Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220591-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200129119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:45:00 đến ngày 2020-02-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m3
3 Hoàn trả vỉa hè bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
4 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6349 100m3
6 Vận chuyển đất đá đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 100m3
7 Vận chuyển đất đá đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5632 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5632 100m3
10 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7451 100m3
11 CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8683 100m3
12 CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8683 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8171 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8482 100m2
15 Sản xuất bêtông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0942 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 3 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0942 100tấn
17 Thảm bù vênh bê + vuốt nối tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,95 m3
18 Rải thảm mặt đường mở rông, BTN C19 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2197 100m2
19 Đập bỏ bê tông bó vỉa đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m3
20 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6709 100m2
21 Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m3
22 Vách ngăn tạo khe dãn 5m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
23 Bê tông bù đan rảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 m3
24 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
25 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
26 Ván khuôn móng + tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 100m2
27 Bê tông móng + tường chắn đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
30 Tháo dở biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đập bỏ bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
32 Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
33 Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
36 Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Sơn vạch phân làn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,15 m2
38 Sơn vạch sắp đến vị trí đi bộ màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 m2
39 Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Tháo dỡ tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấm
2 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
3 Ván khuôn bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4222 100m2
4 Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
5 Lắp đặt tấm composite tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
6 Cung cấp lắp đặt tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
7 Lắp đặt ống nhựa d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m
8 Láng đáy tạo dốc vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
9 Gia công lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
10 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
11 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
12 Lắp đặt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m
13 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m2
14 Lắp đặt khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4758 tấn
15 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m3
17 Đập bỏ bê tông cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
18 Tháo dỡ tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 tấm
19 Ván khuôn bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 100m2
20 Bù bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
21 Lắp đặt tấm composite tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 tấm
22 Cung cấp lắp đặt tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
23 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
24 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
25 Làm lớp đệm móng CPĐD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
26 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
27 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
28 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
29 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
30 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
31 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
32 Trát thành hố ga vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
33 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
34 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
36 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
37 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Chèn VXM mác 100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
39 Trục vớt tấm đan KT: (80x40x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 cái
40 Đập bỏ mương xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,41 m3
41 Đào móng mương, hố ga đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m3
42 Làm lớp đệm móng CPĐD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
43 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
44 Bê tông móng mương đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
45 Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
46 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
47 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
48 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
49 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
50 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
51 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
52 Lắp đặt tấm đan KT: (40x80x10)cm làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
53 Chèn VXM mác 100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,79 m2
54 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m3
56 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5407 100m3
57 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5407 100m3
C CỐNG NGANG HỘP (75X75)CM
1 Cắt BT ống cống D80 để làm hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m
2 Phá bỏ bê tông ống cống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
3 Đào móng cống hộp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
5 Gia công cốt thép ống cống d= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
6 Gia công cốt thép ống cống d= 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m2
8 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
9 Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
10 Lắp đặt cống hộp 75x75 dài 1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn cống
11 Mối nối cống vữa xi măng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
12 Quét nhựa nóng 2 lớp mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
16 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
17 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
18 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m3
19 Đập bỏ khối xây hố ga và trục bỏ tấm đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m3
22 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
23 Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
24 Làm lớp đệm móng CPĐD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
25 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
26 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
27 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
28 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
29 Gia công cốt thép gối ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
30 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
31 Trát thành hố ga vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
32 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
33 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
36 Lắp đặt tấm đan KT: (65x130x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->