Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Võng La |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 17:51:00 đến ngày 2020-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,739,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 386,48 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 153,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | công |
| 4 | Di chuyển đồ đạc để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,4308 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,3362 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 641,68 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 354,82 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.552,6364 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 931,088 | m2 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,8646 | 10m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 157,4282 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1936 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1936 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1208 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1208 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,4511 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7912 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7912 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6002 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0657 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7912 | m3 |
| 31 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,7546 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,7546 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1111 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,594 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8016 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4236 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,897 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0751 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,396 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0744 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5412 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,008 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,2678 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,3745 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0144 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1265 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,287 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0825 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6292 | m3 |
| 62 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,5758 | m3 |
| 64 | Lưới thép mắt cáo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 354,82 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 354,82 | m2 |
| 66 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 354,82 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1736 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6911 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,3224 | m3 |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3577 | tấn |
| 72 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4286 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0123 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 300,1854 | m2 |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3577 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0123 | tấn |
| 77 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái <=50kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4286 | tấn |
| 78 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,59 | m |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3342 | 100m2 |
| 83 | Úp nóc + nóc sườn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,18 | md |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 576,1612 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.454,868 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 375,666 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 276,648 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 658,04 | m2 |
| 89 | Ốp gạch inax vào tường nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,287 | m2 |
| 90 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 280,44 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,368 | m3 |
| 92 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,656 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,04 | m2 |
| 94 | Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,1884 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 155,98 | m |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,744 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,686 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 573,72 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 535,08 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84,24 | m2 |
| 102 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,92 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh composite bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,064 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,72 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,44 | m2 |
| 107 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 123,36 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,72 | m2 |
| 109 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 101,712 | m2 |
| 110 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,2 | m2 |
| 111 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,948 | 1m2 |
| 112 | Lan can hiên inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,67 | md |
| 113 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 114 | Quốc Huy + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.443,544 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 576,1612 | m2 |
| 117 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 430 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 430 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn đũa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 132 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 680 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.500 | m |
| 139 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 146 | Tê 32+25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0051 | tấn |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0559 | tấn |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2904 | m3 |
| 179 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 180 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái <=10kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0393 | tấn |
| 181 | Gân tăng cường INOX 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 182 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox 304 (bao gồm cả cờ + dây cáp ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 185 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 186 | Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1600x800x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 187 | Ghế quay PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x500x1830 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Bàn ghế tiếp khách Gồm: 1 bàn + 6 ghế; bàn melamin màu vàng. KT bàn: 1400x700x760; Ghế gấp Inox đệm tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1600x800x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 191 | Ghế quay PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 192 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1200x500x1830 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 193 | Bàn ghế tiếp khách Gồm: 1 bàn + 6 ghế; bàn melamin màu vàng. KT bàn: 1400x700x760; Ghế gấp Inox đệm tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1400x700x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 195 | Ghế quay PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 196 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x500x1830 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 197 | Giường cá nhân gỗ tự nhiên KT: 1000x1900x400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 198 | Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1400x700x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 199 | Ghế quay PVC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 200 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x500x1830 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 201 | Bàn lấy lời khai melamin màu vàng. KT : 1600x800x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 202 | Ghế Inox đệm tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 203 | Bàn họp elip gỗ vơ nia sơn phủ PU KT: 7000x1600x760 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 204 | Ghế Inox đệm tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 205 | Bục nói chuyện, Gỗ vơ nia sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Bục tượng Bác+Tượng Bác, Bục tượng Bác gỗ vơ nia sơn phủ PU; Tượng Bác bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Phông cờ (vải nhung rêu, cờ đỏ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 208 | Khung nhôm nền alumi màu đỏ, chữ alumi màu vàng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 209 | Ngôi sao búa liềm mê ca gương cắt ghép nối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Loa Pioneer PNgold7 gồm: 3 loa, 1 bát 25, 1 trung, 1 tép, trở kháng 8 ohms, công suất 200W/1 loa, tần số 35Hz-20KHz | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đôi |
| 211 | Cục đẩy BWK4; Cổng vào 4 kênh, công suất đầu ra 400W/1 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Mic không dây PS X800 + Bộ thu phát tín hiệu Điện áp 220V, sóng UHF, phạm vi bước sóng 740Hz-790Hz, tỷ lệ tạp âm: 0,5%, khả năng thu phát lên đến 100m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Vang GD KM5FX Bộ lọc băng thông thấp 5,99Hz-20,6KHz, vang cao qua bộ lọc 0Hz-1000Hz, vang cân bằng tham số 3 phần, mức độ âm thanh trực tiếp 0-100%, trước tiếng vang chậm trễ +- 50% (so với kênh trái) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 214 | Tủ đựng thiết bị âm thanh ( Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa, chiều cao 16x44,45mm; góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, 4 chân tủ có bánh xe, đinh tán neo kép, cạnh tủ được bọc nhôm dầy, có ngăn để mixer ở phía trên của tủ ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 215 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 216 | Giá loa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,515 | m3 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,9712 | m3 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,419 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0603 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,02 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4725 | tấn |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0315 | m3 |
| 229 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5018 | m3 |
| 230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,182 | m3 |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0437 | tấn |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0931 | tấn |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 237 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8252 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,7808 | m2 |
| 239 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 240 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,4 | m |
| 241 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m2 |
| 242 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 243 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m2 |
| 244 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 245 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9206 | m3 |
| 246 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6228 | 100m3 |
| 247 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,0669 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4613 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4613 | 100m3 |
| 250 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,515 | m3 |
| 252 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6805 | m3 |
| 253 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,9711 | m3 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 255 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1387 | tấn |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,419 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0995 | m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,9037 | m3 |
| 259 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,27 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 336,27 | m2 |
| 261 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,95 | m2 |
| 262 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 387 | m |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 336,27 | m2 |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,9419 | m3 |
| 265 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3644 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 268 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1147 | m3 |
| 269 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,05 | m3 |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6221 | m3 |
| 272 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2 | m3 |
| 273 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,698 | m3 |
| 274 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4509 | tấn |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,488 | m3 |
| 277 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 93,3408 | m2 |
| 279 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,0752 | m2 |
| 280 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3767 | m3 |
| 281 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4834 | m3 |
| 282 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 285 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,886 | m3 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,772 | m3 |
| 288 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,024 | m3 |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0918 | tấn |
| 291 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7965 | m3 |
| 292 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0286 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5882 | tấn |
| 294 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,882 | m3 |
| 295 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,44 | m2 |
| 297 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,8 | m2 |
| 298 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5 | m3 |
| 299 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8036 | m3 |
| 300 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8036 | m3 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1472 | m3 |
| 302 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,2528 | m2 |
| 303 | Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,2528 | m2 |
| 304 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 305 | Mua cây sấu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,31 | m3 |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 308 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 309 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 310 | lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đèn led 80w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | chóa |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 313 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 314 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146,076 | m3 |
| 315 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4084 | 100m3 |
| 316 | Rải nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 695,6 | m2 |
| 317 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 69,56 | m3 |
| 318 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,648 | 10m |
| 319 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 695,6 | m2 |
| 320 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,248 | m3 |
| 321 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 322 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,8 | m3 |
| 323 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m2 |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chung cho khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi