Gói thầu: 01-2020 SCL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219226-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 01-2020 SCL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200218994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 09:09:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,966,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần vật liệu B cấp:
B Cột bê tông ly tâm
1 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 LT16m (G6+N10)/9.2/190 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 LT16m (G6+N10)/11/190 13 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 LT18m (G8+N10)/11/190 5 cột
C Dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây
1 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 AC-70 mm2 46 m
D Xà, giá
1 Xà đỡ 3 pha bằng XĐ-X2 327,24 kg
2 Xà đỡ 3 pha bằng, xà xuyên tâm XĐ-X2-XT 235,7 kg
3 Xà néo 3 pha dọc, xà xuyên tâm XN-3T-XT 0 kg
4 Xà néo 3 pha bằng XN 578,304 kg
5 Xà néo 3 pha bằng, xà xuyên tâm XN-XT 616,62 kg
6 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng XNK-KD 388,26 kg
7 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm XNK-KD-XT 337,89 kg
8 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm XNK-KN-XT 101,13 kg
9 Cầu xà bắt sứ đứng Cầu xà bắt sứ đứng 38,28 kg
10 Tấm bắt sứ chuỗi Tấm bắt sứ chuỗi 0 kg
11 Xà rẽ cột đúp ngang XR-KN 175,38 kg
12 Xà rẽ cột đúp dọc XR-KD 0 kg
13 Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột XCDPT-ĐC 99,98 kg
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI 43,87 kg
15 Xà đỡ chống sét van XCSV 0 kg
16 Ghế thao tác cầu chì tự rơi GTT - SI 89,73 kg
17 Thang trèo 5m TT-5m 72,54 kg
18 Xà phụ 1 pha XP1 11,4541 kg
19 Xà phụ 3 pha XP3 91,48 kg
20 Ghế thao tác cầu dao Ghế TT CD 73,57 kg
21 Thang trèo 3m TT-3m 37,31 kg
22 Gông cột đúp cột 16m GC-1,2,3 224,7 kg
23 Gông cột đúp cột 18m GC-1,2,3,4 107,67 kg
24 Dây leo tiếp địa cột 16 Dây leo TĐ cột 16 90,97 kg
25 Dây leo tiếp địa cột 18 Dây leo TĐ cột 18 37,96 kg
26 Dây leo tiếp địa CSV cột 16 Dây leo TĐ CSV cột 16 8,34 kg
27 Tiếp địa đường dây RC-1 RC-1 245,25 kg
E Phụ kiện và các vật tư khác
1 Dây đồng mềm M35 Dây M-35 8 m
2 Ống nối không chịu lực A-120-24kV Ống nối A-120-24kV 6 cái
3 Chụp cực chống sét van chụp đầu CSV 2 bộ
4 Ghíp AL70-150 Ghíp AL50-240 226 cái
5 Đầu cốt xử lý AM150 Cosse C-A150 92 cái
6 Đầu cốt M35 Cosse C35 12 cái
7 Biên báo tên cột (22x80cm) BBTC 69 cái
8 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) BBAT 6 cái
9 Biển cầu dao phản quang(20x30cm) BTMC+CD 6 cái
10 Đai thép không rỉ Đai Thép 216 m
11 Khóa đai Khóa Đai 216 bộ
12 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 HDPE-D32/25 30 m
F B. Phần nhân công:
G Lắp mới
1 Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m LT16m (G6+N10)/9.2/190 1 cột
2 Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m LT16m (G6+N10)/11/190 13 cột
3 Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=18m LT18m (G8+N10)/11/190 5 cột
4 Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện <= 120mm2 AC-120 mm2 13,734 km
5 Thay dây nhôm bọc ACSR-XLPE-HDPE1x120 mm2 ACSR-XLPE-HDPE1x120 mm2 1,023 km
6 Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện <= 70mm2 AC-70 mm2 0,045 km
7 Thay xà đỡ 3 pha bằng XĐ-X2 3 Bộ
8 Thay xà đỡ 3 pha bằng, xà xuyên tâm XĐ-X2-XT 2 Bộ
9 Thay xà néo 3 pha bằng XN 6 Bộ
10 Thay xà néo 3 pha bằng, xà xuyên tâm XN-XT 6 Bộ
11 Thay xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng XNK-KD 3 Bộ
12 Thay xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm XNK-KD-XT 3 Bộ
13 Thay xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm XNK-KN-XT 1 Bộ
14 Thay cầu xà bắt sứ đứng Cầu xà bắt sứ đứng 6 Bộ
15 Thay xà rẽ cột đúp ngang XR-KN 2 Bộ
16 Thay xà cầu dao phụ tải đỉnh cột XCDPT-ĐC 1 Bộ
17 Thay xà đỡ cầu chì tự rơi XSI 1 Bộ
18 Thay ghế thao tác SI GTT - SI 1 Bộ
19 Thay thang trèo 5m TT-5m 1 Bộ
20 Thay xà phụ 1 pha XP1 1 Bộ
21 Thay xà phụ 3 pha XP3 4 Bộ
22 Thay ghế thao tác cầu dao Ghế TT CD 1 Bộ
23 Thay thang trèo 3m TT-3m 1 Bộ
24 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn CN-24 45 chuỗi
25 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn CN-24 (cáp bọc) 48 chuỗi
26 Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn CNk-24 6 chuỗi
27 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn CN-35 78 chuỗi
28 Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn CNk-35 27 chuỗi
29 Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn VHĐ-24 6,2 10 sứ
30 Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn VHĐ-35 1,8 10 sứ
31 Thay biển 81 bộ
H Phần thu hồi
1 Thu hồi xà néo cột Pi tim 2m TH-XNII-2 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2m TH-XSI-2 1 Bộ
3 Thu hồi xà đỡ chữ Z TH-XĐZ 1 Bộ
4 Thu hồi xà néo Z cột đúp dọc TH-XNZ-KD 1 Bộ
5 Thu hồi cầu xà treo sứ TH- Cầu xà treo sứ 6 Bộ
6 Thu hồi xà đỡ X1 TH-X1 8 Bộ
7 Thu hồi xà đỡ X2 TH-X2 9 Bộ
8 Thu hồi xà cân TH-XC 4 Bộ
9 Thu hồi xà néo bằng TH-XNB 1 Bộ
10 Thu hồi xà néo kép dọc TH-XN-KD 1 Bộ
11 Thu hồi xà rẽ lệch TH-XRL 1 Bộ
12 Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột TH-XCDPT-ĐC 1 Bộ
13 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van X-CDPTL+CSV 1 Bộ
14 Thu hồi xà phụ 1 pha TH-XP1 3 Bộ
15 Thu hồi xà phụ 3 pha TH-XP3 1 Bộ
16 Thu hồi ghế cách điện tim 2m TH-GTT-2 1 Bộ
17 Thu hồi ghế cách điện TH-GTT 2 Bộ
18 Thu hồi thang trèo TH-TT 2 Bộ
19 Thu hồi chụp cột đơn TH-Chụp 1 Bộ
20 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m TH-LT10 9 cột
21 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT-14 4 cột
22 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT-16 4 cột
23 Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=18m TH-LT-18 1 cột
24 Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 240mm2 TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC 1x240mm2 6,732 km
25 Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <=150mm2 TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC 1x150mm2 2,952 km
26 Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 120mm2 AC-120 1,467 km
27 Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 95mm2 AC-95 3,615 km
28 Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 70mm2 TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC -70 0,03 km
29 Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột tròn TH-VHD-35 13,5 10 sứ
30 Thu hồi cách điện chuỗi néo polime 35kV TH-CN-35 69 chuỗi
31 Thu hồi cách điện sứ đỡ polime 35kV TH-SĐ-35 0,3 10 sứ
32 Thu hồi cách điện chuỗi đỡ polime 35kV TH-CĐ-35 24 chuỗi
I Xà, giá
1 Tháo lắp lại xà đỡ tụ bù trung thế và chống sét van TD-Xtu+CSV 1 Bộ
2 Tháo lắp lại xà phụ 3 pha lệch TD-XP3L 1 Bộ
3 Tháo lắp lại xà cầu chì tự rơi TD-XSI 1 Bộ
4 Tháo lắp lại xà rẽ lệch TD-XRL 1 Bộ
5 Tháo lắp lại ghế thao tác TD-GTT 1 Bộ
6 Tháo lắp lại thang trèo TD-TT 1 Bộ
7 Tháo lắp lại xà đỡ Z TD-XĐZ 1 Bộ
8 Tháo lắp lại chụp đỡ dây chống sét TD-Chụp sét 1 Bộ
9 Tháo lắp lại sứ đỡ cách điện VHD-35 TD-VHD-35 1,8 10 sứ
10 Tháo lắp lại cách điện chuỗi néo polime 35kV TD-CN-35 3 chuỗi
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Thay cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/s CDPT-24 6 bộ
2 Thay chống sét van 24kV ZnO-24 7 bộ
3 Tháo ra lắp lại tụ bù trung thế TD-Tụ bù trung thế 0,3 MVAr
4 Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi 24KV TD-SI-24 2 bộ
5 Thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời ≤ 35kV TH-CDPT-24-35 7 bộ
6 Thu hồi chống sét van 24KV TH-ZnO-24 8 bộ
K Công tác lắp đặt
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Cosse C-A150 9,2 10 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Cosse C35 1,2 10 cái
3 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) Dây M-35 0,8 10m
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Dây leo TĐ cột 16 0,083 100kg
5 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Dây leo TĐ cột 18 0,095 100kg
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Dây leo TĐ CSV cột 16 0,083 100kg
L Lắp đặt tiếp địa RC1
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 1,5 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,278 100kg
M Đào, đắp tiếp địa RC1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 0,06 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm HDPE-D32/25 0,3 100m
N Móng MT-6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,333 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 33,264 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,806 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,168 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 33,312 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,352 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,196 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,288 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km 0,376 100m3
O MTK-6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,18 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 18,018 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,37 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,716 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 15,642 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,636 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,12 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,15 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km 0,21 100m3
P MT-8
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,149 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 14,904 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,377 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,296 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 16,68 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,651 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,088 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,111 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km 0,186 100m3
Q Móng MTK-8
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,071 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 7,084 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,156 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,616 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,753 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,672 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,0483 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,051 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km 0,09 100m3
R Vận chuyển thiết bị
1 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật thiết bị 1 ca
S Vận chuyển vật tư
1 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển cột, dựng cột 4 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới 3 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển cột và vật tư thu hồi 4 ca
T Kéo rải dây
1 Máy rải dây 0,27 ca
2 Tời máy 5 tấn 0,36 ca
3 Máy rải dây 0,27 ca
4 Tời máy 5 tấn 0,36 ca
5 Máy rải dây 0,2 ca
6 Tời máy 5 tấn 0,27 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->