Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa kết cấu các TBA: số 13; số 19; số 20B; số 6 và số 17 KCN Châu Khê, TX Từ Sơn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa kết cấu các TBA: số 13; số 19; số 20B; số 6 và số 17 KCN Châu Khê, TX Từ Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 14:39:00 đến ngày 2020-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,813,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x2,5mm2 (Nguồn vào tủ điều khiển) | Vật tư A cấp | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x2,5mm2 (Từ tủ điều khiển đến 02 quạt) | Vật tư A cấp | 123,1 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x1,5mm2 (Từ tủ điều khiển đến bảng điện và đến bóng đèn) | Vật tư A cấp | 168,2 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Vật tư A cấp | 122 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 276 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp, yêu cầu nhà thầu sử dụng công nghệ thi công hotline khi thực hiện kéo dây dẫn giao chéo và đấu nối với các đường dây trung áp (nếu có) | 360 | m |
| 7 | Ghíp bấm thủng dùng cho dây bọc IPC 35-150 | Vật tư A cấp | 18 | bộ |
| B | Phần xây lắp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Quạt hút công nghiệp; Kích thước: D= 595 mm, L= 310 mm, Sải cánh: 500mm, Công suất: 0,5Kw, điện áp: 380V/50Hz, Vòng quay: 1420 vòng/phút, Áp suất: 196 Pa, Lưu lượng: 9300 m3/h | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển quạt | 7 | tủ | |
| 3 | Lắp cầu dao liên động điện áp ≤ 35kV lên cột | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 7 | tủ | |
| 5 | Chụp cột ly tâm 3m | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35c | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch đỡ dây đường trục XL2F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ dao cách ly phụ tải XDCLPT-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV, tim hai cột 3m | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu chì PK35kV tim hai cột cột 3m | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp số 17 CCN Châu Khê (GĐCMM3) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trong buồng PP | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 35 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp trong nhà TBA số 13 CCN Châu Khê | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp TBA số 13 CCN Châu Khê (GĐCMM1) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp TBA số 19, 20B CCN Châu Khê (GĐCMM2) | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì PK-35kV | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 23 | Dây nối tiếp địa dọc cột CT-1 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa dọc cột CT-2 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 25 | Dây nối tiếp địa dọc cột CT-3 | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 123 | đầu | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 6 | đầu | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 64 | đầu | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 336 | đầu | |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 40 | m | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 28 | quả |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 99 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 35kV néo đơn, phụ kiện dây bọc trong trạm biến áp | Theo chương V - Hồ sơ mời thầu | 9 | chuỗi |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải 35kV trong trạm | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV cũ | 8 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ, lắp lại bộ chống sét van đến 35kV trong trạm biến áp | 8 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50 | 351 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 trong TBA | 144 | m | |
| 39 | Hạ thu hồi chuỗi cách điện néo polimer 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 9 | quả | |
| 40 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm TBA | 54 | quả | |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-35 trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 8 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 7 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 6 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 47 | Hạ thu hồi ghế thao tác mặt đất khối lượng <50kg | 7 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 100kg | 7 | bộ | |
| 49 | Hạ và rải căng lại cáp xuất tuyến AL/XLPE/PVC-1x300mm2 cũ | 5.685 | m | |
| 50 | Tháo hạ lắp lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 3.780 | m | |
| 51 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,54 | tấn | |
| 52 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện thu hồi cũ | 0,64 | tấn | |
| 53 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,1596 | tấn | |
| 54 | Băng dính cách điện | 200 | Cuộn | |
| 55 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 24 | cái | |
| 56 | Nắp chụp chống sét van | 24 | cái | |
| 57 | Bóng đèn led trụ 50W-220V kèm phụ kiện | 14 | cái | |
| 58 | Ống ghen hộp đi dây 30x14mm | 248,2 | m | |
| 59 | Đinh bê tông 2mm | 3,5 | kg | |
| 60 | Bảng điện 50A ( gồm 2 công tắc+1 ổ cắm) gắn tường | 7 | cái | |
| 61 | Bu Lông+ Eecu+ Long đen F12x60 | 672 | bộ | |
| 62 | Sứ đỡ thanh cái L120 | 56 | cái | |
| 63 | Kẹp dây dẫn A70-240 | 27 | bộ | |
| 64 | Khớp nối đồng mềm tại ty sứ 0,4kv mặt MBA | 7 | bộ | |
| 65 | Lạt nhựa 500mm | 15.000 | cái | |
| 66 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | 8 | cái | |
| 67 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 68 | Biển báo tên TBA, tên buồng PP, biển 5S, tên lộ, cầu dao, cầu chì… | 5 | hệ thống | |
| 69 | Bệ và ghế cách điện 35kV thao tác mặt đất | 7 | cái | |
| 70 | Rải đá dăm 4x6 nền bệ máy biến áp | 16 | m3 | |
| 71 | Quét ve vàng toàn bộ tường rào, buồng phân phối | 598,4 | m2 | |
| 72 | Quét ve vàng toàn bộ bên trong buồng phân phối (quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà) | 856,86 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ tường nhà phân phối | 0,308 | m3 | |
| 74 | Tháo thu hồi cánh cổng TBA cũ | 5 | bộ | |
| 75 | Tháo thu hồi cánh cửa buồng phân phối cũ | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt cánh cổng TBA, kích thước (3,6mx1,8m) | 5 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt cửa vào buồng 0,4kV kích thước (1,5mx2,2m) | 3 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt cửa vào buồng 0,4kV kích thước (1,8mx2,2m)) | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt cửa vào buồng 0,4kV kích thước (1,2mx2,2m) | 3 | bộ | |
| 80 | Phá dỡ, dọn vệ sinh nền trạm trước khi đổ bê tông | 27 | công | |
| 81 | Đổ bê tông nền trạm biến áp mác 150 | 58,08 | m3 | |
| 82 | Đổ cát đen tân nền trạm TBA | 271,4744 | m3 | |
| 83 | Trát tường vữa M75 dầy 2cm | 274,08 | m2 | |
| 84 | Xây tường mương cáp | 16,129 | m | |
| 85 | Xây tường cửa ra vào | 5,3625 | m | |
| 86 | Nạo vét, dọn sỏi, cát trong hố thu dầu bệ MBA | 15,151 | m3 | |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha | 24 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | 127 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 9 | chuỗi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi