
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 2,303
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm nt 201,644
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 188,7
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) nt 158,144
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,28
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 95,822
52 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 174,425
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 12,005
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 21,032
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 166,196
56 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 20x20x1,5 nt 66,093 kg
57 Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng iox ống D76 dày 2ly nt 34,188 kg
58 Lắp dựng lan can sắt nt 10,164
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 20,175
60 Láng granitô cầu thang nt 20,175
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 36,26 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,015 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nt 0,16 100m
64 Phễu thu nước bằng nhựa nt 4 cái
65 Giỏ chắn rác bằng thép mạ nt 4 cái
66 Quai nhê ốp ống bằng inox nt 16 cái
67 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 nt 133,431
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 0,481 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 17,485
70 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 23,8
71 Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3 nt 14,72
72 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 21,64 bộ
73 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 36,36
74 Sơn cửa sổ panô 3 nước nt 72,72
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 247,027
76 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 221,737
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 13,811
78 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,604
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,098 100m³
80 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,098 100m³
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,927
82 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 2,917
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,9
84 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 12,5
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,177
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,073 100m²
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,096 tấn
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 50 cái
89 Nilong lót nền hè rãnh xung quanh nt 15
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,5
91 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 8 cái
92 Lắp đặt đèn lốp trần nt 3 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường nt 1 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 12 bộ
95 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 8 cái
96 Lắp đặt bảngđiện viền đơn 1 lỗ nt 3 cái
97 Lắp đặt bảngđiện viền đơn 2 lỗ nt 11 cái
98 Lắp đặt bảngđiện viền đơn 5 lỗ nt 4 cái
99 Lắp đặt công tăc 1 chiều 10A nt 15 cái
100 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn nt 18 cái
101 Lắp đặt aptomat đôi nt 2 cái
102 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát nt 46 cái
103 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 150 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 60 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 45 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 150 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 60 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm nt 70 m
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm nt 0,89 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,3 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,03 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 6 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm nt 8 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 5 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 4 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 3 cái
118 Lắp đặt van ren đường kính 32mm nt 2 cái
119 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm nt 1 cái
120 Bộ rơ le phao điều khiển bơm nt 1 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 5 bộ
122 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 2 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 nt 2 bể
124 Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=20m nt 1 cái
E Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,93
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 nt 6,977
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,14 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,14 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 6,038 100m
6 Đổ cát đen phủ đầu cọc nt 1,61
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 nt 1,61
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,284
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,04 100m²
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 2,896
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 4,852
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,574
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,123 100m²
14 Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,376
15 Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 11,376
16 Láng đáy bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 3,099
17 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,376
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nt 0,023 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,021 100m²
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 6 cái
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm nt 0,057 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,154 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 1,558
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,166 100m²
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,037
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,002 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,002 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg nt 1 cái
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 2,655
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,286 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,088 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,145 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,224 tấn
34 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, h ≤4m, vữa XM mác 75 nt 3,149
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 9,162
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 59,632
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) nt 74,652
38 Ốp tường gạch 250x400mm nt 94,775
39 Láng mái chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 26,55
40 Đổ cát đen tôn nền nt 3,828
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, vữa BT mác 100 nt 1,276
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ghép ván khuôn dầm*100) nt 16,6
43 Trát trần, vữa XM mác 75 (tính bằng DT ghép ván khuôn sàn*100) nt 28,6
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 nt 16,666
45 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 nt 6,67
46 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 0,72
47 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 7,39
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (tính bằng DT trát) nt 39,509
49 Quét vôi 3 nước trắng (tính bằng DT trát) nt 45,2
50 Lắp đặt đèn sát trần D300 có chụp kính trong, bóng compac 3u-15w-220v nt 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc 1chiều 10A (Comet) nt 2 cái
52 Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 1 lỗ (Comet) nt 2 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadisun) nt 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadisun) nt 50 m
56 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤15mm nt 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,083 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm nt 0,517 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm nt 0,058 100m
60 Lắp đặt van phao nt 1 cái
61 Lắp đặt côn, đường kính 34mm nt 4 cái
62 Lắp đặt côn đường kính 25mm nt 8 cái
63 Lắp đặt côn đường kính 21mm nt 8 cái
64 Lắp đặt cút đường kính 34mm nt 4 cái
65 Lắp đặt cút đường kính 25mm nt 8 cái
66 Lắp đặt cút đường kính 21mm nt 8 cái
67 Lắp đặt tê đường kính 34mm nt 3 cái
68 Lắp đặt tê đường kính 25mm nt 8 cái
69 Lắp đặt tê đường kính 21mm nt 8 cái
70 Lắp đặt rắc co đường kính 25mm nt 3 cái
71 Lắp đặt rắc co đường kính 21mm nt 3 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) nt 2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 3 bộ
77 Lắp đặt phễu thu D50 nt 6 cái
78 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
79 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
80 Lắp đặt giá treo nt 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh nt 2 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
83 Lắp đặt ống kiểm tra D50 nt 2 cái
84 Lắp đặt ống kiểm tra D100 nt 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm nt 0,107 100m
86 Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm nt 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm nt 0,077 100m
88 Lắp đặt côn đường kính 110mm nt 6 cái
89 Lắp đặt côn D50*34 nt 8 cái
90 Lắp đặt chếch 45 độ D110 nt 8 cái
91 Lắp đặt cút 90độ D50 nt 10 cái
92 Lắp đặt cút đường kính 34mm nt 4 cái
93 Lắp đặt Y-110*110 nt 8 cái
94 Lắp đặt Y đường kính 50mm nt 8 cái
F Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45,0713
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 15,0262
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,3005 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,3005 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 10,9144 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 2,9105
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,9105
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,5178
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,0988 100m²
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 3,4805
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 9,9273
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,3997
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,6926 100m²
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,601
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 18,601
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 7,1357
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,875
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,0719 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,042 100m²
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 7 cái
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,1375 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,1808 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,0036
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1825 100m²
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,1038
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0049 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,004 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 2 cái
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 3,0834
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,3306 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,0319 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,0959 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m nt 0,257 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 10,0575
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 65,244
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (ĐG 2018) nt 116,352
37 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm nt 81,426
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 30,834
39 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 5,8087
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 2,1652
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 18,248
42 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 33,056
43 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 nt 23,3966
44 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 nt 5,04
45 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 1,8
46 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 6,84
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà nt 100,17
48 Quét vôi 3 nước trắng nt 51,304
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 8 bộ
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 8 cái
51 Lắp đặt bảng gỗ 90x150mm vào tường gạch nt 4 cái
52 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm nt 5 hộp
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 30 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,141 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,552 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,1282 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,088 100m
60 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm nt 1 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm nt 4 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 6 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm nt 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm nt 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm nt 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm nt 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm nt 4 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm nt 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm nt 2 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm nt 6 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm nt 4 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt nt 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
75 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm nt 10 cái
76 Lắp đặt hộp đựng nt 4 cái
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 4 cái
78 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm nt 2 cái
79 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm nt 2 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 nt 1 bể
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm nt 0,1752 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,1789 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,064 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm nt 6 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 10 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm nt 10 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 10 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 4 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm nt 10 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm nt 10 cái
G Hạng mục: Bể nước mưa
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,075 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,023 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II nt 4,304 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 1,148
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 1,148
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 2,582
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,055 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 1,112
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,125 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 nt 0,333
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,033 100m²
12 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 4,122
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 19,432
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 nt 24,69
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 8,368
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,134 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,036 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m nt 0,086 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m nt 0,092 tấn
20 Quét nước xi măng 2 nước nt 44,12
H Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Bình khí C02 chữa cháy 3kg Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bình
2 Bình bột chữa cháy 4kg nt 8 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy nt 4 cái
4 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC nt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->