Gói thầu: Gói thầu số 01: Tuyến dân cư Bình Thạnh 2; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống chiếu sáng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219345-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tuyến dân cư Bình Thạnh 2; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống chiếu sáng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191145632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 14:45:00 đến ngày 2020-02-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Vỉa hè
1 Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây (Chặt phá, phát hoang cây cối, bụi rậm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6549 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1754 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6585 100m3
4 Phá dỡ bê tông nền, móng - Không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,115 m3
5 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5151 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (Bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1211 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2783 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,352 m3
10 Xây tường thẳng, gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8842 m3
11 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,71 m3
12 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m3
13 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình (Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,464 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 (Bê tông lót vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7117 m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996,99 m2
C Hạng mục: Chiếu sáng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,96 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (50% đắp tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6693 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (50% đắp máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 100m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 (Bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9895 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8386 100m
10 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 100m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cần đèn
13 Lắp tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
14 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bảng
16 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED VENUS 80W-IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 choá
17 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
18 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cột
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
20 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt RCBO 2 pha, chống dòng rò, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Boulon móng trụ đèn (M22x1200 nhúng kẽm nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
26 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,6 Mét
27 Dimono đấu nối 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
28 Đầu cose đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Đầu cose đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
30 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2638 Kg
31 Sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->