Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217755-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20200215137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:38:00 đến ngày 2020-02-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,444,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HỘI TRƯỜNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,306 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,003 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.117,213 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,466 m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (vữa chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,466 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,466 m2
7 Tháo dỡ vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,804 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,844 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,065 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,376 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,02 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.199,592 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,326 m2
15 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,796 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,634 m2
17 Công tác ốp gạch ceramic giả đá vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,036 m2
18 Công tác ốp gạch ceramic giả gỗ vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,684 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,71 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,884 m2
21 Lát nền gạch chống trơn sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,558 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,634 m2
23 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,609 m3
24 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,986 m3
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,801 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,986 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,492 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,932 m2
29 Vệ sinh mái kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
30 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,92 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,92 m2
32 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,938 m2
33 Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng - chưa sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,938 m2
34 Bả bằng bột bả trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,938 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,938 m2
36 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,247 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,247 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,115 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,705 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,218 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,433 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m1
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,285 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,278 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,842 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m2
63 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,847 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,952 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,548 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,088 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,192 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,847 m2
71 Trần thạch cao tấm thả chịu nước khu vệ sinh (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng - trần này không sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,849 m2
72 Vách ngăn compac khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,336 m2
73 Phụ kiện vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
74 Vách kính nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,254 m2
75 Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện - chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
76 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Cửa sổ chớp nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
78 Khuôn cửa gỗ khuôn cửa kép (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2 md
79 Cửa đi panô đặc (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m2
80 Cửa sổ panô đặc (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
81 Dán phin cách nhiệt chống nóng kính (Bao gồm cả vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
82 Ốp tường gỗ cách âm (Bao gồm cả khung xương +phào chân tường+ nẹp + bông thủy tinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,164 m2
83 Vách trang trí bằng tấm gỗ dày 10 cắt CNC hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,676 m2
84 Thảm trải sàn Bao gồm cả vật liệu + nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,182 m2
85 Khung thép hộp khung K1 (đã bao gồm khung + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,701 kg
86 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
87 Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
88 Mài đánh bóng lại granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
89 Vệ sinh mái bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
90 Phá dỡ bậc tam cấp để xây khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
91 Khoan lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
92 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
95 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,909 m2
97 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m2
98 Tôn úp nóc + Ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 md
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,243 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,267 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,068 100m2
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
103 Vòi chậu rửa cảm ứng tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 Xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
113 Lắp đặt van khóa đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPRđường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Khung sắt + mặt bàn chậu rửa bằng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
126 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
127 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
128 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
129 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
130 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
134 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
135 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
136 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt các loại đèn tuyp LED âm trần 1x18W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn tuyp LED gắn tường 1x18W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
141 Lắp đặt đèn LED âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
142 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
143 Đèn exit có lưu điện hoạt động 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
144 Đèn sự cố có lưu điện hoạt động 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
145 Đèn led dây hắt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
154 Mặt 1 công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
155 Mặt 2 công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Mặt 3 công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Mặt 4 công tắc chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
159 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
160 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
161 Tủ điện phòng 8-12modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
162 Tủ điện phòng 14-18modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Tủ điện sơn tĩnh điện chống rỉ 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
177 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
179 Đèn quay trung tâm led 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Đèn moving led3x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Đèn parled 200w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
182 Đèn pha led 200w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
183 Bàn trộn ánh sáng SGM studio 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Bàn điều khiển cho đèn moving plot 2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
185 Bộ đèn pha chiếu xa 1500W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
186 Dây điều khiển ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
187 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
188 Tháo dỡ lắp đặt bảo dưỡng máy điều hòa đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
189 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
190 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
191 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
193 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
194 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
195 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
196 Băng cuốn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
197 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
198 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 january
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
200 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
202 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
204 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
206 Dây treo tôn 0.8x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
207 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
208 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
209 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
210 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
211 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
212 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
213 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
214 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
215 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
C CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,643 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,552 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,643 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,552 m2
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,737 10m3/km
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Loa tạo áp lực chính DAS -215.96 Công suất: 700 W, Dải tần: 47 Hz-20 kHz; Màu sắc: màu đen 2 Cái
2 Loa tạo hiệu quả trầm F-218 Xuất xứ: Trung Quốc; Model: F218 MK2; công suất: 1600/6400 W 2 Cái
3 Loa điều âm trên tường BOSE - 402 Công suất: 480W; Dải tần: 73HZ-15khz; Trọng lượng: 7,3 kg; sản xuất: Trung Quốc 4 Cái
4 Công suất cho loa trầm 218 và 215.96 Xuất xứ: Trung Quốc 2 Cái
5 Công xuất cho loa điều âm 4 CH Xuất xứ: Trung Quốc 1 Cái
6 Bộ chia tần số tạo trầm 3 Way Xuất xứ: Trung Quốc 1 Cái
7 MICRO SENNHEISER SKM-9000 Đáp tuyến tần số: 40Hz - 20KHz; Công suất phát sóng: 30mW; Tần số vận hành:740.000 MHz-860.000 MHz 2 Bộ
8 Micro để bục độ nhạy cao sử dụng Phantom 48v Tần số vận hành: 40Hz- 20kHz; Bộ thu sóng sử dụng dải tần trong khoảng: 190mHZ - 280mHz 2 Cái
9 Tủ máy 16U Kích thước : 830mm x 600mm x 800mm; tải trọng: 300 kg; vật liệu: thép tấm dày từ 1,5mm-2,0mm, được sử lý bề mặt và sơn tĩnh điện 1 Cái
10 Phụ kiện đấu nối Xuất xứ: Trung Quốc 1 Gói
11 P3mm Indoor Led Display Board 1R1G1B Cấu hình điểm ảnh 1R1G1B / SMD2121 Đèn màu đen; 30 Mét
12 Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR 505U; Kết nối truyền hình cáp Việt Nam, đầu thu KTS như: K+ … Kết nối Camera, đầu DVD, Ampli, loa, laptop, internet… D21-Hệ thống video: PAL / NTSC; Điều khiển: Bằng nút bấm/ Núm xoay / RS232; Điện áp đầu vào: 100~240V AC 50/60Hz; Công suất tiêu thụ: =<15W; Nhiệt độ môi trường: 5-40oC 1 Cái
13 Máy tính để bàn core i3 điều khiển cho màn hình HP CPU: Intel Core i3 Kabylake, 7020U, 2.30 GHz; Ram: 4GB, DDR4(2 khe),2133 MHz 1 Cái
14 Thi công khung sắt hộp mạ kẽm màn hình led, ốp alu màu bo viền Module Led P2.5; -Kích thước 160x160, 320x160 1 Cái
15 Điều hòa âm trần 1 chiều 48000BTU- MDV Nhãn hiệu: Midea; Công suất: 48000BTU; Loại: 1 chiều 4 Cái
16 Ghế ngồi họp Hòa Phát Nhãn hiệu: Hòa Phát; Khung: thép mạ Ni- Cr, khung tựa 16 cái
F DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh [2.5%*(A+B+C+D+E)] Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->