Gói thầu: Gói thầu XL - 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209402-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL - 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200208133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 10:05:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP:
C Cải tạo nâng cấp nhà làm việc Ban KSQS - Đội QN
D Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,26 m2
2 Tháo dở khung bảo vệ cửa sổ tầng 1 và tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m. tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,2477 m2
4 Tháo dỡ trần. Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,74 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, vì kèo mái bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,44 m2
7 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,666 m3
8 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại. Đưa tôn tháo dỡ từ trên mái và trân tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1399 100m2
9 Bốc xếp và vận chuyển đưa các loại cửa tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,46 m2
10 Bốc xếp và vận chuyển đưa xà gồ, khung kèo bằng gỗ từ trên mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
11 Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9992 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Vận chuyển phần gạch phá dỡ và nền gạch xi măng từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5989 m3
13 Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9992 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
15 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T. Vận chuyển gia hạ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
E Cải tạo
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II. Đào móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150. Bê tông lót móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
3 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,561 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2973 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5051 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4437 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5505 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng tường, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3241 100m2
11 SXLD cốt thép giằng móng tường, lanh tô đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
12 SXLD cốt thép giằng móng tường, lanh tô đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5847 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 tấn
15 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8953 tấn
16 Khoan cáy thép fi 16 (Lỗ khoan fi 20, sâu 160mm). Hóa chất fischer - Đức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 lỗ
17 Khoan cáy thép fi 18 (Lỗ khoan fi 22, sâu 180mm). Hóa chất fischer - Đức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 lỗ
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,143 m3
19 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7163 m3
20 Trát lanh tô, lam thoáng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,985 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,515 m2
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm. Ốp tường WC tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,66 m2
23 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,3675 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,878 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,045 m2
26 Lát chân cửa đi các phòng bằng đá granit tự nhiên tiết diện đá <= 0,25m2, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2829 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4696 m2
28 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,0302 m2
29 Dán ngói úp nóc loại 3 viên/m trên mái vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,164 m
30 Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại. Vận chuyển ngói lợp lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4238 1000v
31 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại. Vận chuyển gạch ốp lát lên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5696 10m2
32 Cạo rêu mốc, quét dọn vệ sinh sàn mái sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,424 m2
33 Chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane + Sika Later TH (Theo hướng dẫn nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,424 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.527,0618 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,665 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,14 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.619,5768 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135,7029 m2
39 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa sổ, sơn lại bằng sơn dầu 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,52 m2
40 Sửa chữa, sơn lại bằng sơn dầu, thay lề, chốt, khóa toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,965 m2
41 GCLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ bằng gỗ KT 50x50 (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,75 m
42 GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, khung cánh KT 40x100 (Cả sơn dầu 3 nước và PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0375 m2
43 GCLD cửa sổ pa nô khung gõ KT 40x80 + kính an toàn dày 6,38mm (Cả sơn dầu 3 nước và PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
44 GCLD cửa đi pa nô khung bằng inox hộp 30x30, bít tôn phẳng inox hai mặt dày 0,8mm(Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
45 GCLD cửa mái, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
46 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x40 + ống ionx 304 d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
47 SXLĐ tay vịn lan can hành lang tầng 2, bằng inox ống 304 d60 + inox ống d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,94 m
48 Làm trần bằng tấm tôn lạnh dày 0,31mm, khung kẽm bằng C30x40x0,06 + U35x35x0,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,92 m2
49 GCLĐ nẹp T nhôm chèn khe lún tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1903 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8764 100m2
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II. Đào bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4608 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
3 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200. Bê tông giằng, đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 m3
4 Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5156 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 100m2
7 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
8 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 tấn
10 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75. Xây bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,955 m3
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát bể tự hoại (Trát lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,83 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát bể tự hoại lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,83 m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg. Lắp đặt đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa thông bể, đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0104 m3
G Bể nước ngầm
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II. Đào bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,168 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150. Bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
3 Bê tông giằng, đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
4 Bê tông giằng nắp bể, đan nắp bể, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng nắp bể, tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m2
7 SXLD cốt thép dầm giằng, đáy, nắp bể nước ngầm đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 tấn
8 SXLD cốt thép dầm giằng, đáy, nắp bể nước ngầm đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
9 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75. Xây bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
10 Trát giằng đấy, giằng nắp, đấy bể vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát thành bể lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát thành bể lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75. Láng đáy bể, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg. Lắp đặt đan nắp bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
H Hệ thống điện toàn nhà
1 Chạy lại hệ thống dây điện trên trần và bắt lại các thiết bị điện các phòng tầng 1 - tầng 2 (Cả vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,642 m2
I Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16 chiều dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn). Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x3; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
3 Kéo rải dây tiếp địa L40x4 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
5 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 GCLĐ chân đỡ kim d16; L=450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Que hàn 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
8 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
9 Keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II. Đào mương đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90. Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
12 GCLĐ bách hàn liên kết d8; L=140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
13 GCLĐ bách đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 GCLĐ chân đỡ dây xuống d8; L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
15 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Đắp cát đệm nền mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
17 Bê tông nền mặt sân, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
J Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt van đồng, D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van đồng, D = 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van phao đông D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR đk 32/25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đk 25/20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt T nhựa PPR d=32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt T nhựa PPR d=25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt đầu ra ren trong d=21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 LĐ lơi nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 LĐ lơi nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 LĐ lơi nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 LĐ co nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 LĐ co nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 LĐ co nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
K Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa + Vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt robine đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
9 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, máy bơm điện 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm mước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Bính chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Bính chữa cháy MF8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
L Thoát nước nhà + nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt T nhựa chéo d=114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt T nhựa chéo d=90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
11 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Kệp ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
22 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
23 Keo dán ống nhựa (0,2kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
M Cải tạo nâng cấp nhà làm việc c30
N Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa. Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ các phòng từ tầng 1 đến tầng 2 (Cả khung ngoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,26 m2
2 Tháo dở khung bảo vệ cửa sổ tầng 1 và tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng toàn nhà từ tầng 1 đến tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,118 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,2477 m2
5 Tháo dỡ trần. Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,12 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, vì kèo mái bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
7 Bốc xếp và vận chuyển đưa xà gồ, khung kèo bằng gỗ từ trên mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
8 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại. Đưa tôn tháo dỡ từ trên mái và trân tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1337 100m2
9 Bốc xếp và vận chyển đưa các loại cửa tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,74 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Vận chuyển gạch nền phá dỡ từ tầng 2 xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0765 m3
11 Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6435 m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ nền gạch xi măng phá dỡ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m3
13 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m3
O Cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1353 m3
2 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5051 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4455 100m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5505 100m2
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5847 tấn
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 tấn
7 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8953 tấn
8 Khoan cáy thép fi 16 (Lỗ khoan fi 20, sâu 160mm). Hóa chất fischer - Đức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 lỗ
9 Khoan cáy thép fi 18 (Lỗ khoan fi 22, sâu 180mm). Hóa chất fischer - Đức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 lỗ
10 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,723 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,615 m2
12 Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,0302 m2
13 Dán ngói úp nóc loại 3 viên/m trên mái vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,164 m
14 Cạo rêu mốc, quét dọn vệ sinh sàn mái sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,424 m2
15 Chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane + Sika Later TH (Theo hướng dẫn nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,424 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.612,9678 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 991,005 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,74 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,238 m2
21 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8856 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.631,5828 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.175,8594 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn lai khung bảo vệ cửa sổ tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m2
26 Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại. Vận chuyển ngói lợp lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4238 1000v
27 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại. Vận chuyển gạch ốp lát lên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7629 10m2
28 Sửa chữa, sơn lại bằng sơn dầu, thay lề, chốt, khóa toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,992 m2
29 GCLĐ nẹp T nhôm chèn khe lún tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
30 Làm trần bằng tấm tôn lạnh dày 0,31mm, khung kẽm bằng C30x40x0,06 + U35x35x0,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,36 m2
31 SXLĐ tay vịn lan can hành lang tầng 2, bằng inox ống 304 d60 + inox ống d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,94 m
32 GCLD cửa mái, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
33 Chạy lại hệ thống dây điện trên trần và bắt lại thiết bị điện các phòng tầng 1 - tầng 2 (Cả vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,862 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1903 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8764 100m2
P Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16 chiều dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn). Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x3; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
3 Kéo rải dây tiếp địa L40x4 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
5 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 GCLĐ chân đỡ kim d16; L=450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Que hàn 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
8 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
9 Keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II. Đào mương đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90. Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
12 GCLĐ bách hàn liên kết d8; L=140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
13 GCLĐ bách đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 GCLĐ chân đỡ dây xuống d8; L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
15 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Đắp cát đệm nền mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
17 Bê tông nền mặt sân, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
Q Hệ thống thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
3 Kệp ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 Keo dán ống nhựa (0,2kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
R Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh c50
S Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,192 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,57 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5409 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 m3
T Cải tạo
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,705 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,95 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,192 m2
4 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,57 m2
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1682 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,904 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4826 100m2
10 Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn bằng thép bọc nhựa (03 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,8 cái
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,705 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,95 m2
13 GCLD cửa WC, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
U Cải tạ nâng cấp nhà vệ sinh c30
V Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa. Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ khu WC và tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
2 Phá dỡ toàn bộ nền gạch xi măng hiện trạng khu WC và tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7725 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4375 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m. Tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,8934 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4m. Tháo dỡ toàn bộ xà gồ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
6 Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0263 m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ nền gạch xi măng phá dỡ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m3
8 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 100m3
W Cải tạo
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,32 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7625 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7725 m2
4 Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
5 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm. Ốp tường khu WC, bể nước, khu tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4375 m2
6 Sản xuất xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4415 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4415 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,248 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Lợp mái tôn khu vệ sinh & nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1305 100m2
10 Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn bằng thép bọc nhựa (03 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,6 cái
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,32 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7625 m2
13 GCLD cửa WC, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9975 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->