Gói thầu: Xây dựng trạm BTS phục vụ di dời và phản ánh khách hàng tại Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL NINH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm BTS phục vụ di dời và phản ánh khách hàng tại Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20191241499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 14:46:00 đến ngày 2020-02-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,770,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0248 TẠI NINH THUẬN | |||
| 1 | CỘT TỰ ĐỨNG H=18M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 2 | MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=18M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 3 | Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 14,032 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, xi măng PC30, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,077 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,852 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,604 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,428 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT TỰ ĐỨNG H=18M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng hoàn toàn thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,7921 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 17 | NHÀ BTS CAO 0.45M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 18 | NHÀ BTS CAO 0.45M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 19 | MÓNG | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12,602 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,065 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,075 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,462 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,052 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,632 | m3 |
| 27 | nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,762 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,891 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,902 | m3 |
| 31 | XÂY | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,548 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,66 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,162 | m3 |
| 35 | dầm: | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,097 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,326 | m3 |
| 40 | MÁI | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,092 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,12 | m3 |
| 44 | LANH TÔ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,005 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,072 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,3 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 13,8 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 58,973 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 35,332 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 13,8 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38,632 | m² |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 58,973 | m² |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,2 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 59 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 61 | Bu lông nở thép M16x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Bu lông M16x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,088 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,088 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,84 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 67 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,1 | m |
| 68 | ống nhựa D48. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2 | m |
| 69 | ống nhựa D27. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,2 | m |
| 70 | cút nhựa D60. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Colie +vít nở M8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Cầu chắn rác bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Xốp cách nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,16 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,6 | m2 |
| 77 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,61 | m2 |
| 78 | Khoá cửa | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 80 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 81 | Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 82 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1.000 | m |
| 83 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | m |
| 84 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Đầu cốt nhôm M35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Đai thép + khóa đai | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 25 | bộ |
| 89 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12 | bộ |
| 90 | Khóa néo cáp + móc néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 24 | bộ |
| 91 | Cột bê tông 7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 27 | cột |
| 92 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 94 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 95 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 96 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,7055 | tấn |
| 97 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,7055 | tấn |
| 98 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12,15 | tấn |
| 99 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12,15 | tấn |
| 100 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2715 | m3 |
| 101 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2715 | m3 |
| 102 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,7947 | m3 |
| 103 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,7947 | m3 |
| 104 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,1124 | m3 |
| 105 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,1124 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,1329 | tấn |
| 107 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,1329 | tấn |
| 108 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 109 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 110 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 13,2 | m3 |
| 111 | Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,045 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,155 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2715 | 100m2 |
| 114 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 27 | cột |
| 115 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp 2x25 mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,006 | km/dây |
| 116 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | km/dây |
| 117 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | 10cái |
| 118 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2 | 100đầu0cốt |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4 | 100đầu0cốt |
| 120 | Lắp đặt hộp điện kế | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 122 | KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 123 | TIẾP ĐỊA GEM | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 124 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22,2 | m3 |
| 125 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 44 | bao |
| 126 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 127 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 47 | m |
| 128 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 232 | m |
| 129 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 67 | m |
| 130 | Dây cáp đồng trần C50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 165 | m |
| 131 | Khóa cáp F12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 15 | cái |
| 132 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | kg |
| 133 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 21 | bộ |
| 134 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 17 | điện0cực |
| 135 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22,2 | m3 |
| 136 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,8 | m3 |
| 137 | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 138 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 139 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 140 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 141 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 142 | Bốc dỡ thủ công nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 143 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 144 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 145 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 146 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 147 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 148 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 149 | Bốc dỡ thủ công thân cột anten | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 150 | Bốc dỡ thủ công PMLG C05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 151 | Bốc dỡ thủ công thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 152 | VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 600M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 153 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 600 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 154 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 600 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 155 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 600 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 156 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 157 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 158 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 159 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 160 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 161 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 162 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 164 | Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 165 | Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 600m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 166 | BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 167 | Bốc nước.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 168 | Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 169 | Bốc xi măng bao.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 170 | Bốc thép xây dựng.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 171 | Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 172 | Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 173 | Bốc gạch chỉ.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000v |
| 174 | Bốc dây cáp thép.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 175 | Bốc dây cáp thép.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 176 | Bốc thân cột anten.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 177 | Bốc thân cột anten.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 178 | Bốc PMLG C05.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 179 | Bốc PMLG C05.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 180 | Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 181 | Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 182 | Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 183 | Cát sạn mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,15 | Tấn |
| 184 | Cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,2457 | Tấn |
| 185 | Đá dăm các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 18,5426 | Tấn |
| 186 | Nước phục vụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7283 | Tấn |
| 187 | Ván khuôn các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4848 | Tấn |
| 188 | Xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,6664 | Tấn |
| 189 | Cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | Tấn |
| 190 | Dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 191 | Gạch thẻ, chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2946 | Tấn |
| 192 | Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,1389 | Tấn |
| 193 | Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | Tấn |
| 194 | Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 195 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 196 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 197 | Lắp đặt thiết bị 2G Phân Tán (60m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 198 | Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (30m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 199 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 200 | Lắp đặt thiết bị 4G (30m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 201 | Truyền Dẫn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 202 | Cáp quang treo ADSS24 KV100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Km |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0105-12 TẠI NINH THUẬN | |||
| 1 | CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 2 | MÓNG CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 43,299 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,261 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0819 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4591 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4217 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,7775 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 34,2605 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,0385 | m3 |
| 14 | LẮP DỰNG CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột <= 45m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m (Phần Hao phí được điều chỉnh từ 1,95 X 1,3=2,535) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,2 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 20 | NHÀ BTS CAO 0.45M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 21 | NHÀ BTS CAO 0.45M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 22 | MÓNG | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 12,602 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,065 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,075 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,462 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,052 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,632 | m3 |
| 30 | nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,762 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,891 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,902 | m3 |
| 34 | XÂY | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,548 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,66 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,162 | m3 |
| 38 | dầm: | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,011 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,097 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,326 | m3 |
| 43 | MÁI | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,092 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,12 | m3 |
| 47 | LANH TÔ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,005 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,072 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,3 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 13,8 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 58,973 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 35,332 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,6 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 13,8 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 38,632 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 58,973 | m² |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,2 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 62 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 63 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,004 | tấn |
| 64 | Bu lông nở thép M16x100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Bu lông M16x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,088 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,088 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,84 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 70 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6,1 | m |
| 71 | ống nhựa D48. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2 | m |
| 72 | ống nhựa D27. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,2 | m |
| 73 | cút nhựa D60. | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Colie +vít nở M8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8 | bộ |
| 75 | Cầu chắn rác bằng thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Xốp cách nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,16 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,6 | m2 |
| 80 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,61 | m2 |
| 81 | Khoá cửa | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 83 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 84 | Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 85 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 200 | m |
| 86 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | m |
| 87 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Đầu cốt đồng M25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Đai thép + khóa đai | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | bộ |
| 92 | Khóa néo cáp + móc néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Cột bê tông 7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cột |
| 94 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 96 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 97 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 98 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 99 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 100 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7 | tấn |
| 101 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7 | tấn |
| 102 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 103 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 104 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,9224 | m3 |
| 105 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,9224 | m3 |
| 106 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2754 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2754 | tấn |
| 110 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 111 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 112 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,81 | m3 |
| 113 | Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,8 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,01 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | 100m2 |
| 116 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cột |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,206 | km/dây |
| 118 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | 10cái |
| 119 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,6 | 100đầu0cốt |
| 120 | Lắp đặt hòm đựng công tơ 1 pha + giá bắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 122 | KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 123 | TIẾP ĐỊA GEM | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 124 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22,2 | m3 |
| 125 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 44 | bao |
| 126 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 127 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 47 | m |
| 128 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 232 | m |
| 129 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 67 | m |
| 130 | Dây cáp đồng trần C50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 165 | m |
| 131 | Khóa cáp F12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 15 | cái |
| 132 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | kg |
| 133 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 21 | bộ |
| 134 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 17 | điện0cực |
| 135 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 22,2 | m3 |
| 136 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 8,8 | m3 |
| 137 | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 138 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 139 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 140 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 141 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 142 | Bốc dỡ thủ công nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 143 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 144 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 145 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 146 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 147 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 148 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 149 | Bốc dỡ thủ công thân cột anten | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 150 | Bốc dỡ thủ công PMLG C05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 151 | Bốc dỡ thủ công thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 152 | VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 300M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 153 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 300 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 154 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 300 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 155 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 300 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 156 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 157 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 158 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 159 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 160 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 161 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 162 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 164 | Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 165 | Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 300m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 166 | BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 167 | Bốc nước.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 168 | Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 169 | Bốc xi măng bao.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 170 | Bốc thép xây dựng.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 171 | Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 172 | Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 173 | Bốc gạch chỉ.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000v |
| 174 | Bốc dây cáp thép.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 175 | Bốc dây cáp thép.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 176 | Bốc thân cột anten.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 177 | Bốc thân cột anten.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 178 | Bốc PMLG C05.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 179 | Bốc PMLG C05.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 180 | Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 181 | Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 182 | Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 183 | Cát sạn mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,15 | Tấn |
| 184 | Cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,2457 | Tấn |
| 185 | Đá dăm các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 18,5426 | Tấn |
| 186 | Nước phục vụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7283 | Tấn |
| 187 | Ván khuôn các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4848 | Tấn |
| 188 | Xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,6664 | Tấn |
| 189 | Cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | Tấn |
| 190 | Dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 191 | Gạch thẻ, chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2946 | Tấn |
| 192 | Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,1389 | Tấn |
| 193 | Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | Tấn |
| 194 | Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 195 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 196 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 197 | Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (60m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 198 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 199 | Lắp đặt thiết bị 4G (30m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 200 | Truyền Dẫn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 201 | Cáp quang treo ADSS24 KV100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Km |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0105-12 TẠI NINH THUẬN | |||
| 1 | CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 2 | MÓNG CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 55,782 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,561 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0894 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,6166 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng móc co | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 9,3723 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 44,8487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,9333 | m3 |
| 14 | LẮP DỰNG CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột <= 45m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m (Phần Hao phí được điều chỉnh từ 1,95 X 1,3=2,535) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,2 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 20 | MÓNG PHÒNG MÁY MINISHELTER | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 3,0976 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2318 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,8987 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,9533 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,391 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,707 | m3 |
| 27 | Nhựa tái sinh chống mất nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,56 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,512 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,92 | m2 |
| 32 | KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 33 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 34 | Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 200 | m |
| 36 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | m |
| 37 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Cột bê tông 7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cột |
| 44 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 46 | KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 47 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 50 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7 | tấn |
| 51 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7 | tấn |
| 52 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 53 | Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | m3 |
| 54 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,9224 | m3 |
| 55 | Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,9224 | m3 |
| 56 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 57 | Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5135 | m3 |
| 58 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2754 | tấn |
| 59 | Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2754 | tấn |
| 60 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 61 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | tấn |
| 62 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,81 | m3 |
| 63 | Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,8 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,01 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,0605 | 100m2 |
| 66 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 6 | cột |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,206 | km/dây |
| 68 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2 | 10cái |
| 69 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,6 | 100đầu0cốt |
| 70 | Lắp đặt hòm đựng công tơ 1 pha + giá bắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cái |
| 72 | KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 73 | TIẾP ĐỊA GEM | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 29,7 | m3 |
| 75 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4 | cọc |
| 76 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | cột |
| 78 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 47 | m |
| 79 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 153,5 | m |
| 80 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 148 | m |
| 81 | Dây cáp đồng trần C50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 5,5 | m |
| 82 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,1 | kg |
| 83 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 21 | bộ |
| 84 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 20 | điện0cực |
| 85 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 29,7 | m3 |
| 86 | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 87 | BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 88 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 89 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 90 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 91 | Bốc dỡ thủ công nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 92 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 93 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 94 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 95 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 96 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 97 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 98 | Bốc dỡ thủ công thân cột anten | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 99 | Bốc dỡ thủ công PMLG C05 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 100 | Bốc dỡ thủ công thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 101 | VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 100M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 102 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 100 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,125 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 7,066 | m3 |
| 104 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 11,589 | m3 |
| 105 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 106 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 107 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 108 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 109 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 110 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000viên |
| 111 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 112 | Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 113 | Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 114 | Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 100m | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 115 | BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 116 | Bốc nước.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,728 | m3 |
| 117 | Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,881 | m3 |
| 118 | Bốc xi măng bao.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,666 | tấn |
| 119 | Bốc thép xây dựng.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | tấn |
| 120 | Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 121 | Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 122 | Bốc gạch chỉ.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,295 | 10000v |
| 123 | Bốc dây cáp thép.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 124 | Bốc dây cáp thép.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,383 | tấn |
| 125 | Bốc thân cột anten.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 126 | Bốc thân cột anten.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,756 | tấn |
| 127 | Bốc PMLG C05.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 128 | Bốc PMLG C05.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | tấn |
| 129 | Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 130 | Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | tấn |
| 131 | Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 132 | Cát sạn mịn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,15 | Tấn |
| 133 | Cát vàng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 10,2457 | Tấn |
| 134 | Đá dăm các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 18,5426 | Tấn |
| 135 | Nước phục vụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,7283 | Tấn |
| 136 | Ván khuôn các loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,4848 | Tấn |
| 137 | Xi măng | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 4,6664 | Tấn |
| 138 | Cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,986 | Tấn |
| 139 | Dụng cụ thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 140 | Gạch thẻ, chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,2946 | Tấn |
| 141 | Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 2,1389 | Tấn |
| 142 | Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1,183 | Tấn |
| 143 | Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 144 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 145 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (60m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 147 | Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt thiết bị RRU 4G (30m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Trạm |
| 149 | Truyền Dẫn | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 0 | 0.0 |
| 150 | Cáp quang treo ADSS24 KV100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế | 1 | Km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi