Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220155-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200209031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:24:00 đến ngày 2020-02-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,103,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,139 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,192 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
5 Tháo dỡ song gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,382 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 m3
8 Phá dỡ tam cấp, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,819 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,275 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,275 đ/m3
12 Tháo dỡ quạt trần, điện, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
13 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,23 m2
14 Tháo dỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 đ/m3
B Phần móng cọc:
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,111 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
6 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 mối nối
9 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 đ/m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,977 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,991 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,659 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,338 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 tấn
32 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,062 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,034 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,067 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,838 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,081 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,962 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,976 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,488 m2
62 Sản xuất lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,084 kg
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 m3
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
72 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 tấn
74 Bu lông M22x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Tăng đơ phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Thanh ren M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
77 Đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
78 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,609 m2
81 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m2
82 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m
83 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,325 m2
84 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,325 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,325 m2
86 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,714 m3
87 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 m3
88 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
89 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,082 m3
90 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
92 Láng granitô đường đốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,122 m2
93 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,306 m2
94 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
96 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m3
97 Đắp sỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,735 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m3
99 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,129 m2
100 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,316 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,186 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,736 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,2 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,202 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,017 m2
106 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,064 m2
107 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,218 m2
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,218 m2
109 Trát vẩy sần trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,51 m2
110 Sơn tạo gai tường bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,51 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,388 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,333 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
114 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,55 m
115 Gạch hoa tranh KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,145 kg
117 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 m2
118 Lát gạch terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,807 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,165 m2
120 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
121 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m2
122 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
123 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
124 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,075 m2
126 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
128 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
129 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
132 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,542 100m2
133 Aptomat MCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Aptomat MCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Aptomat MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Aptomat MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Aptomat MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
139 Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
140 Đèn Led hắt trần 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
143 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần-dowlight 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
144 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
146 Cần treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
147 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
149 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Công tắc đơn 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Công tắc đôi 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380,39 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,29 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
156 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,2 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,15 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
161 Hộp nối dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
162 Dây tiếp địa D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
163 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
164 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m
168 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
169 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
170 Lắp đặt dây tiếp địa D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
171 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
172 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
173 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cuộn
175 Rọ chắn rác nox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
177 Cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
179 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
180 Ống nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
181 Cút nhựa chếch UPVC135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
182 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
184 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
185 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Tường rào xây mới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,434 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,378 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,791 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,984 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,178 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,315 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,119 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,363 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,55 m2
18 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,299 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,212 m2
20 Đắp mũ trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
D Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->