Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 13:16:00 đến ngày 2020-02-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,008,485,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8887 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L>=4,7m, đk ngọn >=4,2cm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 313,2621 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,1982 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,1982 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,1982 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0209 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8309 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3844 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2315 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,1037 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,259 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,562 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3465 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1762 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2261 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,132 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5551 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8735 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1643 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,658 | 100M2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,104 | M3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,377 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2051 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | Tấn |
| 28 | Bê tông cột, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,392 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2092 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1678 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1099 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7205 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4124 | 100M2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,522 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5423 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0835 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1243 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0623 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8108 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9357 | Tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8902 | 100M2 |
| 43 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,822 | M3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4481 | Tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7747 | 100M2 |
| 46 | Bê tông cột, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,851 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng lầu, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2785 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1895 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4009 | Tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4363 | 100M2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,2265 | M3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8627 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0918 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7554 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8482 | Tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,682 | 100M2 |
| 59 | Bê tông sàn mái, sảnh đón, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,0992 | M3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7034 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7162 | 100M2 |
| 63 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3384 | M3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0186 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2756 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3004 | 100M2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6848 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,0532 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,278 | M3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,685 | M3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,056 | M3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9413 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9413 | Tấn |
| 76 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1109 | 100M2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 834,53 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.067,1 | M2 |
| 79 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,164 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 201,95 | M2 |
| 81 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 489,11 | M2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 167,8 | Mét |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.901,63 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 874,224 | M2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.941,324 | M2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 834,53 | M2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện kính dày 5ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,8 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,36 | M2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khung sắt sơn tỉnh điện trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,16 | M2 |
| 90 | Lắp đặt ống inox lan can đường kính ống >= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,8 | Mét |
| 91 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,5 | M2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 735,28 | M2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 735,28 | M2 |
| 94 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,78 | M2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,08 | M2 |
| 96 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,08 | M2 |
| 97 | Làm trần Prima hoặc tương đương 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 236,8 | M2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,924 | 100M |
| 99 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,01 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100M3 |
| 3 | Vét bùn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,77 | M3 |
| 4 | Đắp cát đệm đáy móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,77 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,77 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0572 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0426 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2313 | M3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7787 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4151 | Tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2515 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2515 | Tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0004 | 100M2 |
| 15 | Cau su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,68 | M3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ điện điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện MCB 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Cầu dao tự động MCCB 2P -40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu dao tự động MCB 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cầu dao tự động RCB0 1P+N - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Cầu dao tự động MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cầu dao tự động MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 15 | Đế âm tường đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Đế âm tường đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Mặt 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Mặt 4-6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 375 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | Mét |
| 26 | Tê nối và co nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 27 | Tê nối và co nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 28 | Tê nối và co nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,3952 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,232 | M3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,92 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,4 | M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2421 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1569 | Tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,29 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 11 | Cau su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,256 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi