Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219767-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200219608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:11:00 đến ngày 2020-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa, thủ công 94,668 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m 106,8232 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m 0,4214 tấn
4 Tháo dỡ trần, thủ công 53,9616 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 50,0221 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn có cốt thép 12,2368 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 78,333 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3725 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3725 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV 3,2544 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV 0,2929 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,808 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3917 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0576 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,9061 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 10,2681 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 3,2832 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 7,8918 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 6,5588 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 20,988 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,848 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0768 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,6906 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,5933 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 3,9072 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1409 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,4387 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,8227 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,8719 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,2237 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,2871 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,2299 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 16,7684 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,046 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1919 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2703 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,9593 m3
38 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0226 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg 0,0226 tấn
40 Bulong mạ kẽm chân cột D22 dài 0,6m 24 cái
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,7732 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,7732 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép 0,9004 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,9004 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 2 nước 113,814 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 48,8217 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,3104 m3
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 36 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 257,8048 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 186,0288 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,498 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 97,808 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 122,99 m2
54 Bả bằng matít vào tường 345,7368 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 239,296 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 585,0328 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 257,8048 m2
58 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) 78,9184 m2
59 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) 78,9184 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 172,417 m2
61 Lợp mái tôn xốp múi chiều dài bất kỳ 0,9883 100m2
62 Tôn úp nóc 13,6 m
63 Ke chống bão (2 cái/1m xà gô) 212 cái
64 Ốp Aluminium Composite mái sãnh; sê nô mái (bao gồm cả khung xương) 36,72 M2
65 Làm vách bằng tấm thạch cao Cemboad dày 6mm 62,594 m2
66 Việt Pháp: Cửa đi dùng thanh nhôm màu trắng sứ độ dày 1.2-1.6 ly kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 14,985 m2
67 Việt Pháp: Cửa sổ dùng thanh nhôm màu trắng sứ độ dày 1.2-1.6 ly kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 44,46 m2
68 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi và cửa sổ ( bao gồm sơn tĩnh điện và công lắp đặt) 20,16 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,48 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 12 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 4 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng LED 2 bộ
73 Lắp đặt đèn downlight 7w-chíp led 40 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 3 bộ
75 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 20 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 15 cái
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 450 m
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 38 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 11 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 250 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 50 m
90 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 4 cái
91 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
92 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 30 m
94 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 4 cái
95 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 24 cái
96 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 cái
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 2,5506 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->