Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 15:43:00 đến ngày 2020-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | 1 m2 |
| 2 | Đào hốt đất tràn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1 m3 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1 m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm lớp trên, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,45 | 1 m2 |
| 7 | Đục bê tông phần khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 8 | Đổ cát dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 9 | Mattít chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.574,33 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 Trạm trộn 50 - 60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,064 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,064 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN C19 tiếp cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,064 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 (phần bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,261 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,261 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN C19 tiếp cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,261 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.461,34 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9823 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9823 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNN C19 tiếp cự ly 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9823 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=2.5cm(vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,44 | 1 m2 |
| D | BÙ BT ĐAN RÃNH, THAY THẾ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Tẩy bỏ bê tông lối vào dân tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 9 | Đập phá bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 Tấm |
| 11 | Bê tông bù cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm composite (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 Tấm |
| 13 | Cung cấp, LĐ tấm nhựa chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Tấm |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Tấm |
| 19 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép gờ tấm đan d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Tấm |
| E | PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,71 | m2 |
| 3 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 6 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi