Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219495-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200213203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 15:01:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,653,894,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công, L=291m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 100m2
2 Đóng 4 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, L=25m, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố chân đê quay; Cừ tràm dùng giằng dọc chân đê quay, L=25m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,719 100m
3 Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc chân đê quay, L=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
4 Đắp đất đê quay bằng thủ công, đất cấp II, L=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,804 m3
5 Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp II, L=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,239 m3
6 Vận chuyển đất đào ra bãi tập kết cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,239 m3
7 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 100m3
8 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 100m3
9 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (33.2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 100m3
10 Đóng 4 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, dài 8m, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố chân bờ bao đoạn vừa đào. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,752 100m
11 Đóng cừ dừa có d =30cm, L = 7m/cây, để gia cố đáy cống, đóng dài 11.5m, rộng 1.5m, mật độ đóng 9 cây/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,868 100m
12 Lớp cát lót đầu cừ dày 30cm, dài 11.5m, rộng 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
13 Bêtông lót cống đá 4x6, M100, dày 0.2m, dài 11.5m, rộng 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m3
14 Từ K0+000 đến K0+016, L=16m: Đóng 8 hàng cừ tràm có d=(8-10)cm, L=4.2m/cây, rộng 7m, mật độ đóng 8 cây/mdài để gia cố đáy, chân và mái đập. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,976 100m
15 Từ K0+000 đến K0+016, L=16m: Đóng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố chân và mái đập; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 8m/cây để giằng dọc các hàng cừ đóng gia cố chân và mái đập, nối mỗi đầu 50cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,866 100m
16 Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc từ K0+000 đến K0+016, L=16m đáy, chân và mái đập. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
17 Cốt thép cống ống cống d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 tấn
18 Cốt thép cống ống cống d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 tấn
19 Bê tông ống cống D1000mm, L=15.5m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,354 m3
20 Ván khuôn ống cống D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100m2
21 Gối cống bêtông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 gối
22 Thùng phi vận chuyển ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 thùng
23 Lắp đặt ống cống bêtông D1000mm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m
24 Vải địa kỹ thuật Polyfelt TS20 gia cố chân đập dài 16m, rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
25 Phên tre gia cố chân đập dài 16m, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
26 Chất đất vào bao tải gia cố bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,07 m3
27 Bao tải dùng chất đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.378,89 cái
28 Đắp đất công trình bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,833 m3
29 Đắp sỏi đỏ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
30 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,367 100m3
31 Vận chuyển sỏi đỏ cự ly <= 1000m ô tô tự đổ 5 tấn (70% chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
32 Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036,707 m3
33 Vận chuyển sỏi đỏ 300m tiếp theo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
34 Lắp đặt mới 01 nắp cống sắt D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây, chiều dài đóng 5.0m, chiều rộng đóng 5.0m, mật độ đóng 16cây/m2 để gia cố đáy bể tiêu năng phía rạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 100m
36 Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây, đóng 02 hàng mỗi cạnh, mật độ đóng 08cây/mdài, để gia cố xung quanh bể tiêu năng phía rạch; Cừ tràm dùng giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng phía rạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,664 100m
37 Sắt d=6mm neo cừ tràm giằng dọc 4 cạnh xung quanh bể tiêu năng phía rạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
38 Làm và thả rọ đá (2 x 1 x 0.5)m làm sân tiêu năng phía rạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 rọ
39 Đóng cừ tràm d=(8-10)cm, L = 4.2m/cây dùng để gia cố đáy cống tạm, đóng dài 6.0m, rộng 0.3m, mật độ đóng 25 cây/m2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 100m
40 Lắp đặt 04 ống cống nhựa D300mm dẫn dòng, L=8m/ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
41 Lắp đặt mới 04 nắp cống sắt D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Đóng 04 hàng cừ dừa dài 45m có d =30cm, L = 7m/cây, mật độ đóng 3 cây/mdài để gia cố mái rạch; Dùng 04 hàng cừ dừa có d =30cm, L = 7m/cây để giằng dọc, nối mỗi đầu 50cm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,729 100m
43 Sắt d=6mm neo cừ dừa giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
44 Nạo vét bùn lẫn rác mương dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.703,594 m3
45 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.703,594 m3
46 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=1000m (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,036 100m3
47 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly <=7000m (6km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,036 100m3
48 Vận chuyển bùn lẫn rác ra bãi thãi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly ngoài 7000m (33.2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,036 100m3
49 Đóng cừ tràm d=(8-10)cm dài 16m gia cố đáy BTTC, rộng 1m, mật độ 25cây/m2 (từ K0+000 đến K0+016) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,225 100m
50 Bêtông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
51 Bêtông móng rộng <=250cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
52 Bêtông tường rộng <=45cm, cao <= 4m, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
53 Cốt thép móng d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
54 Cốt thép tường d <= 10mm, chiều cao tường <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
55 Cốt thép nối tường d > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
56 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
57 Ván khuôn gỗ tường thẳng dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
58 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->