Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:24:00 đến ngày 2020-02-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,103,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,139 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ song gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,382 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tam cấp, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,275 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,275 | đ/m3 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần, điện, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,23 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | đ/m3 |
| B | Phần móng cọc: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,111 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | đ/m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,977 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,991 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,034 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,067 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,838 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,081 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,962 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,976 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,488 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,084 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 74 | Bu lông M22x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Tăng đơ phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Thanh ren M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 77 | Đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,609 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m |
| 83 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,325 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,325 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,325 | m2 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,714 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 92 | Láng granitô đường đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,122 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,306 | m2 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 96 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 97 | Đắp sỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,129 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,316 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,186 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,736 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,202 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,017 | m2 |
| 106 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,064 | m2 |
| 107 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,218 | m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,218 | m2 |
| 109 | Trát vẩy sần trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m2 |
| 110 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,388 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,333 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 114 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,55 | m |
| 115 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,145 | kg |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m2 |
| 118 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,807 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,165 | m2 |
| 120 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 121 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 124 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,075 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | 100m2 |
| 133 | Aptomat MCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 140 | Đèn Led hắt trần 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần-dowlight 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 146 | Cần treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380,39 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,29 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,2 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,15 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Hộp nối dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 162 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 164 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 168 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 172 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 173 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| 175 | Rọ chắn rác nox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 180 | Ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 184 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 185 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,378 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,363 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,55 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,212 | m2 |
| 20 | Đắp mũ trụ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi