Gói thầu: Gói thầu XL - 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 10:05:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,826,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: | |||
| C | Cải tạo nâng cấp nhà làm việc Ban KSQS - Đội QN | |||
| D | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,26 | m2 |
| 2 | Tháo dở khung bảo vệ cửa sổ tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m. tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,2477 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần. Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, vì kèo mái bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,666 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại. Đưa tôn tháo dỡ từ trên mái và trân tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1399 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển đưa các loại cửa tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,46 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển đưa xà gồ, khung kèo bằng gỗ từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 11 | Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9992 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Vận chuyển phần gạch phá dỡ và nền gạch xi măng từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5989 | m3 |
| 13 | Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9992 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T. Vận chuyển gia hạ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| E | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II. Đào móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150. Bê tông lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2973 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5051 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4437 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5505 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng tường, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng tường, lanh tô đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng tường, lanh tô đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5847 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8953 | tấn |
| 16 | Khoan cáy thép fi 16 (Lỗ khoan fi 20, sâu 160mm). Hóa chất fischer - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | lỗ |
| 17 | Khoan cáy thép fi 18 (Lỗ khoan fi 22, sâu 180mm). Hóa chất fischer - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | lỗ |
| 18 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,143 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7163 | m3 |
| 20 | Trát lanh tô, lam thoáng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,985 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,515 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm. Ốp tường WC tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,66 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,3675 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,878 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,045 | m2 |
| 26 | Lát chân cửa đi các phòng bằng đá granit tự nhiên tiết diện đá <= 0,25m2, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2829 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4696 | m2 |
| 28 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,0302 | m2 |
| 29 | Dán ngói úp nóc loại 3 viên/m trên mái vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,164 | m |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại. Vận chuyển ngói lợp lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4238 | 1000v |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại. Vận chuyển gạch ốp lát lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5696 | 10m2 |
| 32 | Cạo rêu mốc, quét dọn vệ sinh sàn mái sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,424 | m2 |
| 33 | Chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane + Sika Later TH (Theo hướng dẫn nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,424 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.527,0618 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,665 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,14 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.619,5768 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,7029 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa sổ, sơn lại bằng sơn dầu 3 nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | m2 |
| 40 | Sửa chữa, sơn lại bằng sơn dầu, thay lề, chốt, khóa toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,965 | m2 |
| 41 | GCLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ bằng gỗ KT 50x50 (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,75 | m |
| 42 | GCLD cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, khung cánh KT 40x100 (Cả sơn dầu 3 nước và PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0375 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ pa nô khung gõ KT 40x80 + kính an toàn dày 6,38mm (Cả sơn dầu 3 nước và PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi pa nô khung bằng inox hộp 30x30, bít tôn phẳng inox hai mặt dày 0,8mm(Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | GCLD cửa mái, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 46 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x40 + ống ionx 304 d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | SXLĐ tay vịn lan can hành lang tầng 2, bằng inox ống 304 d60 + inox ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,94 | m |
| 48 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh dày 0,31mm, khung kẽm bằng C30x40x0,06 + U35x35x0,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,92 | m2 |
| 49 | GCLĐ nẹp T nhôm chèn khe lún tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1903 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8764 | 100m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II. Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200. Bê tông giằng, đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75. Xây bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,955 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát bể tự hoại (Trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát bể tự hoại lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg. Lắp đặt đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thông bể, đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0104 | m3 |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II. Đào bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150. Bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nắp bể, đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng nắp bể, tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm giằng, đáy, nắp bể nước ngầm đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm giằng, đáy, nắp bể nước ngầm đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75. Xây bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Trát giằng đấy, giằng nắp, đấy bể vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát thành bể lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75. Trát thành bể lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75. Láng đáy bể, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg. Lắp đặt đan nắp bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90. Lấp đất móng bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| H | Hệ thống điện toàn nhà | |||
| 1 | Chạy lại hệ thống dây điện trên trần và bắt lại các thiết bị điện các phòng tầng 1 - tầng 2 (Cả vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,642 | m2 |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16 chiều dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn). Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x3; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa L40x4 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | GCLĐ chân đỡ kim d16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Que hàn 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 8 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 9 | Keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II. Đào mương đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90. Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 12 | GCLĐ bách hàn liên kết d8; L=140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | GCLĐ bách đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | GCLĐ chân đỡ dây xuống d8; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp cát đệm nền mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông nền mặt sân, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| J | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 đk 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van đồng, D = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng, D = 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao đông D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đk 32/25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đk 25/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa PPR d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa PPR d=25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu ra ren trong d=21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | LĐ lơi nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | LĐ lơi nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | LĐ lơi nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | LĐ co nhựa PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | LĐ co nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | LĐ co nhựa PPR đk 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt robine đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, máy bơm điện 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm mước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bính chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Bính chữa cháy MF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | Thoát nước nhà + nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt T nhựa chéo d=114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa chéo d=90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Kệp ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Keo dán ống nhựa (0,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| M | Cải tạo nâng cấp nhà làm việc c30 | |||
| N | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa. Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ các phòng từ tầng 1 đến tầng 2 (Cả khung ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,26 | m2 |
| 2 | Tháo dở khung bảo vệ cửa sổ tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng toàn nhà từ tầng 1 đến tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,118 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,2477 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần. Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 16m. Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ, vì kèo mái bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển đưa xà gồ, khung kèo bằng gỗ từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại. Đưa tôn tháo dỡ từ trên mái và trân tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1337 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chyển đưa các loại cửa tháo dỡ từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,74 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Vận chuyển gạch nền phá dỡ từ tầng 2 xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0765 | m3 |
| 11 | Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6435 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ nền gạch xi măng phá dỡ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1353 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5051 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4455 | 100m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5505 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5847 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8953 | tấn |
| 8 | Khoan cáy thép fi 16 (Lỗ khoan fi 20, sâu 160mm). Hóa chất fischer - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | lỗ |
| 9 | Khoan cáy thép fi 18 (Lỗ khoan fi 22, sâu 180mm). Hóa chất fischer - Đức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | lỗ |
| 10 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy > 10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,723 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,615 | m2 |
| 12 | Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tông M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,0302 | m2 |
| 13 | Dán ngói úp nóc loại 3 viên/m trên mái vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,164 | m |
| 14 | Cạo rêu mốc, quét dọn vệ sinh sàn mái sê nô để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,424 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane + Sika Later TH (Theo hướng dẫn nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,424 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.612,9678 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,005 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,74 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,238 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8856 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,5828 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175,8594 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn lai khung bảo vệ cửa sổ tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | m2 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói các loại. Vận chuyển ngói lợp lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4238 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại. Vận chuyển gạch ốp lát lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7629 | 10m2 |
| 28 | Sửa chữa, sơn lại bằng sơn dầu, thay lề, chốt, khóa toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung ngoại bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,992 | m2 |
| 29 | GCLĐ nẹp T nhôm chèn khe lún tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 30 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh dày 0,31mm, khung kẽm bằng C30x40x0,06 + U35x35x0,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,36 | m2 |
| 31 | SXLĐ tay vịn lan can hành lang tầng 2, bằng inox ống 304 d60 + inox ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,94 | m |
| 32 | GCLD cửa mái, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 33 | Chạy lại hệ thống dây điện trên trần và bắt lại thiết bị điện các phòng tầng 1 - tầng 2 (Cả vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,862 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1903 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8764 | 100m2 |
| P | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16 chiều dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn). Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x3; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa L40x4 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | GCLĐ chân đỡ kim d16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Que hàn 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 8 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 9 | Keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II. Đào mương đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90. Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 12 | GCLĐ bách hàn liên kết d8; L=140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | GCLĐ bách đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | GCLĐ chân đỡ dây xuống d8; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp cát đệm nền mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông nền mặt sân, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| Q | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Kệp ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Keo dán ống nhựa (0,2kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| R | Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh c50 | |||
| S | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5409 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| T | Cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,95 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,192 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,57 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn bằng thép bọc nhựa (03 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | cái |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,705 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,95 | m2 |
| 13 | GCLD cửa WC, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| U | Cải tạ nâng cấp nhà vệ sinh c30 | |||
| V | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa. Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ khu WC và tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch xi măng hiện trạng khu WC và tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7725 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m. Tháo dỡ toàn bộ mái tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8934 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4m. Tháo dỡ toàn bộ xà gồ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 6 | Xúc gia hạ lên xe ô tô đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0263 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m. Vận chuyển gia hạ nền gạch xi măng phá dỡ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| W | Cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7625 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7725 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa M75. Lát đá granite chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm. Ốp tường khu WC, bể nước, khu tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4375 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4415 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,248 | m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Lợp mái tôn khu vệ sinh & nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1305 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn bằng thép bọc nhựa (03 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,6 | cái |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7625 | m2 |
| 13 | GCLD cửa WC, khung bằng inox hộp 30x30, ốp tấm inox dày 0,8mm 2 mặt (Cả PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9975 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi