Gói thầu: Gói 20-01 XL-SCL Cung cấp vật tư và Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói 20-01 XL-SCL Cung cấp vật tư và Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:19:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,191,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Sửa chữa lớn đường dây 22kV khu vực Điện lực Phú Tài năm 2020 | |||
| 1 | cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 3 | cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 25-95mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 5 | cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 50-240mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | cung cấp và Lắp đặt Móng cột MT-3-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 7 | cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây nhôm trần A 185 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và thay thế Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 25-95mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | Cái |
| 9 | Kéo rải căng dây Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.471 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 (buộc cổ sứ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 639,34 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Chụp đầu cột CĐC-1D | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-12-190-7,2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc trung thế 95-240/95-185 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Nối đất cột NĐC-3C | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Nối đất xà NĐX-1-1 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | Cái |
| 21 | Lắp đặt và thay thế Cầu chì tự rơi 24kV 100A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt và thay thế Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV 100A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt và thay thế Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt và thay thế Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt và thay thế Dây néo TK-70-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt và thay thế Kẹp răng cho dây bọc trung thế 95-240/95-185 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Cái |
| 27 | Lắp đặt và thay thế Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 721 | Cái |
| 28 | Lắp đặt và thay thế Xà đỡ góc XĐG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt và thay thế Xà đỡ lệch XĐL-1E | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt và thay thế Xà đỡ thẳng XĐT-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ góc XĐG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1E | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà néo góc XNG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà néo lệch XNL-1G | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà phân đoạn XPĐ-1 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 185 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.021 | Mét |
| 38 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 39 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m (chặt gốc) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 40 | Tháo thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 41 | Tháo thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 42 | Tháo thu hồi Xà đỡ lệch XĐL-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 43 | Tháo thu hồi Xà đỡ lệch XĐL-1G | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | Bộ |
| 44 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 45 | Tháo thu hồi Xà néo góc XNG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo thu hồi Xà néo lệch XNL-1A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Thí nghiệm Cách điện đứng 22-35kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814 | Cái |
| 48 | Thí nghiệm Cách điện treo 22-35kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 698 | Cái |
| 49 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO (3pha/bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi FCO (3pha/bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV (1pha/bộ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 52 | Thí nghiệm Tiếp địa cột BTLT | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | VT |
| B | Đại tu đường dây 22kV khu vực Điện lực Tuy Phước năm 2020 | |||
| 1 | cung cấp và Lắp đặt Móng cột MT-2-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | cung cấp và Lắp đặt Móng giếng MG-1-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Móng |
| 3 | cung cấp và Lắp đặt Móng giếng MG-1-16 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Kéo rải căng dây Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 có mỡ trung tính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 (buộc cổ sứ) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-12-190-9,0 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-16-190-13 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Dây néo TK-70-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây néo TK-70-16 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Nối đất cột NĐC-2C | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Nối đất xà NĐX-1-1 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt và thay thế Bu lông thép mạ có đai ốc 16x250 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | Cái |
| 17 | Lắp đặt và thay thế Bu lông thép mạ có đai ốc 16x450 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 18 | Lắp đặt và thay thế Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt và thay thế Dây néo TK-70-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt và thay thế Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478 | Cái |
| 21 | Lắp đặt và thay thế Xà đỡ góc XĐG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ thẳng XĐT-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo góc XNG-1B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà néo vượt XNV-2B | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Sữa chữa Hotline tháo và đấu lèo đường dây 3 pha vị trí C44-XT477ANH | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 26 | Sữa chữa Hotline tháo và đấu lèo đường dây 3 pha vị trí C90-XT477ANH | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 27 | Tháo thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902 | Mét |
| 28 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m (chặt gốc) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 29 | Tháo thu hồi Cột bê tông vuông 11m (chặt gốc) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 30 | Tháo thu hồi Dây néo TK-50-12 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 31 | Tháo thu hồi Dây néo TK-50-16 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Tháo thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 33 | Tháo thu hồi Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 34 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng XĐT-1A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 35 | Tháo thu hồi Xà néo góc XNG-1A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo thu hồi Xà néo vượt XNV-2A | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Thí nghiệm Cách điện đứng 22-35kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 959 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm Cách điện treo 22-35kV | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | Cái |
| 39 | Thí nghiệm Tiếp địa cột BTLT | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi