Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng khuôn viên Trường Mầm non Bình Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200204683-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng khuôn viên Trường Mầm non Bình Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200202269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2018-2020 đã được bố trí tại Quyết định 2668/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 08:40:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khuôn viên trước trường
1 San gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đắp ta luy phí trước (ngoài tường rào) khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 100m2
4 Ni long tái chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833,3806 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,0021 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm -Gạch terarzo, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.865,8806 m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3772 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,1309 m2
9 Ốp+Lát gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6017 m2
10 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2922 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5429 100m3
12 Di chuyển cột điện trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
B Mương thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5796 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0422 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0607 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2789 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0215 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0447 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6627 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 tấn
9 Láng lòng mương - Vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7219 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5472 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan Cấu kiện có trọng lương <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cái
12 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3159 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6485 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Ống dẫn nước, các phụ kiện kèm theo dẫn nước mưa từ mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Trường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,793 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8714 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 4x6 - Vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4254 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3992 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,05 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,96 m3
11 Làm tầng lọc, cả ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,76 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9884 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2405 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1832 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7898 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1981 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0754 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,436 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2589 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,426 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,6 m
26 Trát giằng tường vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9441 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,676 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,0461 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,0461 m2
D Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Ni lông tái chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
6 Lắp dựng ván khuôn nền bê tông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
9 Sản xuất thanh đứng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 tấn
10 Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
15 Úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
16 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,32 cái
E Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2852 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,538 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4783 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2839 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8711 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4065 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3866 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0942 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8838 m2
35 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m2
37 Trần tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn trần dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
38 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,06 cái
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,795 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6802 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m2
44 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m
45 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6932 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,013 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6802 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9924 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3044 m2
50 SXLD cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,622 m2
51 SXLD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 m2
52 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Đui vặn bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Bóng đèn Compac 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
F Cổng ra vào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 chiều rộng móng <= 250 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6289 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6526 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9345 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4235 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3147 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8295 m2
33 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,064 m
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,603 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
37 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,011 m2
38 Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8295 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8405 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cánh cổng chính bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
42 Sản xuất, lắp dựng khung + chữ mê ka biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
43 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
45 Lợp mái ngói 9v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m2
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt các loại Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
G Sân Khấu
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5758 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4002 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6253 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9053 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8143 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3708 m2
H MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
5 Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 tấn
6 Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2298 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2298 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn kẹp xốp dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m2
12 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184 cái
13 Vít nở bê tông bắn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
I HỐ RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Lắp dựng ván khuôn nền bê tông (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7646 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9527 m3
13 Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
14 Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn thường dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
19 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 cái
20 Vít nở bê tông bắn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,672 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,672 m2
J CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->