Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 18:04:00 đến ngày 2020-02-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,412,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 783,285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 305,656 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường tô đá rửa bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 379,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.152,04 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 522,19 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76,414 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tit vào tường trong | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.305,475 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 382,07 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.152,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.457,515 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 382,07 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 379,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,944 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,664 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80,28 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80,28 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,576 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162,8281 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162,8281 | m2 |
| 20 | Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,576 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,28 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,28 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính, kính trong dày 8mm, gắn vào cửa, vách dạng thường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,4516 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4513 | 100m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 145,1296 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa, tay nắm cửa đi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chốt cửa bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 31 | Lắp đặt móc cửa bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,0352 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,61 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,261 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,261 | m3 |
| 36 | Lát gạch nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,61 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,56 | m2 |
| 38 | Trần tôn lạnh dày 3,2zem + khung nhôm (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,56 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi nước D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4.9mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 độ D114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 độ D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 độ D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co ren ngoài D27x21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co ren trong D27x21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6105 | m3 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6105 | m3 |
| C | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ PHÍA MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,6065 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,698 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,97 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,628 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,412 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tit vào tường ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,44 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 108,04 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,7632 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,7632 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,3045 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,3045 | m3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,4747 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,0356 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6388 | m3 |
| 18 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,556 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,714 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,387 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,043 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0074 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0326 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1102 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0547 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1701 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0093 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9691 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,3885 | m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,382 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá rối chân tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,292 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,629 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,3 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,8 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,26 | m2 |
| 48 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,0125 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,29 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 137,637 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25,6825 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,8625 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,457 | m2 |
| 54 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3865 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,865 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,763 | m3 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,025 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,025 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 64 | Cổng xếp inox 304, cao 1,6m, trụ chính hộp 52x50x0,7mm, thanh chéo phụ hộp 43x35x0,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,16 | m |
| 65 | Đầu máy thông minh + bảng điện từ ma trận | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,8608 | m2 |
| 69 | Khắc chữ âm đá granit bảng tên trường (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Trần tôn lạnh dày 3,2zem + khung nhôm (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,47 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0335 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led tròn D27, 20W + đuôi đèn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn pha Led 30W, IP65 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 75 | Hộp đèn mica logo trường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 15A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A + cầu chì | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 87 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,625 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0262 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO, MỞ RỘNG CĂN TIN THÀNH PHÒNG THỰC HÀNH LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,1515 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,3845 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9263 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2586 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6562 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,8525 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,756 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0811 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4201 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,025 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,9888 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,824 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0336 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2174 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,323 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1112 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3168 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,436 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,781 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0468 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0967 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,6669 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,9882 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,5628 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,06 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 255,868 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 302,145 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,76 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,435 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,3 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 212,842 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 193,645 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58,495 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 230,182 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 234,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,62 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,455 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x400mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,175 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,08 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa kéo nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Cửa kéo bằng nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tráng kẽm rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0426 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Lam nhôm chữ Z dày 0,7ly, khung nhôm chữ U (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,324 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4811 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4811 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,404 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,205 | 100m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,28 | m2 |
| 73 | Trần tôn lạnh dày 3,2zem + khung nhôm (VL+NC) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,87 | m2 |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 15A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D25 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây điện D20 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D114 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D42 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 độ ren trong D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45 độ D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van góc D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bồn Inox 0,5m3 (Đế + van phao + phụ kiện) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 103 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4018 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm, chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8137 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,896 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,57 | m2 |
| 109 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2611 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| E | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG VÀ XÂY MỚI PHÍA SAU PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,0565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,0565 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,0565 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,1433 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng M75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9365 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1465 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,7831 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,846 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0746 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2603 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3111 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7115 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,3603 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống BTKN 9x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,2306 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 234,325 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,23 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 270,555 | m2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1478 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,464 | m2 |
| 35 | Dọn dẹp xà bần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi