Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212566-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Võng La
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200207800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 17:51:00 đến ngày 2020-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,739,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật Chương V 386,48 m
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 153,62 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật Chương V 23 công
4 Di chuyển đồ đạc để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật Chương V 48 công
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 40,4308 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 21,3362 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật Chương V 641,68 m2
11 Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật Chương V 354,82 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật Chương V 1.552,6364 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật Chương V 931,088 m2
14 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 23,8646 10m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật Chương V 157,4282 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật Chương V 2,1936 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,1936 100m3
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 7,1208 100m2
19 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật Chương V 7,1208 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 13,4511 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1345 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1345 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7912 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0113 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,067 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7912 m3
27 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,6002 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0346 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0657 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7912 m3
31 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 54,7546 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,72 m2
34 Cút sành Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật Chương V 54,7546 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,018 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,45 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,054 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1111 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,594 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,8016 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 19,4236 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 18,897 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0492 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0067 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0751 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,396 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0572 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0744 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5412 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,008 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 28,2678 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 17,3745 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1209 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0144 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1265 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,287 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,067 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0825 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6292 m3
62 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật Chương V 22 cái
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,5758 m3
64 Lưới thép mắt cáo Mô tả kỹ thuật Chương V 354,82 m2
65 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 354,82 m2
66 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 354,82 m2
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9384 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1736 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,6911 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,3224 m3
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,3577 tấn
72 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4286 tấn
73 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0123 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật Chương V 300,1854 m2
75 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,3577 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0123 tấn
77 Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4286 tấn
78 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
79 Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
80 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cọc
81 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật Chương V 53,59 m
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 3,3342 100m2
83 Úp nóc + nóc sườn Mô tả kỹ thuật Chương V 47,18 md
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 576,1612 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.454,868 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 375,666 m2
87 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 276,648 m2
88 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 658,04 m2
89 Ốp gạch inax vào tường nhà Mô tả kỹ thuật Chương V 91,287 m2
90 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 280,44 m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,368 m3
92 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,656 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 34,04 m2
94 Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 92,1884 m2
95 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 155,98 m
96 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 114,744 m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 28,686 m3
98 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 573,72 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật Chương V 535,08 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật Chương V 63,84 m2
101 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật Chương V 84,24 m2
102 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật Chương V 28 bộ
103 Sản xuất cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật Chương V 27,92 m2
104 Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh composite bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 38,064 m2
105 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 18,72 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật Chương V 37,44 m2
107 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật Chương V 123,36 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 18,72 m2
109 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật Chương V 101,712 m2
110 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cm Mô tả kỹ thuật Chương V 25,2 m2
111 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật Chương V 27,948 1m2
112 Lan can hiên inox 304 Mô tả kỹ thuật Chương V 60,67 md
113 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
114 Quốc Huy + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 2.443,544 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 576,1612 m2
117 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm Mô tả kỹ thuật Chương V 430 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật Chương V 430 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 270 m
120 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 20 bộ
121 Lắp đặt đèn đũa Mô tả kỹ thuật Chương V 36 bộ
122 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật Chương V 26 bộ
123 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục Mô tả kỹ thuật Chương V 9 máy
124 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 100m
125 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 100m
126 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
127 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
128 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật Chương V 45 bộ
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật Chương V 70 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật Chương V 45 cái
132 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=40x50mm Mô tả kỹ thuật Chương V 40 hộp
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 120 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 350 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 520 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 680 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.500 m
139 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
140 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
141 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,65 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 100m
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
146 Tê 32+25 Mô tả kỹ thuật Chương V 65 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
149 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
152 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
153 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
157 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
158 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
159 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
160 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,32 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,55 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 18 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 32 cái
170 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
174 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0264 100m2
176 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0051 tấn
177 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0559 tấn
178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2904 m3
179 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
180 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0393 tấn
181 Gân tăng cường INOX 304 Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
182 Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox 304 (bao gồm cả cờ + dây cáp ) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
183 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,27 m3
184 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,6 m2
185 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật Chương V 3,6 m2
186 Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1600x800x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
187 Ghế quay PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
188 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x500x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
189 Bàn ghế tiếp khách Gồm: 1 bàn + 6 ghế; bàn melamin màu vàng. KT bàn: 1400x700x760; Ghế gấp Inox đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
190 Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1600x800x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
191 Ghế quay PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
192 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x500x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
193 Bàn ghế tiếp khách Gồm: 1 bàn + 6 ghế; bàn melamin màu vàng. KT bàn: 1400x700x760; Ghế gấp Inox đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
194 Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1400x700x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
195 Ghế quay PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
196 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x500x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
197 Giường cá nhân gỗ tự nhiên KT: 1000x1900x400 Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
198 Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1400x700x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
199 Ghế quay PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
200 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x500x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
201 Bàn lấy lời khai melamin màu vàng. KT : 1600x800x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
202 Ghế Inox đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
203 Bàn họp elip gỗ vơ nia sơn phủ PU KT: 7000x1600x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
204 Ghế Inox đệm tựa bọc da Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
205 Bục nói chuyện, Gỗ vơ nia sơn phủ PU Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
206 Bục tượng Bác+Tượng Bác, Bục tượng Bác gỗ vơ nia sơn phủ PU; Tượng Bác bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
207 Phông cờ (vải nhung rêu, cờ đỏ) Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m2
208 Khung nhôm nền alumi màu đỏ, chữ alumi màu vàng Mô tả kỹ thuật Chương V 3 m2
209 Ngôi sao búa liềm mê ca gương cắt ghép nối Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
210 Loa Pioneer PNgold7 gồm: 3 loa, 1 bát 25, 1 trung, 1 tép, trở kháng 8 ohms, công suất 200W/1 loa, tần số 35Hz-20KHz Mô tả kỹ thuật Chương V 2 đôi
211 Cục đẩy BWK4; Cổng vào 4 kênh, công suất đầu ra 400W/1 kênh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
212 Mic không dây PS X800 + Bộ thu phát tín hiệu Điện áp 220V, sóng UHF, phạm vi bước sóng 740Hz-790Hz, tỷ lệ tạp âm: 0,5%, khả năng thu phát lên đến 100m Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
213 Vang GD KM5FX Bộ lọc băng thông thấp 5,99Hz-20,6KHz, vang cao qua bộ lọc 0Hz-1000Hz, vang cân bằng tham số 3 phần, mức độ âm thanh trực tiếp 0-100%, trước tiếng vang chậm trễ +- 50% (so với kênh trái) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
214 Tủ đựng thiết bị âm thanh ( Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, chiều cao 16x44,45mm; góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, 4 chân tủ có bánh xe, đinh tán neo kép, cạnh tủ được bọc nhôm dầy, có ngăn để mixer ở phía trên của tủ ) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
215 Dây loa Mô tả kỹ thuật Chương V 300 m
216 Giá loa Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
217 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V 4,515 m3
218 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật Chương V 37,9712 m3
219 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,419 m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,439 100m3
221 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,439 100m3
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,0603 m3
223 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,02 m3
224 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0204 100m3
225 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0204 100m3
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,204 m3
227 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4725 tấn
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0315 m3
229 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5018 m3
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,182 m3
231 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0312 100m2
232 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
233 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0437 tấn
234 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,084 100m2
235 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0931 tấn
236 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,63 m3
237 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8252 m3
238 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,7808 m2
239 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 14 m
240 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 22,4 m
241 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 8 m2
242 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật Chương V 16 m2
243 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 m2
244 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
245 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,9206 m3
246 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6228 100m3
247 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,0669 m3
248 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4613 100m3
249 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4613 100m3
250 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0323 100m2
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,515 m3
252 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,6805 m3
253 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,9711 m3
254 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,129 100m2
255 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1387 tấn
256 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,419 m3
257 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,0995 m3
258 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,9037 m3
259 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,27 m3
260 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 336,27 m2
261 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 70,95 m2
262 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 387 m
263 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 336,27 m2
264 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,9419 m3
265 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,3644 100m3
266 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4138 100m3
267 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 0,405 100m3
268 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 5,1147 m3
269 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1673 100m2
270 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,05 m3
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6221 m3
272 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,2 m3
273 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,698 m3
274 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1917 100m2
275 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4509 tấn
276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,488 m3
277 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật Chương V 54 cái
278 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 93,3408 m2
279 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,0752 m2
280 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 14,3767 m3
281 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 5,4834 m3
282 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4935 100m3
283 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5483 100m3
284 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,405 100m3
285 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 2,886 m3
286 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
287 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,772 m3
288 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 13,024 m3
289 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,1726 100m2
290 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,0918 tấn
291 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,7965 m3
292 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 1,0286 100m2
293 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,5882 tấn
294 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,882 m3
295 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật Chương V 41 cái
296 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 78,44 m2
297 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,8 m2
298 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 13,5 m3
299 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8036 m3
300 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,8036 m3
301 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,1472 m3
302 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 22,2528 m2
303 Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 22,2528 m2
304 Mua đất phù xa Mô tả kỹ thuật Chương V 4,8 m3
305 Mua cây sấu Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cây
306 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật Chương V 2,31 m3
307 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 0,21 m3
308 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 m3
309 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
310 lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
311 Lắp đèn led 80w Mô tả kỹ thuật Chương V 3 chóa
312 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật Chương V 200 m
313 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 250 m
314 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 146,076 m3
315 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,4084 100m3
316 Rải nilông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 695,6 m2
317 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 69,56 m3
318 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 55,648 10m
319 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 695,6 m2
320 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,248 m3
321 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật Chương V 16 m
322 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 6,8 m3
323 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 34 m2
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí chung cho khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->