Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217166-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200150092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:59:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,026,020,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung khác Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Phần xây dựng
C Nền - Mặt đường
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ câu tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Yêu cầu về kỹ thuật chương V 92,223 100m2
2 Đào rãnh, hữu cơ nền đường bằng máy đào 0.8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,904 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,504 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đấp cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,823 100m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 46,112 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng 80%) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,328 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,193 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (đất tận dụng) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,986 100m3
9 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (đất mua ) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,759 100m3
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 124,135 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 124,135 100m2
12 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 124,135 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đấp cấp I Yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,904 100m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,904 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,038 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II 0,038 100m3
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90, dài 3m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Cái
19 Làm cọc tiêu biển BTCT Yêu cầu về kỹ thuật chương V 56 Cái
D Cống băng đường
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,36 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,8 M3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,13 100m2
4 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,68 M3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,22 M3
6 Lắp đặt cống hộp 2x2m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2 M
7 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,61 M3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,6 M3
9 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,824 100m3
10 Bê tong lót móng cống đá 4x6, vữa BT mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,34 M3
11 Xây cống đá hộc, tường cánh vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 35,42 M3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm đan, tường đầu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,01 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan đường kính <=10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,485 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan đường kính <=18mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,125 Tấn
15 Sản xuất bê tông mũ mố, tấm đan, tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,975 M3
16 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật chương V 35 cái
17 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,228 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự dổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,57 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,57 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->