Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng khuôn viên Trường Mầm non Bình Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình Xây dựng khuôn viên Trường Mầm non Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2018-2020 đã được bố trí tại Quyết định 2668/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 08:40:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khuôn viên trước trường | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đắp ta luy phí trước (ngoài tường rào) khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 4 | Ni long tái chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,3806 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,0021 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm -Gạch terarzo, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865,8806 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3772 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1309 | m2 |
| 9 | Ốp+Lát gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6017 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2922 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5429 | 100m3 |
| 12 | Di chuyển cột điện trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| B | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5796 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0215 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 9 | Láng lòng mương - Vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7219 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5472 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan Cấu kiện có trọng lương <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3159 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6485 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ống dẫn nước, các phụ kiện kèm theo dẫn nước mưa từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Trường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,793 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8714 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 4x6 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4254 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3992 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,05 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc, cả ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,76 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9884 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2405 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1832 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1981 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0754 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,436 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2589 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,426 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6 | m |
| 26 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9441 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,676 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,0461 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,0461 | m2 |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ni lông tái chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn nền bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất thanh đứng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,32 | cái |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,538 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4783 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8711 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4065 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung màu đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3866 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8838 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 37 | Trần tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn trần dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,06 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,795 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6802 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6932 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,013 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6802 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9924 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | m2 |
| 50 | SXLD cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m2 |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Đui vặn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Bóng đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| F | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 chiều rộng móng <= 250 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6289 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9345 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8295 | m2 |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,064 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,603 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,011 | m2 |
| 38 | Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8295 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8405 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng chính bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng khung + chữ mê ka biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 9v/m2 cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | Sân Khấu | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5758 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4002 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6253 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9053 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8143 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | m2 |
| H | MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn kẹp xốp dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184 | cái |
| 13 | Vít nở bê tông bắn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| I | HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn nền bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7646 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9527 | m3 |
| 13 | Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn thường dày 0.4mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | cái |
| 20 | Vít nở bê tông bắn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,672 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,672 | m2 |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi