Gói thầu: 01-2020 SCL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 01-2020 SCL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 09:09:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,966,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần vật liệu B cấp: | |||
| B | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | LT16m (G6+N10)/11/190 | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | cột |
| C | Dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | AC-70 mm2 | 46 | m |
| D | Xà, giá | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng | XĐ-X2 | 327,24 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XĐ-X2-XT | 235,7 | kg |
| 3 | Xà néo 3 pha dọc, xà xuyên tâm | XN-3T-XT | 0 | kg |
| 4 | Xà néo 3 pha bằng | XN | 578,304 | kg |
| 5 | Xà néo 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XN-XT | 616,62 | kg |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng | XNK-KD | 388,26 | kg |
| 7 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XNK-KD-XT | 337,89 | kg |
| 8 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XNK-KN-XT | 101,13 | kg |
| 9 | Cầu xà bắt sứ đứng | Cầu xà bắt sứ đứng | 38,28 | kg |
| 10 | Tấm bắt sứ chuỗi | Tấm bắt sứ chuỗi | 0 | kg |
| 11 | Xà rẽ cột đúp ngang | XR-KN | 175,38 | kg |
| 12 | Xà rẽ cột đúp dọc | XR-KD | 0 | kg |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | XCDPT-ĐC | 99,98 | kg |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI | 43,87 | kg |
| 15 | Xà đỡ chống sét van | XCSV | 0 | kg |
| 16 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi | GTT - SI | 89,73 | kg |
| 17 | Thang trèo 5m | TT-5m | 72,54 | kg |
| 18 | Xà phụ 1 pha | XP1 | 11,4541 | kg |
| 19 | Xà phụ 3 pha | XP3 | 91,48 | kg |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao | Ghế TT CD | 73,57 | kg |
| 21 | Thang trèo 3m | TT-3m | 37,31 | kg |
| 22 | Gông cột đúp cột 16m | GC-1,2,3 | 224,7 | kg |
| 23 | Gông cột đúp cột 18m | GC-1,2,3,4 | 107,67 | kg |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Dây leo TĐ cột 16 | 90,97 | kg |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Dây leo TĐ cột 18 | 37,96 | kg |
| 26 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Dây leo TĐ CSV cột 16 | 8,34 | kg |
| 27 | Tiếp địa đường dây RC-1 | RC-1 | 245,25 | kg |
| E | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Dây M-35 | 8 | m |
| 2 | Ống nối không chịu lực A-120-24kV | Ống nối A-120-24kV | 6 | cái |
| 3 | Chụp cực chống sét van | chụp đầu CSV | 2 | bộ |
| 4 | Ghíp AL70-150 | Ghíp AL50-240 | 226 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM150 | Cosse C-A150 | 92 | cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 12 | cái |
| 7 | Biên báo tên cột (22x80cm) | BBTC | 69 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | BBAT | 6 | cái |
| 9 | Biển cầu dao phản quang(20x30cm) | BTMC+CD | 6 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Đai Thép | 216 | m |
| 11 | Khóa đai | Khóa Đai | 216 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 30 | m |
| F | B. Phần nhân công: | |||
| G | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | LT16m (G6+N10)/11/190 | 13 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=18m | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | cột |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện <= 120mm2 | AC-120 mm2 | 13,734 | km |
| 5 | Thay dây nhôm bọc ACSR-XLPE-HDPE1x120 mm2 | ACSR-XLPE-HDPE1x120 mm2 | 1,023 | km |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện <= 70mm2 | AC-70 mm2 | 0,045 | km |
| 7 | Thay xà đỡ 3 pha bằng | XĐ-X2 | 3 | Bộ |
| 8 | Thay xà đỡ 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XĐ-X2-XT | 2 | Bộ |
| 9 | Thay xà néo 3 pha bằng | XN | 6 | Bộ |
| 10 | Thay xà néo 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XN-XT | 6 | Bộ |
| 11 | Thay xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng | XNK-KD | 3 | Bộ |
| 12 | Thay xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XNK-KD-XT | 3 | Bộ |
| 13 | Thay xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng, xà xuyên tâm | XNK-KN-XT | 1 | Bộ |
| 14 | Thay cầu xà bắt sứ đứng | Cầu xà bắt sứ đứng | 6 | Bộ |
| 15 | Thay xà rẽ cột đúp ngang | XR-KN | 2 | Bộ |
| 16 | Thay xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | XCDPT-ĐC | 1 | Bộ |
| 17 | Thay xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI | 1 | Bộ |
| 18 | Thay ghế thao tác SI | GTT - SI | 1 | Bộ |
| 19 | Thay thang trèo 5m | TT-5m | 1 | Bộ |
| 20 | Thay xà phụ 1 pha | XP1 | 1 | Bộ |
| 21 | Thay xà phụ 3 pha | XP3 | 4 | Bộ |
| 22 | Thay ghế thao tác cầu dao | Ghế TT CD | 1 | Bộ |
| 23 | Thay thang trèo 3m | TT-3m | 1 | Bộ |
| 24 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | CN-24 | 45 | chuỗi |
| 25 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | CN-24 (cáp bọc) | 48 | chuỗi |
| 26 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn | CNk-24 | 6 | chuỗi |
| 27 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | CN-35 | 78 | chuỗi |
| 28 | Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn | CNk-35 | 27 | chuỗi |
| 29 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | VHĐ-24 | 6,2 | 10 sứ |
| 30 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn | VHĐ-35 | 1,8 | 10 sứ |
| 31 | Thay biển | 81 | bộ | |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà néo cột Pi tim 2m | TH-XNII-2 | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2m | TH-XSI-2 | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ chữ Z | TH-XĐZ | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà néo Z cột đúp dọc | TH-XNZ-KD | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cầu xà treo sứ | TH- Cầu xà treo sứ | 6 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ X1 | TH-X1 | 8 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ X2 | TH-X2 | 9 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà cân | TH-XC | 4 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo bằng | TH-XNB | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo kép dọc | TH-XN-KD | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà rẽ lệch | TH-XRL | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | TH-XCDPT-ĐC | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van | X-CDPTL+CSV | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà phụ 1 pha | TH-XP1 | 3 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà phụ 3 pha | TH-XP3 | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi ghế cách điện tim 2m | TH-GTT-2 | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi ghế cách điện | TH-GTT | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi thang trèo | TH-TT | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi chụp cột đơn | TH-Chụp | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=10m | TH-LT10 | 9 | cột |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=14m | TH-LT-14 | 4 | cột |
| 22 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | TH-LT-16 | 4 | cột |
| 23 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=18m | TH-LT-18 | 1 | cột |
| 24 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 240mm2 | TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC 1x240mm2 | 6,732 | km |
| 25 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <=150mm2 | TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC 1x150mm2 | 2,952 | km |
| 26 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 120mm2 | AC-120 | 1,467 | km |
| 27 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 95mm2 | AC-95 | 3,615 | km |
| 28 | Thu hồi dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện <= 70mm2 | TH-Cáp bọc 3,6kV AAAC -70 | 0,03 | km |
| 29 | Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột tròn | TH-VHD-35 | 13,5 | 10 sứ |
| 30 | Thu hồi cách điện chuỗi néo polime 35kV | TH-CN-35 | 69 | chuỗi |
| 31 | Thu hồi cách điện sứ đỡ polime 35kV | TH-SĐ-35 | 0,3 | 10 sứ |
| 32 | Thu hồi cách điện chuỗi đỡ polime 35kV | TH-CĐ-35 | 24 | chuỗi |
| I | Xà, giá | |||
| 1 | Tháo lắp lại xà đỡ tụ bù trung thế và chống sét van | TD-Xtu+CSV | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại xà phụ 3 pha lệch | TD-XP3L | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà cầu chì tự rơi | TD-XSI | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà rẽ lệch | TD-XRL | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại ghế thao tác | TD-GTT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại thang trèo | TD-TT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại xà đỡ Z | TD-XĐZ | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại chụp đỡ dây chống sét | TD-Chụp sét | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại sứ đỡ cách điện VHD-35 | TD-VHD-35 | 1,8 | 10 sứ |
| 10 | Tháo lắp lại cách điện chuỗi néo polime 35kV | TD-CN-35 | 3 | chuỗi |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/s | CDPT-24 | 6 | bộ |
| 2 | Thay chống sét van 24kV | ZnO-24 | 7 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại tụ bù trung thế | TD-Tụ bù trung thế | 0,3 | MVAr |
| 4 | Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi 24KV | TD-SI-24 | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời ≤ 35kV | TH-CDPT-24-35 | 7 | bộ |
| 6 | Thu hồi chống sét van 24KV | TH-ZnO-24 | 8 | bộ |
| K | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | Cosse C-A150 | 9,2 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Cosse C35 | 1,2 | 10 cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Dây M-35 | 0,8 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Dây leo TĐ cột 16 | 0,083 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Dây leo TĐ cột 18 | 0,095 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Dây leo TĐ CSV cột 16 | 0,083 | 100kg |
| L | Lắp đặt tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | 1,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,278 | 100kg | |
| M | Đào, đắp tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 0,06 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | HDPE-D32/25 | 0,3 | 100m |
| N | Móng MT-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,333 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 33,264 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,806 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,168 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 33,312 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,352 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,196 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,288 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | 0,376 | 100m3 | |
| O | MTK-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 18,018 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,37 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,716 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 15,642 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,636 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,12 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,15 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | 0,21 | 100m3 | |
| P | MT-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,149 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 14,904 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,377 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,296 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 16,68 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,651 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,088 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,111 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | 0,186 | 100m3 | |
| Q | Móng MTK-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,071 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,084 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,616 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,753 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,672 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,0483 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 0,051 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | 0,09 | 100m3 | |
| R | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật thiết bị | 1 | ca | |
| S | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển cột, dựng cột | 4 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | 3 | ca | |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển cột và vật tư thu hồi | 4 | ca | |
| T | Kéo rải dây | |||
| 1 | Máy rải dây | 0,27 | ca | |
| 2 | Tời máy 5 tấn | 0,36 | ca | |
| 3 | Máy rải dây | 0,27 | ca | |
| 4 | Tời máy 5 tấn | 0,36 | ca | |
| 5 | Máy rải dây | 0,2 | ca | |
| 6 | Tời máy 5 tấn | 0,27 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi