Gói thầu: Xây dựng trạm BTS phục vụ di dời và phản ánh khách hàng tại Ninh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219474-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL NINH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng trạm BTS phục vụ di dời và phản ánh khách hàng tại Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20191241499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 14:46:00 đến ngày 2020-02-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,770,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0248 TẠI NINH THUẬN
1 CỘT TỰ ĐỨNG H=18M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
2 MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=18M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
3 Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 14,032 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,576 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, xi măng PC30, đá 1x2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,3 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0147 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,077 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0739 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0824 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,852 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,604 m3
12 Vận chuyển đất, phế thải 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,428 m3
13 LẮP DỰNG CỘT TỰ ĐỨNG H=18M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng hoàn toàn thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,7921 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
17 NHÀ BTS CAO 0.45M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
18 NHÀ BTS CAO 0.45M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
19 MÓNG Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 12,602 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,065 m3
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 5,075 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,462 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,041 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,052 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,632 m3
27 nền Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
28 Đắp cát nền móng công trình Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,762 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,891 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,902 m3
31 XÂY Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
32 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,548 m3
33 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,66 m3
34 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,162 m3
35 dầm: Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,033 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,011 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,097 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,326 m3
40 MÁI Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,092 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,12 m3
44 LANH TÔ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,013 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,005 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,072 m3
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,3 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 13,8 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 58,973 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 35,332 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8,6 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 13,8
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 38,632
55 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 58,973
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,2 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 9,6 m2
58 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
59 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
60 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
61 Bu lông nở thép M16x100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 bộ
62 Bu lông M16x50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 bộ
63 Sản xuất xà gồ thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,088 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,088 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,84 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,123 100m2
67 ống nhựa thoát nước mái D60. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,1 m
68 ống nhựa D48. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2 m
69 ống nhựa D27. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,2 m
70 cút nhựa D60. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 cái
71 Colie +vít nở M8 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8 bộ
72 Cầu chắn rác bằng thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 bộ
73 Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
74 Xốp cách nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,16 m2
75 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,2 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,6 m2
77 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,61 m2
78 Khoá cửa Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
79 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 1000m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
80 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
81 Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
82 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x50mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1.000 m
83 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 m
84 Aptomat MCCB 1 pha 63A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
85 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
86 Đầu cốt đồng M25 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
87 Đầu cốt nhôm M35 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 cái
88 Đai thép + khóa đai Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 25 bộ
89 Khóa đỡ cáp + móc treo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 12 bộ
90 Khóa néo cáp + móc néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 24 bộ
91 Cột bê tông 7m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 27 cột
92 Ghíp lấy điện 3 bulong Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
93 Công tơ điện 1 pha 10/40A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
94 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
95 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
96 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,7055 tấn
97 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,7055 tấn
98 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 12,15 tấn
99 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 12,15 tấn
100 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2715 m3
101 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2715 m3
102 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,7947 m3
103 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,7947 m3
104 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,1124 m3
105 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,1124 m3
106 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,1329 tấn
107 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,1329 tấn
108 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
109 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
110 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 13,2 m3
111 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 9,045 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,155 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2715 100m2
114 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 27 cột
115 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp 2x25 mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,006 km/dây
116 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 km/dây
117 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 10cái
118 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2 100đầu0cốt
119 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4 100đầu0cốt
120 Lắp đặt hộp điện kế Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt điện kế 1 pha Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
122 KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
123 TIẾP ĐỊA GEM Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
124 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 22,2 m3
125 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 44 bao
126 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
127 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 47 m
128 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 232 m
129 Cáp thép mạ kẽm D12 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 67 m
130 Dây cáp đồng trần C50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 165 m
131 Khóa cáp F12 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 15 cái
132 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 kg
133 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 21 bộ
134 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 17 điện0cực
135 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 22,2 m3
136 Mua đất lấp hố tiếp địa Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8,8 m3
137 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
138 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
139 Bốc dỡ thủ công cát đen Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
140 Bốc dỡ thủ công cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
141 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
142 Bốc dỡ thủ công nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
143 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
144 Bốc dỡ thủ công xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
145 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
146 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
147 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
148 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
149 Bốc dỡ thủ công thân cột anten Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
150 Bốc dỡ thủ công PMLG C05 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
151 Bốc dỡ thủ công thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
152 VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 600M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
153 Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 600 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
154 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 600 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
155 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 600 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
156 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
157 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
158 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
159 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
160 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
161 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
162 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
163 Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
164 Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
165 Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 600m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
166 BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
167 Bốc nước.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
168 Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
169 Bốc xi măng bao.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
170 Bốc thép xây dựng.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
171 Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
172 Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
173 Bốc gạch chỉ.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000v
174 Bốc dây cáp thép.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
175 Bốc dây cáp thép.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
176 Bốc thân cột anten.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
177 Bốc thân cột anten.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
178 Bốc PMLG C05.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
179 Bốc PMLG C05.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
180 Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
181 Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
182 Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
183 Cát sạn mịn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,15 Tấn
184 Cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,2457 Tấn
185 Đá dăm các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 18,5426 Tấn
186 Nước phục vụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7283 Tấn
187 Ván khuôn các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4848 Tấn
188 Xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,6664 Tấn
189 Cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 Tấn
190 Dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
191 Gạch thẻ, chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2946 Tấn
192 Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,1389 Tấn
193 Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 Tấn
194 Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
195 Chi phí lắp đặt thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
196 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
197 Lắp đặt thiết bị 2G Phân Tán (60m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
198 Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (30m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
199 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
200 Lắp đặt thiết bị 4G (30m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
201 Truyền Dẫn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
202 Cáp quang treo ADSS24 KV100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Km
B XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0105-12 TẠI NINH THUẬN
1 CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
2 MÓNG CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
3 Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 43,299 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,261 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0819 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4591 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0711 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng móc co Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0284 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0723 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4217 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,7775 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 34,2605 m3
13 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 9,0385 m3
14 LẮP DỰNG CỘT H=36M - VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
15 Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột <= 45m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
16 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m (Phần Hao phí được điều chỉnh từ 1,95 X 1,3=2,535) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
17 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,2 m
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
20 NHÀ BTS CAO 0.45M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
21 NHÀ BTS CAO 0.45M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
22 MÓNG Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 12,602 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,065 m3
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 5,075 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,462 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,041 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,052 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,632 m3
30 nền Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
31 Đắp cát nền móng công trình Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,762 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,891 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền phủ ngoài nhà, đá 1x2, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,902 m3
34 XÂY Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
35 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,548 m3
36 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,66 m3
37 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,162 m3
38 dầm: Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,033 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,011 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,097 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,326 m3
43 MÁI Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,092 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,12 m3
47 LANH TÔ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,013 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,005 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,072 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,3 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 13,8 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 58,973 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 35,332 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8,6 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 13,8
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 38,632
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 58,973
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,2 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 9,6 m2
61 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
62 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
63 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,004 tấn
64 Bu lông nở thép M16x100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 bộ
65 Bu lông M16x50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 bộ
66 Sản xuất xà gồ thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,088 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,088 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,84 m2
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,123 100m2
70 ống nhựa thoát nước mái D60. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6,1 m
71 ống nhựa D48. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2 m
72 ống nhựa D27. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,2 m
73 cút nhựa D60. Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 cái
74 Colie +vít nở M8 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8 bộ
75 Cầu chắn rác bằng thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 bộ
76 Sản xuất cửa đi D1 phòng máy BTS Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
77 Xốp cách nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,16 m2
78 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,2 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,6 m2
80 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,61 m2
81 Khoá cửa Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
82 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
83 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
84 Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
85 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 200 m
86 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 m
87 Aptomat MCCB 1 pha 63A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
88 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
89 Đầu cốt đồng M25 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cái
90 Đai thép + khóa đai Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 bộ
91 Khóa đỡ cáp + móc treo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 bộ
92 Khóa néo cáp + móc néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 bộ
93 Cột bê tông 7m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cột
94 Ghíp lấy điện 3 bulong Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
95 Công tơ điện 1 pha 10/40A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
96 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
97 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
98 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0927 tấn
99 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0927 tấn
100 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7 tấn
101 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7 tấn
102 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 m3
103 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 m3
104 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,9224 m3
105 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,9224 m3
106 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5135 m3
107 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5135 m3
108 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2754 tấn
109 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2754 tấn
110 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
111 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
112 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,81 m3
113 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,8 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,01 m3
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 100m2
116 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cột
117 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,206 km/dây
118 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 10cái
119 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,6 100đầu0cốt
120 Lắp đặt hòm đựng công tơ 1 pha + giá bắt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
121 Lắp đặt điện kế 1 pha Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
122 KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
123 TIẾP ĐỊA GEM Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
124 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 22,2 m3
125 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 44 bao
126 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
127 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 47 m
128 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 232 m
129 Cáp thép mạ kẽm D12 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 67 m
130 Dây cáp đồng trần C50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 165 m
131 Khóa cáp F12 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 15 cái
132 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 kg
133 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 21 bộ
134 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 17 điện0cực
135 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 22,2 m3
136 Mua đất lấp hố tiếp địa Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 8,8 m3
137 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
138 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
139 Bốc dỡ thủ công cát đen Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
140 Bốc dỡ thủ công cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
141 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
142 Bốc dỡ thủ công nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
143 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
144 Bốc dỡ thủ công xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
145 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
146 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
147 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
148 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
149 Bốc dỡ thủ công thân cột anten Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
150 Bốc dỡ thủ công PMLG C05 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
151 Bốc dỡ thủ công thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
152 VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 300M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
153 Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 300 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
154 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 300 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
155 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 300 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
156 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
157 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
158 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
159 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
160 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
161 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
162 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
163 Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
164 Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
165 Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 300m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
166 BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
167 Bốc nước.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
168 Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
169 Bốc xi măng bao.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
170 Bốc thép xây dựng.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
171 Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
172 Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
173 Bốc gạch chỉ.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000v
174 Bốc dây cáp thép.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
175 Bốc dây cáp thép.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
176 Bốc thân cột anten.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
177 Bốc thân cột anten.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
178 Bốc PMLG C05.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
179 Bốc PMLG C05.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
180 Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
181 Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
182 Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
183 Cát sạn mịn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,15 Tấn
184 Cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,2457 Tấn
185 Đá dăm các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 18,5426 Tấn
186 Nước phục vụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7283 Tấn
187 Ván khuôn các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4848 Tấn
188 Xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,6664 Tấn
189 Cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 Tấn
190 Dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
191 Gạch thẻ, chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2946 Tấn
192 Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,1389 Tấn
193 Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 Tấn
194 Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
195 Chi phí lắp đặt thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
196 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
197 Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (60m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
198 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
199 Lắp đặt thiết bị 4G (30m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
200 Truyền Dẫn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
201 Cáp quang treo ADSS24 KV100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Km
C XÂY DỰNG TRẠM BTS NTN0105-12 TẠI NINH THUẬN
1 CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
2 MÓNG CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
3 Đào móng cột anten, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 55,782 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,561 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0894 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,6166 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0711 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng móc co Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0284 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0723 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4992 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 9,3723 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 44,8487 m3
13 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III (Khối lượng đào - khối lượng đắp) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,9333 m3
14 LẮP DỰNG CỘT H=42M, VÙNG GIÓ 1,2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
15 Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột <= 45m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
16 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m (Phần Hao phí được điều chỉnh từ 1,95 X 1,3=2,535) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
17 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,2 m
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
20 MÓNG PHÒNG MÁY MINISHELTER Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 3,0976 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2318 m3
23 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,8987 m3
24 Đắp cát nền móng công trình Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,9533 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,391 m3
26 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,707 m3
27 Nhựa tái sinh chống mất nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,56 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0128 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0211 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,512 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,92 m2
32 KÉO ĐIỆN AC 1P CHO TRẠM BTS CỰ LY 200M Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
33 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
34 Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
35 Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 200 m
36 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 m
37 Aptomat MCCB 1 pha 63A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
38 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
39 Đầu cốt đồng M25 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cái
40 Đai thép + khóa đai Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 bộ
41 Khóa đỡ cáp + móc treo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 bộ
42 Khóa néo cáp + móc néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 bộ
43 Cột bê tông 7m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cột
44 Ghíp lấy điện 3 bulong Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 cái
45 Công tơ điện 1 pha 10/40A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
46 KẾT THÚC : Vật tư tuyến điện Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
47 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
48 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0927 tấn
49 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0927 tấn
50 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7 tấn
51 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7 tấn
52 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 m3
53 Vận chuyển Ván khuôn gỗ bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 m3
54 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,9224 m3
55 Vận chuyển Đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,9224 m3
56 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5135 m3
57 Vận chuyển Cát vàng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5135 m3
58 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công- bốc dỡ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2754 tấn
59 Vận chuyển Xi măng bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2754 tấn
60 Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
61 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 tấn
62 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,81 m3
63 Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K=0,9 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,8 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,01 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,0605 100m2
66 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 6 cột
67 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,206 km/dây
68 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2 10cái
69 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,6 100đầu0cốt
70 Lắp đặt hòm đựng công tơ 1 pha + giá bắt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt điện kế 1 pha Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cái
72 KẾT THÚC : LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
73 TIẾP ĐỊA GEM Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
74 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 29,7 m3
75 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4 cọc
76 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 80 m
77 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 cột
78 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 47 m
79 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 153,5 m
80 Cáp thép mạ kẽm D12 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 148 m
81 Dây cáp đồng trần C50 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 5,5 m
82 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,1 kg
83 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 21 bộ
84 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 20 điện0cực
85 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 29,7 m3
86 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
87 BỐC DỠ VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
88 Bốc dỡ thủ công cát đen Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
89 Bốc dỡ thủ công cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
90 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
91 Bốc dỡ thủ công nước Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
92 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
93 Bốc dỡ thủ công xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
94 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
95 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
96 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
97 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
98 Bốc dỡ thủ công thân cột anten Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
99 Bốc dỡ thủ công PMLG C05 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
100 Bốc dỡ thủ công thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
101 VẬN CHUYỂN BỘ CƯ LY 100M, ĐỘ DỐC <=15 ĐỘ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
102 Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 100 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,125 m3
103 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 7,066 m3
104 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 11,589 m3
105 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
106 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
107 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
108 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
109 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
110 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000viên
111 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
112 Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
113 Vận chuyển thủ công PMLG C05 có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
114 Vận chuyển thủ công thiết bị có cự ly vận chuyển <= 100m Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
115 BỐC DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
116 Bốc nước.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,728 m3
117 Bốc ván khuôn các loại.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,881 m3
118 Bốc xi măng bao.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,666 tấn
119 Bốc thép xây dựng.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 tấn
120 Bốc dụng cụ thi công.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
121 Bốc dụng cụ thi công.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
122 Bốc gạch chỉ.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,295 10000v
123 Bốc dây cáp thép.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
124 Bốc dây cáp thép.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,383 tấn
125 Bốc thân cột anten.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
126 Bốc thân cột anten.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,756 tấn
127 Bốc PMLG C05.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
128 Bốc PMLG C05.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 tấn
129 Bốc thiết bị viễn thông.Bốc lên Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
130 Bốc thiết bị viễn thông.Xếp xuống Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 tấn
131 Vận chuyển cơ giới vật liệu, thiết bị xây dựng từ trung tâm đến nơi tập kết Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
132 Cát sạn mịn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,15 Tấn
133 Cát vàng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 10,2457 Tấn
134 Đá dăm các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 18,5426 Tấn
135 Nước phục vụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,7283 Tấn
136 Ván khuôn các loại Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,4848 Tấn
137 Xi măng Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 4,6664 Tấn
138 Cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,986 Tấn
139 Dụng cụ thi công Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
140 Gạch thẻ, chỉ Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,2946 Tấn
141 Thân cột, phụ kiện ( xe 5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 2,1389 Tấn
142 Phòng máy lắp ghép ( xe 1,5T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1,183 Tấn
143 Thiết bị máy móc ( xe 1,5 T) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0,5 Tấn
144 Chi phí lắp đặt thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
145 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 2G, 3G năm 2018 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
146 Lắp đặt thiết bị 3G Phân Tán (60m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
147 Chi phí lắp đặt thiết bị dự án BTS 4G năm 2017 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
148 Lắp đặt thiết bị RRU 4G (30m) Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Trạm
149 Truyền Dẫn Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 0 0.0
150 Cáp quang treo ADSS24 KV100 Đạt yêu cầu kỹ thuật thiết kế 1 Km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->