Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 11:19:00 đến ngày 2020-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,571,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,318 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,117 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <=300m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,682 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,682 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,932 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,324 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,324 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,862 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,862 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dầy 12cm, độ chặt K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,13 | 100m3 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75,862 | 100m2 |
| 13 | Lớp giấy dầu chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,678 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 378,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,577 | 100m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,549 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,018 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| D | Thoát nước | |||
| E | Rãnh đất, mương | |||
| 1 | Đào mương, rãnh đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,203 | 100m3 |
| 2 | Đào đát mương thủ công (10% KL đào mương), đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,303 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,507 | m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện mương xây, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m3 |
| F | Cống bản (75x75)cm | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,679 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,707 | 100m2 |
| 4 | SXLD cố thép đà gác đan, tấm bản đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,695 | tấn |
| 5 | SXLD cố thép đà gác đan, tấm bản đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 6 | Xây cống bản đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,928 | m3 |
| 7 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,928 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi