Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 16:38:00 đến ngày 2020-02-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,444,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HỘI TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,306 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,003 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,213 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,466 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (vữa chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,466 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,466 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,804 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,844 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,065 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,376 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.199,592 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,326 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,796 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,634 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch ceramic giả đá vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,036 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch ceramic giả gỗ vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,684 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,71 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,884 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch chống trơn sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,558 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,634 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,609 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,986 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,801 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,986 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,492 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,932 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,938 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng - chưa sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,938 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,938 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,938 | m2 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,247 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,247 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,115 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,705 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,218 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,433 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m1 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,278 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,847 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,952 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,548 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,088 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,192 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,847 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước khu vệ sinh (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng - trần này không sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,849 | m2 |
| 72 | Vách ngăn compac khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,336 | m2 |
| 73 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Vách kính nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,254 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Cửa sổ chớp nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 78 | Khuôn cửa gỗ khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2 | md |
| 79 | Cửa đi panô đặc (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 80 | Cửa sổ panô đặc (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 81 | Dán phin cách nhiệt chống nóng kính (Bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 82 | Ốp tường gỗ cách âm (Bao gồm cả khung xương +phào chân tường+ nẹp + bông thủy tinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,164 | m2 |
| 83 | Vách trang trí bằng tấm gỗ dày 10 cắt CNC hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,676 | m2 |
| 84 | Thảm trải sàn Bao gồm cả vật liệu + nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,182 | m2 |
| 85 | Khung thép hộp khung K1 (đã bao gồm khung + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,701 | kg |
| 86 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 87 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 88 | Mài đánh bóng lại granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 89 | Vệ sinh mái bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 90 | Phá dỡ bậc tam cấp để xây khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 91 | Khoan lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 92 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,909 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc + Ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,243 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,267 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,068 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Vòi chậu rửa cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPRđường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Khung sắt + mặt bàn chậu rửa bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 136 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn tuyp LED âm trần 1x18W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn tuyp LED gắn tường 1x18W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 143 | Đèn exit có lưu điện hoạt động 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Đèn sự cố có lưu điện hoạt động 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 145 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 154 | Mặt 1 công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Mặt 2 công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Mặt 3 công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Mặt 4 công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 159 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 160 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 161 | Tủ điện phòng 8-12modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Tủ điện phòng 14-18modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Tủ điện sơn tĩnh điện chống rỉ 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 177 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 179 | Đèn quay trung tâm led 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Đèn moving led3x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Đèn parled 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Đèn pha led 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 183 | Bàn trộn ánh sáng SGM studio 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Bàn điều khiển cho đèn moving plot 2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Bộ đèn pha chiếu xa 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 186 | Dây điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 187 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 188 | Tháo dỡ lắp đặt bảo dưỡng máy điều hòa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 196 | Băng cuốn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 197 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | january |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 200 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 202 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Dây treo tôn 0.8x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 207 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 211 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 213 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,643 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,552 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,643 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,552 | m2 |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,737 | 10m3/km |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa tạo áp lực chính DAS -215.96 | Công suất: 700 W, Dải tần: 47 Hz-20 kHz; Màu sắc: màu đen | 2 | Cái |
| 2 | Loa tạo hiệu quả trầm F-218 | Xuất xứ: Trung Quốc; Model: F218 MK2; công suất: 1600/6400 W | 2 | Cái |
| 3 | Loa điều âm trên tường BOSE - 402 | Công suất: 480W; Dải tần: 73HZ-15khz; Trọng lượng: 7,3 kg; sản xuất: Trung Quốc | 4 | Cái |
| 4 | Công suất cho loa trầm 218 và 215.96 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Cái |
| 5 | Công xuất cho loa điều âm 4 CH | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chia tần số tạo trầm 3 Way | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Cái |
| 7 | MICRO SENNHEISER SKM-9000 | Đáp tuyến tần số: 40Hz - 20KHz; Công suất phát sóng: 30mW; Tần số vận hành:740.000 MHz-860.000 MHz | 2 | Bộ |
| 8 | Micro để bục độ nhạy cao sử dụng Phantom 48v | Tần số vận hành: 40Hz- 20kHz; Bộ thu sóng sử dụng dải tần trong khoảng: 190mHZ - 280mHz | 2 | Cái |
| 9 | Tủ máy 16U | Kích thước : 830mm x 600mm x 800mm; tải trọng: 300 kg; vật liệu: thép tấm dày từ 1,5mm-2,0mm, được sử lý bề mặt và sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện đấu nối | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Gói |
| 11 | P3mm Indoor Led Display Board 1R1G1B | Cấu hình điểm ảnh 1R1G1B / SMD2121 Đèn màu đen; | 30 | Mét |
| 12 | Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR 505U; Kết nối truyền hình cáp Việt Nam, đầu thu KTS như: K+ … Kết nối Camera, đầu DVD, Ampli, loa, laptop, internet… | D21-Hệ thống video: PAL / NTSC; Điều khiển: Bằng nút bấm/ Núm xoay / RS232; Điện áp đầu vào: 100~240V AC 50/60Hz; Công suất tiêu thụ: =<15W; Nhiệt độ môi trường: 5-40oC | 1 | Cái |
| 13 | Máy tính để bàn core i3 điều khiển cho màn hình HP | CPU: Intel Core i3 Kabylake, 7020U, 2.30 GHz; Ram: 4GB, DDR4(2 khe),2133 MHz | 1 | Cái |
| 14 | Thi công khung sắt hộp mạ kẽm màn hình led, ốp alu màu bo viền | Module Led P2.5; -Kích thước 160x160, 320x160 | 1 | Cái |
| 15 | Điều hòa âm trần 1 chiều 48000BTU- MDV | Nhãn hiệu: Midea; Công suất: 48000BTU; Loại: 1 chiều | 4 | Cái |
| 16 | Ghế ngồi họp Hòa Phát | Nhãn hiệu: Hòa Phát; Khung: thép mạ Ni- Cr, khung tựa | 16 | cái |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh [2.5%*(A+B+C+D+E)] | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi